Datasets:
Update comprehensive README with architecture, tree and usage guide
Browse files
README.md
CHANGED
|
@@ -12,43 +12,164 @@ tags:
|
|
| 12 |
- vocos
|
| 13 |
- voice-cloning
|
| 14 |
- vietnamese-tts
|
|
|
|
| 15 |
- audiobook
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 16 |
size_categories:
|
| 17 |
- 100K<n<1M
|
| 18 |
---
|
| 19 |
|
| 20 |
# 🎙️ Matcha-TTS Multilingual Master Speech & Acoustic Datasets
|
| 21 |
|
| 22 |
-
|
| 23 |
|
| 24 |
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 25 |
|
| 26 |
-
|
| 27 |
-
|
| 28 |
-
|
| 29 |
-
|
| 30 |
-
|
| 31 |
-
|
| 32 |
-
|
| 33 |
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 34 |
|
| 35 |
---
|
| 36 |
|
| 37 |
-
## 🚀 Hướng Dẫn
|
|
|
|
|
|
|
| 38 |
|
| 39 |
-
Sử dụng
|
| 40 |
|
| 41 |
```bash
|
| 42 |
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 43 |
```
|
| 44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 45 |
```python
|
| 46 |
from huggingface_hub import snapshot_download
|
| 47 |
|
| 48 |
-
# Tải
|
| 49 |
-
snapshot_download(
|
| 50 |
repo_id="Cong123779/matcha-tts-multilingual-datasets",
|
| 51 |
repo_type="dataset",
|
| 52 |
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 53 |
)
|
| 54 |
```
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 |
- vocos
|
| 13 |
- voice-cloning
|
| 14 |
- vietnamese-tts
|
| 15 |
+
- english-tts
|
| 16 |
- audiobook
|
| 17 |
+
- ecapa-tdnn
|
| 18 |
+
- squim
|
| 19 |
+
- zero-noise
|
| 20 |
size_categories:
|
| 21 |
- 100K<n<1M
|
| 22 |
---
|
| 23 |
|
| 24 |
# 🎙️ Matcha-TTS Multilingual Master Speech & Acoustic Datasets
|
| 25 |
|
| 26 |
+
Kho dữ liệu âm thanh đa ngôn ngữ (**Tiếng Việt** & **Tiếng Anh**) chuẩn phòng thu SOTA, được tiền xử lý và thẩm định toàn diện (SQUIM noise assessment, trích xuất vector âm sắc ECAPA-TDNN 192-d, căn chỉnh phụ đề JSON/timestamps, Mel-spectrogram & F0 pitch contours) phục vụ tối ưu cho việc huấn luyện và suy luận mô hình **Matcha-TTS** kết hợp Vocoder **Vocos**.
|
| 27 |
|
| 28 |
+
---
|
| 29 |
+
|
| 30 |
+
## 📌 I. Tổng Quan Các Bộ Dữ Liệu Trên Hugging Face
|
| 31 |
+
|
| 32 |
+
Toàn bộ dữ liệu âm thanh lớn được đóng gói thành các **Shard tiêu chuẩn 2.5 GB – 3.0 GB** (`.tar.gz`) để tối ưu hoá băng thông, tránh lỗi timeout và tương thích hoàn hảo với giới hạn Git LFS của Hugging Face.
|
| 33 |
+
|
| 34 |
+
```
|
| 35 |
+
matcha-tts-multilingual-datasets/
|
| 36 |
+
├── README.md # Hướng dẫn chi tiết & đặc tính kỹ thuật
|
| 37 |
+
├── MASTER_DATASET_INVENTORY.md # Bảng kiểm kê 1,363,144 mẫu chi tiết
|
| 38 |
+
├── speaker_centroids/ # 36 Vector trọng tâm âm sắc (.npy) & manifest
|
| 39 |
+
│ ├── centroids_manifest.json
|
| 40 |
+
│ ├── vieneu_spk_01_centroid.npy ... vieneu_spk_23_centroid.npy
|
| 41 |
+
│ ├── english_master_centroid.npy, mtet_english_centroid.npy ...
|
| 42 |
+
│ └── tghm_mc_centroid.npy, vldp_mc_tran_van_centroid.npy
|
| 43 |
+
├── vieneu_generated/ # 53,218 mẫu âm thanh Vieneu AI (~46GB)
|
| 44 |
+
│ ├── manifest.jsonl, summary_report.json, squim_noise_quality_assessment.csv
|
| 45 |
+
│ ├── ecapa_embeddings.tar.gz, json_timestamps.tar.gz, srt_subtitles.tar.gz
|
| 46 |
+
│ └── wavs_shard_0001.tar.gz ... wavs_shard_0016.tar.gz (mỗi shard ~2.5 - 3GB)
|
| 47 |
+
├── english_270h/ # 270 Giờ Audiobook Tiếng Anh (~65GB)
|
| 48 |
+
│ ├── manifest.jsonl, squim_noise_quality_assessment.csv
|
| 49 |
+
│ ├── f0.tar.gz, ecapa_embeddings.tar.gz
|
| 50 |
+
│ ├── mels_shard_0001.tar.gz ... (Mel-spectrograms 80-bin)
|
| 51 |
+
│ └── wavs_part_1_shard_xxxx.tar.gz ... (WAV audio theo từng bộ)
|
| 52 |
+
├── the_gioi_hoan_my/ # Audiobook Tiên Hiệp 44.1kHz (~114GB)
|
| 53 |
+
│ ├── squim_noise_quality_assessment.csv, ecapa_embeddings.tar.gz
|
| 54 |
+
│ ├── canonical_aligned_chapters_dataset.tar.gz, the_gioi_hoan_my_text_dataset.tar.gz
|
| 55 |
+
│ └── audio_44100hz_shard_xxxx.tar.gz (88 tập audio siêu dài 4-5 tiếng)
|
| 56 |
+
├── vietphrase_vietspeech/ # 956,826 câu Tiếng Việt Đa Giọng (~124GB)
|
| 57 |
+
│ ├── metadata_pristine_studio_25db.csv, metadata.csv, squim_noise_quality_assessment.csv
|
| 58 |
+
│ ├── acoustic_features_report.jsonl, ecapa_embeddings.tar.gz, speaker_embeddings.tar.gz
|
| 59 |
+
│ └── wavs_16k_shard_xxxx.tar.gz (WAV audio 16kHz chia nhỏ 2.5GB/shard)
|
| 60 |
+
└── mtet_english/ # 294,690 câu Tiếng Anh AI Studio (~149GB)
|
| 61 |
+
├── metadata.jsonl, squim_noise_quality_assessment.csv
|
| 62 |
+
├── ecapa_embeddings.tar.gz, json.tar.gz
|
| 63 |
+
└── audio_shard_xxxx.tar.gz (WAV audio studio phòng thu tĩnh 100%)
|
| 64 |
+
```
|
| 65 |
+
|
| 66 |
+
---
|
| 67 |
+
|
| 68 |
+
## 🎛️ II. Chi Tiết Kỹ Thuật Từng Bộ Dữ Liệu
|
| 69 |
+
|
| 70 |
+
### 1. `speaker_centroids/` (Trọng Tâm Âm Sắc Cho Voice Cloning)
|
| 71 |
+
* **Số lượng:** 36 vector đặc trưng âm sắc cho tất cả các giọng nói.
|
| 72 |
+
* **Định dạng:** `.npy` (NumPy Array), Shape `(192,)`, Dtype `float32`, chuẩn hoá $L_2$-norm = 1.0.
|
| 73 |
+
* **Cách dùng:** Nạp trực tiếp vào mô hình Matcha-TTS để định hình âm sắc người nói mà không cần chạy lại mô hình trích xuất âm sắc.
|
| 74 |
|
| 75 |
+
### 2. `vieneu_generated/` (53,218 mẫu giọng Vieneu AI)
|
| 76 |
+
* **Dung lượng:** ~46.27 GB (gồm 16 shard audio).
|
| 77 |
+
* **Đặc tính:** File âm thanh 22,050Hz kèm phụ đề SRT, JSON timestamp từng từ, nhãn điểm độ ồn SQUIM.
|
| 78 |
+
|
| 79 |
+
### 3. `english_270h/` (270 Giờ Audiobook Tiếng Anh)
|
| 80 |
+
* **Dung lượng:** ~65.41 GB.
|
| 81 |
+
* **Thành phần:**
|
| 82 |
+
* Audio WAV gốc chia theo 3 phần: *Part 1 - Mortal Journey (100h)*, *Part 2 - Shadow Slave (100h)*, *Part 3 - My Dungeon Life (70h)*.
|
| 83 |
+
* `mels/`: Mel-spectrogram 80 băng tần trích xuất sẵn (~24 GB).
|
| 84 |
+
* `f0/`: Đường cong cao độ F0 trích xuất sẵn (~640 MB).
|
| 85 |
+
* `manifest.jsonl`: Chỉ mục toàn bộ văn bản và đường dẫn file tương ứng.
|
| 86 |
+
|
| 87 |
+
### 4. `the_gioi_hoan_my/` (Bộ Truyện Tiên Hiệp Dài 44.1kHz)
|
| 88 |
+
* **Dung lượng:** ~113.74 GB.
|
| 89 |
+
* **Đặc tính:** 88 tập audio hoàn chỉnh chất lượng cao 44,100Hz kết hợp bộ văn bản đối soát từng chương `canonical_aligned_chapters_dataset`.
|
| 90 |
+
|
| 91 |
+
### 5. `vietphrase_vietspeech/` (956,826 Mẫu Đa Giọng Tiếng Việt)
|
| 92 |
+
* **Dung lượng:** ~123.82 GB.
|
| 93 |
+
* **Điểm nổi bật:** Chứa **72,207 mẫu Zero-Noise tuyệt đối** ($\text{SI-SDR} \ge 25\text{ dB}$) lọc từ tập dữ liệu lớn thông qua mô hình thẩm định TorchAudio SQUIM.
|
| 94 |
+
|
| 95 |
+
### 6. `mtet_english/` (294,690 Mẫu Nữ AI Studio Tiếng Anh)
|
| 96 |
+
* **Dung lượng:** ~149.35 GB.
|
| 97 |
+
* **Đặc tính:** Giọng đọc tiếng Anh chuẩn phòng thu, $99.5\%$ file đạt độ sạch $\ge 28\text{ dB}$ (nền tĩnh tuyệt đối).
|
| 98 |
|
| 99 |
---
|
| 100 |
|
| 101 |
+
## 🚀 III. Hướng Dẫn Sử Dụng & Khôi Phục Dữ Liệu
|
| 102 |
+
|
| 103 |
+
### Cách 1: Tải & Tự Động Giải Nén Bằng Script Python Sẵn Có (Khuyên Dùng)
|
| 104 |
|
| 105 |
+
Sử dụng script [restore_dataset.py](file:///home/alida/Documents/IT/matcha_vocos_system/scripts/restore_dataset.py) có sẵn trong dự án:
|
| 106 |
|
| 107 |
```bash
|
| 108 |
+
# Tải và tự động giải nén riêng 1 bộ (ví dụ vieneu_generated)
|
| 109 |
+
python3 scripts/restore_dataset.py --dataset vieneu_generated --output_dir ./datasets_restored
|
| 110 |
+
|
| 111 |
+
# Tải bộ english_270h
|
| 112 |
+
python3 scripts/restore_dataset.py --dataset english_270h --output_dir ./datasets_restored
|
| 113 |
+
|
| 114 |
+
# Tải toàn bộ tất cả các bộ
|
| 115 |
+
python3 scripts/restore_dataset.py --dataset all --output_dir ./datasets_restored
|
| 116 |
```
|
| 117 |
|
| 118 |
+
---
|
| 119 |
+
|
| 120 |
+
### Cách 2: Tải Bằng Thư Viện `huggingface_hub` Trong Code Python
|
| 121 |
+
|
| 122 |
```python
|
| 123 |
from huggingface_hub import snapshot_download
|
| 124 |
|
| 125 |
+
# Tải thư mục speaker_centroids (rất nhẹ, ~40 KB)
|
| 126 |
+
centroids_dir = snapshot_download(
|
| 127 |
repo_id="Cong123779/matcha-tts-multilingual-datasets",
|
| 128 |
repo_type="dataset",
|
| 129 |
+
allow_patterns="speaker_centroids/*",
|
| 130 |
+
local_dir="./speaker_centroids"
|
| 131 |
+
)
|
| 132 |
+
|
| 133 |
+
# Tải file manifest & điểm SQUIM của Vieneu
|
| 134 |
+
manifest_path = snapshot_download(
|
| 135 |
+
repo_id="Cong123779/matcha-tts-multilingual-datasets",
|
| 136 |
+
repo_type="dataset",
|
| 137 |
+
allow_patterns="vieneu_generated/*.json*",
|
| 138 |
+
local_dir="./vieneu_meta"
|
| 139 |
)
|
| 140 |
```
|
| 141 |
+
|
| 142 |
+
---
|
| 143 |
+
|
| 144 |
+
### Cách 3: Nạp Trọng Tâm Âm Sắc Vào Matcha-TTS (Voice Cloning)
|
| 145 |
+
|
| 146 |
+
```python
|
| 147 |
+
import numpy as np
|
| 148 |
+
import torch
|
| 149 |
+
|
| 150 |
+
# 1. Nạp vector trọng tâm âm sắc (192 chiều)
|
| 151 |
+
centroid_path = "speaker_centroids/vieneu_spk_01_centroid.npy"
|
| 152 |
+
speaker_emb = np.load(centroid_path) # Shape: (192,)
|
| 153 |
+
|
| 154 |
+
# 2. Chuyển sang PyTorch Tensor cho Matcha-TTS
|
| 155 |
+
spk_tensor = torch.from_numpy(speaker_emb).unsqueeze(0).float() # Shape: [1, 192]
|
| 156 |
+
|
| 157 |
+
# 3. Đưa vào hàm sinh âm thanh
|
| 158 |
+
# mel_output = model.synthesise(text_tokens, spk=spk_tensor, n_timesteps=10, temperature=0.667)
|
| 159 |
+
```
|
| 160 |
+
|
| 161 |
+
---
|
| 162 |
+
|
| 163 |
+
## 🎚️ IV. Công Thức Điều Khiển Triệt Tiêu Tạp Âm (Zero-Noise Conditioning)
|
| 164 |
+
|
| 165 |
+
Các file `squim_noise_quality_assessment.csv` trong dataset cung cấp điểm $\text{SI-SDR}$ (Signal-to-Distortion Ratio). Để huấn luyện và suy luận mô hình sinh giọng nói tĩnh tuyệt đối:
|
| 166 |
+
|
| 167 |
+
1. **Công thức chuẩn hóa điểm tạp âm về đoạn $[0.0, 1.0]$:**
|
| 168 |
+
$$\text{Noise\_Score} = \text{Clip}\left(\frac{25.0 - \text{SI\_SDR}}{30.0}, \quad 0.0, \quad 1.0\right)$$
|
| 169 |
+
* $\text{SI-SDR} \ge 25.0\text{ dB}$ (Chuẩn phòng thu vô thanh): $\mathbf{\text{Noise\_Score} = 0.00}$.
|
| 170 |
+
* $\text{SI-SDR} = 15.0\text{ dB}$ (Phòng thu bình thường): $\mathbf{\text{Noise\_Score} = 0.33}$.
|
| 171 |
+
* $\text{SI-SDR} \le -5.0\text{ dB}$ (Tạp âm lớn): $\mathbf{\text{Noise\_Score} = 1.00}$.
|
| 172 |
+
|
| 173 |
+
2. **Ứng dụng:**
|
| 174 |
+
* **Khi Huấn Luyện (Training):** Nạp đúng `Noise_Score` để model học cách phân tách tạp âm khỏi giọng người.
|
| 175 |
+
* **Khi Suy Luận (Inference):** Luôn gán cố định $\mathbf{\text{Noise\_Score} = 0.0}$ $\rightarrow$ Mô hình tự động lọc bỏ tạp âm, sinh giọng trong và tĩnh $100\%$.
|