Datasets:
entry_cid large_stringlengths 59 66 | document_index int64 0 41k | law_cid large_stringclasses 688
values | instrument_id large_stringclasses 688
values | law_id large_stringclasses 688
values | source_id large_stringlengths 13 180 | title large_stringlengths 4 200 | instrument_title large_stringclasses 578
values | article_number large_stringclasses 540
values | article_title large_stringlengths 4 200 | record_type large_stringclasses 1
value | language large_stringclasses 1
value | jurisdiction large_stringclasses 1
value | title_length int32 1 49 | body_length int32 2 23k | document_length int64 10 23k | schema_version large_stringclasses 1
value |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
bafkreihdyltfguugvi4fo3tydiqeqrtbxfsd7mwqwctwx7potxgokozyka | 0 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-1 | Điều 1. Phạm vi điều chỉnh | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 1 | Điều 1. Phạm vi điều chỉnh | article | vi | VN | 6 | 59 | 89 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreibl73ssho335yz5c6wwgj2pbdi6zcg6i7exutngrp3qyvezxjxb54 | 1 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-10 | Điều 10. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 10 | Điều 10. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành | article | vi | VN | 15 | 148 | 223 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreickhose6ro2goflk7sttvhdii4a7bgfydz3ehwmmmfj6ajhtuxiuq | 2 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-100 | Điều 100 của Luật này. | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 100 | Điều 100 của Luật này. | article | vi | VN | 5 | 75 | 100 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreicvlyiyxyy6bmnizdtoxe5ywbfhuj3dsonpvojzno6i43ltvms6c4 | 3 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-100-116 | Điều 100 của Luật này phải có giấy phép nhập khẩu và sử dụng đúng mục đích ghi | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 100 | Điều 100 của Luật này phải có giấy phép nhập khẩu và sử dụng đúng mục đích ghi | article | vi | VN | 18 | 115 | 205 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreibmcv5yvmiuxj4kp5wcgcxymbmdefpjgevulpon6l7m7gyo5nbeaq | 4 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-100-143 | Điều 100. Nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 100 | Điều 100. Nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y | article | vi | VN | 14 | 479 | 549 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreico3jhbw3sfsf2rghkilmtj226dkzexnslva4bjiv5lmkgq7tdofy | 5 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-100-149 | Điều 100 của Luật này; | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 100 | Điều 100 của Luật này; | article | vi | VN | 5 | 247 | 272 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreic5yop7jewftpbrxqwlsbj6kccmwcq7gi776mpgmmg6bhkseh3ssq | 6 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-100-151 | Điều 100 của Luật này; | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 100 | Điều 100 của Luật này; | article | vi | VN | 5 | 136 | 161 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreig2br3pdh7zvpdtr6cbnvls2eim2hufa7jtouyo3dakzwprkwd75q | 7 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-101 | Điều 101. Kiểm nghiệm thuốc thú y | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 101 | Điều 101. Kiểm nghiệm thuốc thú y | article | vi | VN | 7 | 233 | 268 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreibvsslgcp7p2jcmsupa5ryf6viajxx523uedjkpncu5dwhlnxtkju | 8 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-102 | Điều 102. Kiểm định thuốc thú y | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 102 | Điều 102. Kiểm định thuốc thú y | article | vi | VN | 7 | 109 | 144 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreihqtl7cu3leu2cd7a563jg2dmjnxsegj43u3k6qmdwbq5expbvqya | 9 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-103 | Điều 103. Nhãn thuốc thú y | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 103 | Điều 103. Nhãn thuốc thú y | article | vi | VN | 6 | 86 | 116 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreieaib5hcu6zqriqlpmif2fp434t4numrzgwrjrenb64diyepblmta | 10 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-104 | Điều 104 của Luật này. | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 104 | Điều 104 của Luật này. | article | vi | VN | 5 | 15 | 40 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreienpmxcyiwv7g6aezuqtfvx3iwv2ptdquftdsjd6mss2iwuesblba | 11 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-104-147 | Điều 104. Sử dụng thuốc thú y | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 104 | Điều 104. Sử dụng thuốc thú y | article | vi | VN | 7 | 196 | 231 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreiapxou6lzxeuotme2kkv4w3evishi43puysb4kipx6da33kuxrkea | 12 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-105 | Điều 105. Thu hồi thuốc thú y trên thị trường, xử lý thuốc thú y bị thu hồi | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 105 | Điều 105. Thu hồi thuốc thú y trên thị trường, xử lý thuốc thú y bị thu hồi | article | vi | VN | 18 | 56 | 146 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreibtldqthyv32a3kb6h6dxrj3ecqtituv6oxk7p4jy42cikhtscwbm | 13 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-106 | Điều 106. Tiêu hủy thuốc thú y | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 106 | Điều 106. Tiêu hủy thuốc thú y | article | vi | VN | 7 | 45 | 80 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreifldwxwr6pi3kp2dzj7w7lu67swrsoeg63yslvbn6tikl6ubbwy6e | 14 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-107 | Điều 107. Các loại hình hành nghề thú y | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 107 | Điều 107. Các loại hình hành nghề thú y | article | vi | VN | 9 | 71 | 116 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreibuesal6qka25d5zciqdonyxfgmbasks5ofdp5ssxmfgk7l24yupe | 15 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-107-155 | Điều 107 của Luật này. | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 107 | Điều 107 của Luật này. | article | vi | VN | 5 | 21 | 46 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreibewqekjc2jvlm23imazuk36taqre3j76wifumufhv4nw64tcqzru | 16 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-107-156 | Điều 107 | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 107 | Điều 107 | article | vi | VN | 2 | 335 | 345 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreiaqi6yeawzcwm4kgdhrnr5kf2zfravap3qkumvtwp6pvqsejli2uy | 17 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-108 | Điều 108. Điều kiện hành nghề thú y | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 108 | Điều 108. Điều kiện hành nghề thú y | article | vi | VN | 8 | 106 | 146 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreigxieymuofsbmrxotytdqiptvmbp7ev2mz4c72my4vggmfolbqeeu | 18 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-109 | Điều 109. Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 109 | Điều 109. Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y | article | vi | VN | 11 | 50 | 105 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreiearbudyadmxe74s3fayogvpc4tgec26swwicluhev5nxfzl5zdsq | 19 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-109-158 | Điều 109 của | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 109 | Điều 109 của | article | vi | VN | 3 | 54 | 69 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreif7rrxzd4n6utc4e2qy63epytvrvben3dpqcas4623z5qlcjldcs4 | 20 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-109-161 | Điều 109 của Luật này thu hồi | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 109 | Điều 109 của Luật này thu hồi | article | vi | VN | 7 | 13 | 48 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreifhndyclnfsbzh6pjszdyr2hvggursoytiliqom5zwyruok5pqsma | 21 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-11 | Điều 11. Hợp tác quốc tế về thú y | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 11 | Điều 11. Hợp tác quốc tế về thú y | article | vi | VN | 9 | 116 | 161 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreig2qdrvah6jcegye5ksusj7d6uafoawhzi556yc4zukhiwgj3bboy | 22 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-110 | Điều 110. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 110 | Điều 110. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y | article | vi | VN | 10 | 133 | 183 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreieco3w2k7hia2dpiw5raw63mongkdms6o2drw7akkxionbfvx32vi | 23 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-111 | Điều 111. Không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 111 | Điều 111. Không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y | article | vi | VN | 10 | 139 | 189 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreidl7sc6x36nxdtrfnf6elkycilleiw5yivnvkehsz5yayozulj3ne | 24 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-112 | Điều 112. Thu hồi Chứng chỉ hành nghề thú y | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 112 | Điều 112. Thu hồi Chứng chỉ hành nghề thú y | article | vi | VN | 10 | 86 | 136 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreiekfbgv2j3tphxf2q7six6tu4szvv7weuxuhraag2wzmgfo575hky | 25 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-113 | Điều 113. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hành nghề thú y | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 113 | Điều 113. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hành nghề thú y | article | vi | VN | 15 | 167 | 242 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreihlav7ic7rx5g5kc4ygjmkuxxhjfoajeokn73vacotilcudbpd2qm | 26 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-114 | Điều 114. Hội đồng thú y | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 114 | Điều 114. Hội đồng thú y | article | vi | VN | 6 | 148 | 178 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreietzs7vhod5k2ablqr6tp6mpbf72o2n7b7tvzh5gl7frpxt6usp24 | 27 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-115 | Điều 115. Hiệu lực thi hành | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 115 | Điều 115. Hiệu lực thi hành | article | vi | VN | 6 | 87 | 117 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreiaadjhtp5i3e2iuv3sbbz7cbrhpanvvqaxifmnsmbz74qfxhyvqkm | 28 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-116 | Điều 116. Quy định chi tiết | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 116 | Điều 116. Quy định chi tiết | article | vi | VN | 6 | 60 | 90 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreicj3qe4kmuygh6wqcgy6ytlmmf72wdeoqpwucafuhf3jwf3pq737y | 29 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-12 | Điều 12. Phí, lệ phí về thú y | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 12 | Điều 12. Phí, lệ phí về thú y | article | vi | VN | 8 | 48 | 88 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreieolry2muhh2lq3s3lw5ouazrrwz6fbf75cbeyf2nfbjrm3pve5ai | 30 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-13 | Điều 13. Những hành vi bị nghiêm cấm | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 13 | Điều 13. Những hành vi bị nghiêm cấm | article | vi | VN | 8 | 681 | 721 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreigssojqmsfkis2oi5vtud6a6bo7igepjwyol4tddqqdxop2todv5q | 31 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-14 | Điều 14. Nội dung phòng, chống dịch bệnh động vật | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 14 | Điều 14. Nội dung phòng, chống dịch bệnh động vật | article | vi | VN | 10 | 159 | 209 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreih5h6pod4wol46tinc3a4c3toydspexwlamjkcz5uejckwcaqpoby | 32 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-15 | Điều 15 của Luật này. | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 15 | Điều 15 của Luật này. | article | vi | VN | 5 | 65 | 90 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreifvphcgasnmc2mdu5wgx64cd7du5h32pz5mn2pkeb2cnzqcxwaa34 | 33 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-15-17 | Điều 15. Phòng bệnh động vật | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 15 | Điều 15. Phòng bệnh động vật | article | vi | VN | 6 | 429 | 459 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreibwcal4f4dhy4q7ual5txo7s6h4klpahc7ecmi3ytajo736ccvx6i | 34 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-15-20 | Điều 15 của Luật này; | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 15 | Điều 15 của Luật này; | article | vi | VN | 5 | 20 | 45 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreiebitxlifgbyqagoifjrqckgp77co4bauafwu7z4fvnbaqniybyfy | 35 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-15-57 | Điều 15 của Luật | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 15 | Điều 15 của Luật | article | vi | VN | 4 | 346 | 366 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreia36mitdzyrqst4734h22ke3lza2gxoxofwzg6dw5f2dzjfn7tfjq | 36 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-16 | Điều 16. Giám sát dịch bệnh động vật | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 16 | Điều 16. Giám sát dịch bệnh động vật | article | vi | VN | 8 | 635 | 675 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreihkxwvlb2u4jkfg73sbmmz44pmwetegfiob6pdsot6zb4ny7jdr4i | 37 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-16-21 | Điều 16 | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 16 | Điều 16 | article | vi | VN | 2 | 95 | 105 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreie4untqjyarq4qof4fttjcodihqbq6snehetyno2ztij3ohxm3dye | 38 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-17 | Điều 17. Vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 17 | Điều 17. Vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật | article | vi | VN | 11 | 50 | 105 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreihvvruenf4x3lrsmzilssvmpmfha6ococ2dm4g4hjymrpx2hgzzvu | 39 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-18 | Điều 18. Khống chế, thanh toán một số bệnh truyền nhiễm nguy hiểm ở động | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 18 | Điều 18. Khống chế, thanh toán một số bệnh truyền nhiễm nguy hiểm ở động | article | vi | VN | 15 | 755 | 830 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreiekgt2jz333ga5x6idkivjon4nu5evsnambjevi2gluzlpcw6j744 | 40 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-19 | Điều 19. Khai báo, chẩn đoán, điều tra dịch bệnh động vật | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 19 | Điều 19. Khai báo, chẩn đoán, điều tra dịch bệnh động vật | article | vi | VN | 12 | 155 | 215 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreid7p3ajfbf53xb5dpmyzuz3heoiiiazwr3hz5gxfwqaynbibpuwi4 | 41 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-19-45 | Điều 19 của | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 19 | Điều 19 của | article | vi | VN | 3 | 121 | 136 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreihlzetdxr32t46gpftvih23lclltu6xzgq7svrbjzsxdoapdw47lu | 42 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-2 | Điều 2. Đối tượng áp dụng | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 2 | Điều 2. Đối tượng áp dụng | article | vi | VN | 6 | 36 | 66 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreifc4vbdpxjhsergyan2di6cx5rkzf2ltyhurdyl5xm66m7tyksi6m | 43 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-20 | Điều 20. Chữa bệnh động vật | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 20 | Điều 20. Chữa bệnh động vật | article | vi | VN | 6 | 147 | 177 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreihthwfng6lwiogtipxxab6aev3c3ww633kmqrzw4c2ixcffpdgnxi | 44 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-21 | Điều 21. Đối xử với động vật | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 21 | Điều 21. Đối xử với động vật | article | vi | VN | 7 | 120 | 155 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreidvxiwqb6kishmhgkuv3rbx2sgumm7zmjhjdpi3mtsa3ouwaq3sy4 | 45 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-21-97 | Điều 21 của Luật này. | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 21 | Điều 21 của Luật này. | article | vi | VN | 5 | 5 | 30 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreicdpafxshns3m2qxnqwuyhw44pulpm7nhk463i34j3yyweorttije | 46 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-22 | Điều 22. Dự trữ và sử dụng thuốc thú y thuộc Danh mục hàng dự trữ | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 22 | Điều 22. Dự trữ và sử dụng thuốc thú y thuộc Danh mục hàng dự trữ | article | vi | VN | 16 | 377 | 457 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreieyoushsbq37ur3ldrv4hj5ptez73kqeasinh7zjwdwwlyzugv57m | 47 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-23 | Điều 23. Kinh phí phòng, chống dịch bệnh động vật | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 23 | Điều 23. Kinh phí phòng, chống dịch bệnh động vật | article | vi | VN | 10 | 144 | 194 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreib56y6vnsycrnowolyyjiqxunvdsdcijvsembpfjrcdzwxg4idue4 | 48 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-24 | Điều 24. Ban chỉ đạo phòng, chống dịch bệnh động vật | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 24 | Điều 24. Ban chỉ đạo phòng, chống dịch bệnh động vật | article | vi | VN | 11 | 71 | 126 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreihtn54okajdyxwwqwtohqlufanmrsy3phlkcfjsntfhxq3n63ohuu | 49 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-25 | Điều 25 và khoản 1 | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 25 | Điều 25 và khoản 1 | article | vi | VN | 5 | 5 | 30 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreihan2qiqtvp3xcjhw3rfefhschkbhtnpf2fke7nqahtpvxq6l7diq | 50 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-25-32 | Điều 25. Xử lý ổ dịch bệnh động vật trên cạn | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 25 | Điều 25. Xử lý ổ dịch bệnh động vật trên cạn | article | vi | VN | 11 | 590 | 645 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreibedr5c42uriygi4o5n6zerkyqv44ebfomtyyijr4o5lz7bys4hky | 51 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-25-35 | Điều 25 của Luật này; | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 25 | Điều 25 của Luật này; | article | vi | VN | 5 | 87 | 112 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreibp4rlrqmakjnxknrriufdgqcw6o2m5dfx4z5z7bsmb3q2hbfjyju | 52 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-25-36 | Điều 25 của | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 25 | Điều 25 của | article | vi | VN | 3 | 79 | 94 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreidbb6rty5uw2cxprf2nq55bkspmji4sm4uxqeij2fdugxryvc2q6y | 53 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-25-41 | Điều 25 của Luật này. | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 25 | Điều 25 của Luật này. | article | vi | VN | 5 | 98 | 123 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreiahxvd6yekyb6akjti546gd6mrkhmfsquue2v6n7tuqnponmzub4a | 54 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-26 | Điều 26. Công bố dịch bệnh động vật trên cạn | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 26 | Điều 26. Công bố dịch bệnh động vật trên cạn | article | vi | VN | 10 | 545 | 595 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreia3nlozx4rtteieiis5ocrh4ledhiiimf52tuusvjo2lqarosnyb4 | 55 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-26-49 | Điều 26 của Luật này. | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 26 | Điều 26 của Luật này. | article | vi | VN | 5 | 157 | 182 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreihfetqz24r76b6elavnorz4ilobwvvwyeuv6v6l6gue5qpgcrodh4 | 56 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-27 | Điều 27. Tổ chức chống dịch bệnh động vật trên cạn trong vùng có dịch | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 27 | Điều 27. Tổ chức chống dịch bệnh động vật trên cạn trong vùng có dịch | article | vi | VN | 15 | 1,288 | 1,363 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreif4nruv4ujsj7xdewsgins436lmicngi5x4ar2uu6uv72bq5l46z4 | 57 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-27-46 | Điều 27 của Luật này; | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 27 | Điều 27 của Luật này; | article | vi | VN | 5 | 94 | 119 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreiagfxfl26booerxizj36n2xtao3wkg24jd5zsubvqdu2rth5fjemu | 58 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-27-47 | Điều 27 của Luật này. | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 27 | Điều 27 của Luật này. | article | vi | VN | 5 | 663 | 688 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreibnk4wo3biknlyv7dczjog7erjdqdwi7o43uoclvgh4lfsmwretxm | 59 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-27-51 | Điều 27 của Luật này. | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 27 | Điều 27 của Luật này. | article | vi | VN | 5 | 632 | 657 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreicst6kea4mstnvnfvtnl4ykvzo2vuw5gkjpjwprty6dtezztdmsr4 | 60 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-27-52 | Điều 27 của Luật này. | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 27 | Điều 27 của Luật này. | article | vi | VN | 5 | 59 | 84 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreigyxqvsxxjyaqricpjavqy5o7l4jpvnl3av6sjaafibafq2ngluhq | 61 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-28 | Điều 28. Phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn trong vùng bị dịch | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 28 | Điều 28. Phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn trong vùng bị dịch | article | vi | VN | 14 | 420 | 490 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreifnrgofgi7ovdmdridmbgbny64mhr2i6m3u7imymsxewqkfhldthu | 62 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-28-39 | Điều 28 của Luật này. | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 28 | Điều 28 của Luật này. | article | vi | VN | 5 | 5 | 30 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreig2gvy5hmlttmgdy4gojqtvbftgiumnvudk2po74pg6svfz2qifei | 63 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-29 | Điều 29. Phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn trong vùng đệm | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 29 | Điều 29. Phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn trong vùng đệm | article | vi | VN | 13 | 87 | 152 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreidnhc3esj3m5cret4v7w7ymjnhpywt5uqvmx7za6gmh54r7lphscy | 64 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-3 | Điều 3. Giải thích từ ngữ | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 3 | Điều 3. Giải thích từ ngữ | article | vi | VN | 6 | 1,338 | 1,368 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreiap5v4ydgz6hpifo2ki7dkmf4wh2wlteynelj34b34dg6w6foolmu | 65 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-30 | Điều 30. Xử lý bắt buộc động vật mắc bệnh, có dấu hiệu mắc bệnh và sản | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 30 | Điều 30. Xử lý bắt buộc động vật mắc bệnh, có dấu hiệu mắc bệnh và sản | article | vi | VN | 17 | 614 | 699 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreiazn6gjji4y7wsduo2e5c2whuneg5ma5c7tbkirkdd6ez22f2t5yi | 66 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-31 | Điều 31. Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 31 | Điều 31. Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn | article | vi | VN | 11 | 246 | 301 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreihlsh7kczchkb7uiywjksor67eonj2bvfkvfroswipa4srvv3wepq | 67 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-32 | Điều 32. Quan trắc, cảnh báo môi trường nuôi trồng thủy sản | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 32 | Điều 32. Quan trắc, cảnh báo môi trường nuôi trồng thủy sản | article | vi | VN | 12 | 334 | 394 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreieel6cktqgwmupvfqbzgkix3aqltiw7lzi4zozahamkpjkaqxpzwy | 68 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-33 | Điều 33 của Luật này; | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 33 | Điều 33 của Luật này; | article | vi | VN | 5 | 133 | 158 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreic72l63i3zeslsu7le7zdcvnuzwe5sn7jzhtjyoks4uqv4oinvzwq | 69 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-33-44 | Điều 33. Xử lý ổ dịch bệnh động vật thủy sản | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 33 | Điều 33. Xử lý ổ dịch bệnh động vật thủy sản | article | vi | VN | 11 | 120 | 175 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreic7m6eoiplu4nl6bd2pwfjmc6hkgeawszxwslolckvhbv7afwwrum | 70 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-33-53 | Điều 33 của Luật này; | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 33 | Điều 33 của Luật này; | article | vi | VN | 5 | 64 | 89 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreibtkg5mxkz5ecd65qzyysihvi2yopux55oxcpnhkiuctoxavt3zje | 71 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-33-54 | Điều 33 của | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 33 | Điều 33 của | article | vi | VN | 3 | 80 | 95 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreicy75hdbuh7slmi4iwaomp4udjm4zjwwwaf4ijh3eypbawjuuodnq | 72 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-34 | Điều 34. Công bố dịch bệnh động vật thủy sản | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 34 | Điều 34. Công bố dịch bệnh động vật thủy sản | article | vi | VN | 10 | 35 | 85 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreifxaun4olzlvibmfxr6ze63pydkpizfjnpq4t27xkf6vj2u3kisvu | 73 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-35 | Điều 35. Tổ chức chống dịch bệnh động vật thủy sản trong vùng có dịch | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 35 | Điều 35. Tổ chức chống dịch bệnh động vật thủy sản trong vùng có dịch | article | vi | VN | 15 | 199 | 274 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreibjp67um373lji7o76gtyi7igd3mxcvydyji2tupk2vgmu3r2z32u | 74 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-36 | Điều 36. Công bố hết dịch bệnh động vật thủy sản | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 36 | Điều 36. Công bố hết dịch bệnh động vật thủy sản | article | vi | VN | 11 | 198 | 253 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreiciwxlkrikcpdyombf2pugqkqx67f7m7pvbff2nxchsmsedksdgbq | 75 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-37 | Điều 37. Quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 37 | Điều 37. Quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn | article | vi | VN | 16 | 118 | 198 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreiaa67grst2dufs76voud22mzeydupiz7wrfcuoo46544r2n2cj2gi | 76 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-37-60 | Điều 37 của Luật này được | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 37 | Điều 37 của Luật này được | article | vi | VN | 6 | 347 | 377 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreic4ki2gg5hltnonoa7dyav7gmkhqioe42ggd5xpedwxauebfrgzpe | 77 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-37-92 | Điều 37 và điểm d khoản 1 | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 37 | Điều 37 và điểm d khoản 1 | article | vi | VN | 7 | 7 | 42 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreiekvcnmnfdlrrxq5dlfsearw2yczhqn267222olp7octknmoqry5u | 78 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-38 | Điều 38. Yêu cầu đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 38 | Điều 38. Yêu cầu đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển | article | vi | VN | 16 | 159 | 239 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreigr6ciaf7cvslu2tri2q5qdm47f46ksnok474gdonphg3zz32qu4y | 79 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-39 | Điều 39. Trình tự kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 39 | Điều 39. Trình tự kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển | article | vi | VN | 16 | 34 | 114 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreielz535v7hd4uhi2zbbtlxjm372rjvbvzeeu6za6owniohug2auju | 80 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-4 | Điều 4. Nguyên tắc hoạt động thú y | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 4 | Điều 4. Nguyên tắc hoạt động thú y | article | vi | VN | 8 | 253 | 293 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreiargepl2qarzbj4ux7yzivywulwvgmdzuqdilwuuupqlvwpopve5m | 81 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-40 | Điều 40. Trạm kiểm dịch động vật tại đầu mối giao thông | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 40 | Điều 40. Trạm kiểm dịch động vật tại đầu mối giao thông | article | vi | VN | 12 | 279 | 339 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreigcox7vccbcwh3att7zewuz5jxkkrz3iycuzpzakywregqhpn4vwi | 82 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-41 | Điều 41. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 41 | Điều 41. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu | article | vi | VN | 14 | 194 | 264 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreiafr6zrqwvavy3lpfkycudj6iz4ktvvfcu7vwoavxaft6h6ieljea | 83 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-42 | Điều 42. Trình tự kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 42 | Điều 42. Trình tự kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất | article | vi | VN | 15 | 266 | 341 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreibjv5crzy6sfkdbqqoslrhjktputjou5sb3lhefxh7v2bnvfni5na | 84 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-43 | Điều 43. Phân tích nguy cơ động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 43 | Điều 43. Phân tích nguy cơ động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu | article | vi | VN | 16 | 119 | 199 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreicookc3hdvtsp4dzf56bjvybz5utsfhqeqwgkoah5eioqf7yhclxu | 85 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-44 | Điều 44. Yêu cầu đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 44 | Điều 44. Yêu cầu đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu | article | vi | VN | 16 | 313 | 393 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreihmb65dqtbsfjolf5i2mq2w3pv47y5x32ugjkmuf7nqtwg5ooromm | 86 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-45 | Điều 45. Hồ sơ đăng ký, khai báo kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 45 | Điều 45. Hồ sơ đăng ký, khai báo kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật | article | vi | VN | 16 | 131 | 211 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreihls4rncaxsp6vy6mkucxl7l2zqngj72utgc5e3lzrkjx4shpaecq | 87 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-45-68 | Điều 45 của | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 45 | Điều 45 của | article | vi | VN | 3 | 41 | 56 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreiglsh6tvxlc6ft4gqdvzeggtx3zwn2c72s4gvikyulicwcgconsua | 88 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-45-69 | Điều 45 của Luật này, căn cứ tình hình dịch bệnh, hệ thống quản | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 45 | Điều 45 của Luật này, căn cứ tình hình dịch bệnh, hệ thống quản | article | vi | VN | 14 | 177 | 247 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreiesqsjhn3l3kjij62yntb6xh5a6wuq5n2ligpay4rn3lv2x4jog7a | 89 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-45-70 | Điều 45 của | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 45 | Điều 45 của | article | vi | VN | 3 | 41 | 56 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreicx5epbiiccoqqzmzfzldyfl7agjuzm6wtu7liajgqhekzb6vcqvu | 90 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-46 | Điều 46. Trình tự kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 46 | Điều 46. Trình tự kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập | article | vi | VN | 15 | 65 | 140 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreiakgjb2qakpvtvxq2fgy5ga7s5lfkl2j3t2ubh5kvhb3cff3qa7xu | 91 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-47 | Điều 47. Nội dung kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 47 | Điều 47. Nội dung kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập | article | vi | VN | 15 | 366 | 441 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreibr7djn4jf7px5dresyvl3c6je7g7p44gibmx4zvhi5oghl5yxyxa | 92 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-48 | Điều 48. Hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 48 | Điều 48. Hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập | article | vi | VN | 16 | 149 | 229 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreia2cdf54zcxjoajhjjmqusvy67leytezfgwsjt7pqcnmcolzvs4be | 93 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-48-74 | Điều 48 của Luật này cho Cục Thú y. | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 48 | Điều 48 của Luật này cho Cục Thú y. | article | vi | VN | 9 | 117 | 162 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreiampkds64idclyxngs4agshvhiasaxm6mc4raocmu3hovebvbivvq | 94 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-48-75 | Điều 48 của Luật này, Cục Thú y quyết định và thông | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 48 | Điều 48 của Luật này, Cục Thú y quyết định và thông | article | vi | VN | 12 | 46 | 106 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreibuuxauoefbcjca6ok3anajkluyd55m7ap55ey3vem3mcambvqanu | 95 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-49 | Điều 49. Trình tự kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 49 | Điều 49. Trình tự kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập | article | vi | VN | 16 | 93 | 173 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreicerhwj3cv5x25y2npjvlwz6hfsabloens4l6nv3zqvw6qoyxllpq | 96 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-5 | Điều 5. Chính sách của Nhà nước về hoạt động thú y | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 5 | Điều 5. Chính sách của Nhà nước về hoạt động thú y | article | vi | VN | 12 | 444 | 504 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreibzvb7meoylmhb77yzuoo4t4kxajosvm27alsfchjj2mhardoe5aq | 97 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-50 | Điều 50. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 50 | Điều 50. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái | article | vi | VN | 15 | 653 | 728 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreiab3xo2qcs7e5pc5ejhqi52w3ekfiuldrg7iqg6dytg3ghpxzebmy | 98 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-51 | Điều 51. Yêu cầu đối với động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 51 | Điều 51. Yêu cầu đối với động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi | article | vi | VN | 17 | 246 | 331 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
bafkreibkypn2jrpkokpt5ird54sdvxwbornscwbd3efl34ca4de657v7xy | 99 | bafkreibt7jllm3q4hcdmfvd35cs4ms4kayvxu4d76gp2ymmau6xw46lnje | vn-10251 | vn-10251 | vn-10251-i-u-52 | Điều 52. Vận chuyển mẫu bệnh phẩm | Luật số 79/2015/QH13 luật thú y. | Điều 52 | Điều 52. Vận chuyển mẫu bệnh phẩm | article | vi | VN | 7 | 174 | 209 | country-laws-ir-graphrag/v1 |
Vietnam legislation IR (CID-keyed sparse GraphRAG)
Research retrieval release of endomorphosis/ipfs_vietnam_laws (revision 5088d10cf67c8db7ebb77bfc0e46615422512fd2) packaged as
country-laws-ir-graphrag/v1 (layout family skillcenter-huggingface-release/v3 / publicus-ir).
Not legal advice. This is a research snapshot. The official gazette / authentic source of Vietnam prevails over this corpus. Retrieved documents and graph edges are retrieval evidence only. No legal text was invented.
Primary key: entry_cid (CIDv1 raw sha2-256 of a canonical identity record).
Integer document_index values are compact shard pointers, not identities.
Target Hub id (packaging metadata only): justicedao/ipfs_vietnam_laws_ir.
Counts
| Field | Value |
|---|---|
| Laws (corpus units) | 700 |
| Articles (corpus units) | 41001 |
| Canonical docs | 41701 |
| BM25 terms | 7207 |
| BM25 postings | 2236063 |
| Graph nodes | 43805 |
| Graph edges | 291907 |
| Vectors | 41701 × 384-d thenlper/gte-small (embedded) |
Canonical fields
entry_cid, law_cid, record_type, jurisdiction, language,
instrument_id, instrument_title, article_number, article_title,
title, body, source_url, snapshot_date, coverage, license,
collector, source_dataset, source_revision.
Unit policy: prefer article/section rows; fall back to law-level when
articles.parquet is empty.
Index layout
Zstandard parquet shards with at most 4,096 rows.
indexes/bm25_keyword_shards.parquet— lexical term ranges → BM25 posting shardsindexes/vector_chunks.parquet— semantic routing centroids (rows sorted by cosine to shard centroid)indexes/corpus_chunks.parquet— document ranges → corpus shardsdata/graph/nodes/data/graph/edges— property graphdata/graph/adjacency/{incoming,outgoing}— score-ordered neighbor pages
BM25: Okapi k1=1.2, b=0.75, title_weight=5, body_weight=1 (FTS5 unicode61-style tokenizer).
Graph: one node per entry_cid plus facet nodes (_facet_cid(kind, value) for
jurisdiction, language, instrument, source, status). Neighbor edges
BM25_NEIGHBOR_OF (k=8) carry score and matched terms. Structural edges:
ARTICLE_OF (article → parent law) when articles exist, plus IDENTIFIED_BY_ELI
/ IDENTIFIED_BY only when those identifiers are present in the source.
Query
python scripts/query_country_laws_hf.py --local-dir . bm25 "constitution" --top-k 10
python scripts/query_country_laws_hf.py --local-dir . vector "money laundering" --top-k 10
python scripts/query_country_laws_hf.py --local-dir . graph neighbors <entry_cid>
Publish later (operator)
export HF_TOKEN=... # never commit
hf upload-large-folder justicedao/ipfs_vietnam_laws_ir . \
--repo-type dataset --no-private --num-workers 8 \
--exclude "**/__pycache__/**" --exclude "**/*.pyc"
Provenance
Packaged by country-laws-ir. Upstream collector and official license remain those
of endomorphosis/ipfs_vietnam_laws. CIDs identify local content; they do not prove public IPFS pinning.
- Downloads last month
- 214