nhatnguyet commited on
Commit
eae3085
·
verified ·
1 Parent(s): 4091819

Cập nhật dữ liệu từ nhatnguyet.org

Browse files
Files changed (4) hide show
  1. README.md +90 -0
  2. data/22-an-chinh-tarot.csv +23 -0
  3. data/22-an-chinh-tarot.json +266 -0
  4. meta.json +76 -0
README.md ADDED
@@ -0,0 +1,90 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ ---
2
+ license: cc-by-4.0
3
+ language:
4
+ - vi
5
+ pretty_name: "22 lá Ẩn Chính Tarot · The 22 Major Arcana of the Tarot"
6
+ size_categories:
7
+ - n<1K
8
+ tags:
9
+ - vietnamese
10
+ - vietnam
11
+ - cultural-heritage
12
+ - reference-table
13
+ - open-data
14
+ - tarot
15
+ - major-arcana
16
+ - divination
17
+ configs:
18
+ - config_name: default
19
+ data_files:
20
+ - split: train
21
+ path: data/22-an-chinh-tarot.csv
22
+ ---
23
+
24
+ # 22 lá Ẩn Chính Tarot
25
+
26
+ *The 22 Major Arcana of the Tarot*
27
+
28
+ ## 1. Mô tả · Description
29
+
30
+ Bộ Major Arcana kèm tên Việt và Anh, từ khoá, nghĩa xuôi và nghĩa ngược.
31
+
32
+ *The Major Arcana with Vietnamese and English names, keywords, and upright and reversed meanings.*
33
+
34
+ - Số dòng · Rows: **22**
35
+ - Phiên bản · Version: **1.0.0** (2026-09-16)
36
+ - Mã hoá · Encoding: UTF-8 không BOM
37
+
38
+ ## 2. Cấu trúc · Structure
39
+
40
+ | Cột · Column | Kiểu · Type | Ý nghĩa · Meaning |
41
+ |---|---|---|
42
+ | `id` | string | Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản |
43
+ | `so` | int | Số thứ tự của lá, từ 0 tới 21 |
44
+ | `ten_vi` | string | Tên tiếng Việt |
45
+ | `ten_en` | string | Tên tiếng Anh |
46
+ | `tu_khoa_vi` | string | Từ khoá tiếng Việt, ngăn bằng dấu chấm phẩy |
47
+ | `tu_khoa_en` | string | Từ khoá tiếng Anh, ngăn bằng dấu chấm phẩy |
48
+ | `nghia_xuoi` | string | Nghĩa khi lá ngửa xuôi |
49
+ | `nghia_nguoc` | string | Nghĩa khi lá ngược |
50
+ | `nguon` | string | Thư tịch gốc của dòng, hoặc tinh-toan nếu là giá trị engine tính ra |
51
+ | `ghi_chu` | string | Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có |
52
+
53
+ Ba cột `id`, `nguon`, `ghi_chu` có mặt ở **mọi** bộ dữ liệu của Nhật Nguyệt.
54
+ `id` ổn định giữa các phiên bản và không bao giờ được dùng lại cho hàng khác.
55
+
56
+ *The three columns `id`, `nguon` and `ghi_chu` appear in **every** Nhật Nguyệt dataset.
57
+ `id` is stable across versions and is never reused for a different row.*
58
+
59
+ ## 3. Nguồn thư tịch · Source texts
60
+
61
+ - Rider-Waite-Smith
62
+
63
+ ## 4. Quy ước đã chọn · Conventions taken
64
+
65
+ Nghĩa lá theo hệ Rider-Waite-Smith, hệ phổ biến nhất ở Việt Nam. Các bộ bài khác (Thoth, Marseille) đánh số và diễn giải một số lá khác đi, rõ nhất là Sức Mạnh và Công Lý đổi chỗ cho nhau giữa Rider-Waite và Marseille.
66
+
67
+ Chỗ nào một dòng riêng lẻ có điểm bất đồng thì ghi ở cột `ghi_chu` của chính dòng ấy.
68
+
69
+ *Where a single row is disputed, the note sits in that row's `ghi_chu` column.*
70
+
71
+ ## 5. Giới hạn · Limitations
72
+
73
+ > Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.
74
+ >
75
+ > *This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.*
76
+
77
+ ## 6. Ghi nguồn · Attribution
78
+
79
+ Giấy phép **CC BY 4.0**: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.
80
+
81
+ ```
82
+ Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
83
+ ```
84
+
85
+ ## 7. Liên kết · Links
86
+
87
+ - Trang trình bày · Table page: https://nhatnguyet.org/bang/22-an-chinh-tarot
88
+ - Tải CSV trực tiếp · Direct CSV: https://nhatnguyet.org/du-lieu/22-an-chinh-tarot.csv
89
+ - Danh mục dữ liệu mở · Open data catalog: https://nhatnguyet.org/du-lieu
90
+ - Mô tả cho mô hình ngôn ngữ · Machine-readable index: https://nhatnguyet.org/llms-full/du-lieu.txt
data/22-an-chinh-tarot.csv ADDED
@@ -0,0 +1,23 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ id,so,ten_vi,ten_en,tu_khoa_vi,tu_khoa_en,nghia_xuoi,nghia_nguoc,nguon,ghi_chu
2
+ major-00-fool,0,Kẻ Khờ,The Fool,khởi đầu; tự do; phiêu lưu,new beginnings; freedom; adventure,"Khởi đầu mới, tự do, dấn thân không toan tính.","Bốc đồng, thiếu chuẩn bị, rủi ro không đáng.",Rider-Waite-Smith,
3
+ major-01-magician,1,Pháp Sư,The Magician,ý chí; kỹ năng; hành động,willpower; skill; manifestation,"Ý chí, kỹ năng, biến ý tưởng thành hành động.","Thao túng, tiềm năng chưa dùng đúng cách.",Rider-Waite-Smith,
4
+ major-02-high-priestess,2,Nữ Tư Tế,The High Priestess,trực giác; bí ẩn; nội tâm,intuition; mystery; inner knowledge,"Trực giác, bí ẩn, tri thức nội tâm.","Bí mật bị che giấu, mất kết nối trực giác.",Rider-Waite-Smith,
5
+ major-03-empress,3,Nữ Hoàng,The Empress,sung túc; nuôi dưỡng; sáng tạo,abundance; nurturing; creativity,"Sung túc, nuôi dưỡng, sáng tạo.","Phụ thuộc quá mức, mất cân bằng.",Rider-Waite-Smith,
6
+ major-04-emperor,4,Hoàng Đế,The Emperor,kỷ luật; quyền lực; cấu trúc,authority; structure; discipline,"Kỷ luật, quyền lực, cấu trúc vững chắc.","Cứng nhắc, kiểm soát quá mức.",Rider-Waite-Smith,
7
+ major-05-hierophant,5,Giáo Hoàng,The Hierophant,truyền thống; giáo dục; quy chuẩn,tradition; education; conformity,"Truyền thống, giáo dục, quy chuẩn.","Cứng nhắc với quy tắc, nổi loạn.",Rider-Waite-Smith,
8
+ major-06-lovers,6,Tình Nhân,The Lovers,kết nối; lựa chọn; hài hoà,connection; choices; harmony,"Kết nối, lựa chọn quan trọng, hài hoà.","Mất cân bằng trong mối quan hệ, lựa chọn sai.",Rider-Waite-Smith,
9
+ major-07-chariot,7,Cỗ Xe,The Chariot,quyết tâm; ý chí; chiến thắng,determination; willpower; success,"Quyết tâm, chiến thắng nhờ ý chí.","Mất phương hướng, thiếu kiểm soát.",Rider-Waite-Smith,
10
+ major-08-strength,8,Sức Mạnh,Strength,can đảm; kiên nhẫn; trắc ẩn,courage; patience; compassion,"Can đảm nội tâm, kiên nhẫn, lòng trắc ẩn.","Nghi ngờ bản thân, yếu đuối.",Rider-Waite-Smith,
11
+ major-09-hermit,9,Ẩn Sĩ,The Hermit,tự vấn; tìm kiếm; cô tịch,introspection; seeking; solitude,"Tự vấn, tìm kiếm sự thật bên trong.","Cô lập quá mức, né tránh.",Rider-Waite-Smith,
12
+ major-10-wheel-of-fortune,10,Bánh Xe Số Mệnh,Wheel of Fortune,vận may; chu kỳ; thay đổi,luck; cycles; change,"Vận may thay đổi, chu kỳ mới.","Trở ngại bất ngờ, mất kiểm soát.",Rider-Waite-Smith,
13
+ major-11-justice,11,Công Lý,Justice,công bằng; sự thật; nhân quả,fairness; truth; cause and effect,"Công bằng, sự thật, nhân quả rõ ràng.","Bất công, thiếu trách nhiệm.",Rider-Waite-Smith,
14
+ major-12-hanged-man,12,Người Treo Ngược,The Hanged Man,tạm dừng; góc nhìn mới; buông bỏ,pause; new perspective; letting go,"Tạm dừng, nhìn nhận lại từ góc khác.","Trì hoãn không cần thiết, chống lại thay đổi.",Rider-Waite-Smith,
15
+ major-13-death,13,Tử Thần,Death,kết thúc; chuyển hoá; khởi đầu mới,endings; transformation; new beginnings,Kết thúc để mở ra khởi đầu mới.,"Sợ thay đổi, bám víu quá khứ.",Rider-Waite-Smith,
16
+ major-14-temperance,14,Tiết Chế,Temperance,cân bằng; kiên nhẫn; dung hoà,balance; patience; moderation,"Cân bằng, kiên nhẫn, dung hoà.","Mất cân bằng, thái quá.",Rider-Waite-Smith,
17
+ major-15-devil,15,Quỷ Dữ,The Devil,ràng buộc; cám dỗ; bóng tối,attachment; temptation; shadow self,"Ràng buộc, cám dỗ, cần nhìn thẳng vào vấn đề.","Giải thoát khỏi ràng buộc, nhận ra sự thật.",Rider-Waite-Smith,
18
+ major-16-tower,16,Tháp Sập,The Tower,đột ngột; phá vỡ; tỉnh ngộ,upheaval; breakthrough; revelation,"Thay đổi đột ngột, phá vỡ để xây lại.","Sợ hãi thay đổi, trì hoãn điều tất yếu.",Rider-Waite-Smith,
19
+ major-17-star,17,Ngôi Sao,The Star,hy vọng; chữa lành; niềm tin,hope; healing; faith,"Hy vọng, chữa lành, niềm tin vào tương lai.","Mất niềm tin, thất vọng tạm thời.",Rider-Waite-Smith,
20
+ major-18-moon,18,Mặt Trăng,The Moon,trực giác; mơ hồ; cảm xúc sâu kín,intuition; uncertainty; hidden emotions,"Trực giác, điều chưa rõ ràng, cảm xúc sâu kín.","Nhầm lẫn, lo âu không cần thiết.",Rider-Waite-Smith,
21
+ major-19-sun,19,Mặt Trời,The Sun,niềm vui; thành công; rõ ràng,joy; success; clarity,"Niềm vui, thành công, sự rõ ràng.","Lạc quan thái quá, trì hoãn nhìn nhận vấn đề.",Rider-Waite-Smith,
22
+ major-20-judgement,20,Phán Xét,Judgement,thức tỉnh; đánh giá lại; chuộc lỗi,awakening; reflection; second chances,"Thức tỉnh, đánh giá lại, cơ hội chuộc lỗi.","Tự trách quá mức, bỏ lỡ cơ hội thay đổi.",Rider-Waite-Smith,
23
+ major-21-world,21,Th�� Giới,The World,hoàn thành; viên mãn; khép lại,completion; fulfillment; closure,"Hoàn thành, viên mãn, một chu kỳ khép lại trọn vẹn.","Việc dang dở, chưa trọn vẹn.",Rider-Waite-Smith,
data/22-an-chinh-tarot.json ADDED
@@ -0,0 +1,266 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ [
2
+ {
3
+ "ghi_chu": "",
4
+ "id": "major-00-fool",
5
+ "nghia_nguoc": "Bốc đồng, thiếu chuẩn bị, rủi ro không đáng.",
6
+ "nghia_xuoi": "Khởi đầu mới, tự do, dấn thân không toan tính.",
7
+ "nguon": "Rider-Waite-Smith",
8
+ "so": "0",
9
+ "ten_en": "The Fool",
10
+ "ten_vi": "Kẻ Khờ",
11
+ "tu_khoa_en": "new beginnings; freedom; adventure",
12
+ "tu_khoa_vi": "khởi đầu; tự do; phiêu lưu"
13
+ },
14
+ {
15
+ "ghi_chu": "",
16
+ "id": "major-01-magician",
17
+ "nghia_nguoc": "Thao túng, tiềm năng chưa dùng đúng cách.",
18
+ "nghia_xuoi": "Ý chí, kỹ năng, biến ý tưởng thành hành động.",
19
+ "nguon": "Rider-Waite-Smith",
20
+ "so": "1",
21
+ "ten_en": "The Magician",
22
+ "ten_vi": "Pháp Sư",
23
+ "tu_khoa_en": "willpower; skill; manifestation",
24
+ "tu_khoa_vi": "ý chí; kỹ năng; hành động"
25
+ },
26
+ {
27
+ "ghi_chu": "",
28
+ "id": "major-02-high-priestess",
29
+ "nghia_nguoc": "Bí mật bị che giấu, mất kết nối trực giác.",
30
+ "nghia_xuoi": "Trực giác, bí ẩn, tri thức nội tâm.",
31
+ "nguon": "Rider-Waite-Smith",
32
+ "so": "2",
33
+ "ten_en": "The High Priestess",
34
+ "ten_vi": "Nữ Tư Tế",
35
+ "tu_khoa_en": "intuition; mystery; inner knowledge",
36
+ "tu_khoa_vi": "trực giác; bí ẩn; nội tâm"
37
+ },
38
+ {
39
+ "ghi_chu": "",
40
+ "id": "major-03-empress",
41
+ "nghia_nguoc": "Phụ thuộc quá mức, mất cân bằng.",
42
+ "nghia_xuoi": "Sung túc, nuôi dưỡng, sáng tạo.",
43
+ "nguon": "Rider-Waite-Smith",
44
+ "so": "3",
45
+ "ten_en": "The Empress",
46
+ "ten_vi": "Nữ Hoàng",
47
+ "tu_khoa_en": "abundance; nurturing; creativity",
48
+ "tu_khoa_vi": "sung túc; nuôi dưỡng; sáng tạo"
49
+ },
50
+ {
51
+ "ghi_chu": "",
52
+ "id": "major-04-emperor",
53
+ "nghia_nguoc": "Cứng nhắc, kiểm soát quá mức.",
54
+ "nghia_xuoi": "Kỷ luật, quyền lực, cấu trúc vững chắc.",
55
+ "nguon": "Rider-Waite-Smith",
56
+ "so": "4",
57
+ "ten_en": "The Emperor",
58
+ "ten_vi": "Hoàng Đế",
59
+ "tu_khoa_en": "authority; structure; discipline",
60
+ "tu_khoa_vi": "kỷ luật; quyền lực; cấu trúc"
61
+ },
62
+ {
63
+ "ghi_chu": "",
64
+ "id": "major-05-hierophant",
65
+ "nghia_nguoc": "Cứng nhắc với quy tắc, nổi loạn.",
66
+ "nghia_xuoi": "Truyền thống, giáo dục, quy chuẩn.",
67
+ "nguon": "Rider-Waite-Smith",
68
+ "so": "5",
69
+ "ten_en": "The Hierophant",
70
+ "ten_vi": "Giáo Hoàng",
71
+ "tu_khoa_en": "tradition; education; conformity",
72
+ "tu_khoa_vi": "truyền thống; giáo dục; quy chuẩn"
73
+ },
74
+ {
75
+ "ghi_chu": "",
76
+ "id": "major-06-lovers",
77
+ "nghia_nguoc": "Mất cân bằng trong mối quan hệ, lựa chọn sai.",
78
+ "nghia_xuoi": "Kết nối, lựa chọn quan trọng, hài hoà.",
79
+ "nguon": "Rider-Waite-Smith",
80
+ "so": "6",
81
+ "ten_en": "The Lovers",
82
+ "ten_vi": "Tình Nhân",
83
+ "tu_khoa_en": "connection; choices; harmony",
84
+ "tu_khoa_vi": "kết nối; lựa chọn; hài hoà"
85
+ },
86
+ {
87
+ "ghi_chu": "",
88
+ "id": "major-07-chariot",
89
+ "nghia_nguoc": "Mất phương hướng, thiếu kiểm soát.",
90
+ "nghia_xuoi": "Quyết tâm, chiến thắng nhờ ý chí.",
91
+ "nguon": "Rider-Waite-Smith",
92
+ "so": "7",
93
+ "ten_en": "The Chariot",
94
+ "ten_vi": "Cỗ Xe",
95
+ "tu_khoa_en": "determination; willpower; success",
96
+ "tu_khoa_vi": "quyết tâm; ý chí; chiến thắng"
97
+ },
98
+ {
99
+ "ghi_chu": "",
100
+ "id": "major-08-strength",
101
+ "nghia_nguoc": "Nghi ngờ bản thân, yếu đuối.",
102
+ "nghia_xuoi": "Can đảm nội tâm, kiên nhẫn, lòng trắc ẩn.",
103
+ "nguon": "Rider-Waite-Smith",
104
+ "so": "8",
105
+ "ten_en": "Strength",
106
+ "ten_vi": "Sức Mạnh",
107
+ "tu_khoa_en": "courage; patience; compassion",
108
+ "tu_khoa_vi": "can đảm; kiên nhẫn; trắc ẩn"
109
+ },
110
+ {
111
+ "ghi_chu": "",
112
+ "id": "major-09-hermit",
113
+ "nghia_nguoc": "Cô lập quá mức, né tránh.",
114
+ "nghia_xuoi": "Tự vấn, tìm kiếm sự thật bên trong.",
115
+ "nguon": "Rider-Waite-Smith",
116
+ "so": "9",
117
+ "ten_en": "The Hermit",
118
+ "ten_vi": "Ẩn Sĩ",
119
+ "tu_khoa_en": "introspection; seeking; solitude",
120
+ "tu_khoa_vi": "tự vấn; tìm kiếm; cô tịch"
121
+ },
122
+ {
123
+ "ghi_chu": "",
124
+ "id": "major-10-wheel-of-fortune",
125
+ "nghia_nguoc": "Trở ngại bất ngờ, mất kiểm soát.",
126
+ "nghia_xuoi": "Vận may thay đổi, chu kỳ mới.",
127
+ "nguon": "Rider-Waite-Smith",
128
+ "so": "10",
129
+ "ten_en": "Wheel of Fortune",
130
+ "ten_vi": "Bánh Xe Số Mệnh",
131
+ "tu_khoa_en": "luck; cycles; change",
132
+ "tu_khoa_vi": "vận may; chu kỳ; thay đổi"
133
+ },
134
+ {
135
+ "ghi_chu": "",
136
+ "id": "major-11-justice",
137
+ "nghia_nguoc": "Bất công, thiếu trách nhiệm.",
138
+ "nghia_xuoi": "Công bằng, sự thật, nhân quả rõ ràng.",
139
+ "nguon": "Rider-Waite-Smith",
140
+ "so": "11",
141
+ "ten_en": "Justice",
142
+ "ten_vi": "Công Lý",
143
+ "tu_khoa_en": "fairness; truth; cause and effect",
144
+ "tu_khoa_vi": "công bằng; sự thật; nhân quả"
145
+ },
146
+ {
147
+ "ghi_chu": "",
148
+ "id": "major-12-hanged-man",
149
+ "nghia_nguoc": "Trì hoãn không cần thiết, chống lại thay đổi.",
150
+ "nghia_xuoi": "Tạm dừng, nhìn nhận lại từ góc khác.",
151
+ "nguon": "Rider-Waite-Smith",
152
+ "so": "12",
153
+ "ten_en": "The Hanged Man",
154
+ "ten_vi": "Người Treo Ngược",
155
+ "tu_khoa_en": "pause; new perspective; letting go",
156
+ "tu_khoa_vi": "tạm dừng; góc nhìn mới; buông bỏ"
157
+ },
158
+ {
159
+ "ghi_chu": "",
160
+ "id": "major-13-death",
161
+ "nghia_nguoc": "Sợ thay đổi, bám víu quá khứ.",
162
+ "nghia_xuoi": "Kết thúc để mở ra khởi đầu mới.",
163
+ "nguon": "Rider-Waite-Smith",
164
+ "so": "13",
165
+ "ten_en": "Death",
166
+ "ten_vi": "Tử Thần",
167
+ "tu_khoa_en": "endings; transformation; new beginnings",
168
+ "tu_khoa_vi": "kết thúc; chuyển hoá; khởi đầu mới"
169
+ },
170
+ {
171
+ "ghi_chu": "",
172
+ "id": "major-14-temperance",
173
+ "nghia_nguoc": "Mất cân bằng, thái quá.",
174
+ "nghia_xuoi": "Cân bằng, kiên nhẫn, dung hoà.",
175
+ "nguon": "Rider-Waite-Smith",
176
+ "so": "14",
177
+ "ten_en": "Temperance",
178
+ "ten_vi": "Tiết Chế",
179
+ "tu_khoa_en": "balance; patience; moderation",
180
+ "tu_khoa_vi": "cân bằng; kiên nhẫn; dung hoà"
181
+ },
182
+ {
183
+ "ghi_chu": "",
184
+ "id": "major-15-devil",
185
+ "nghia_nguoc": "Giải thoát khỏi ràng buộc, nhận ra sự thật.",
186
+ "nghia_xuoi": "Ràng buộc, cám dỗ, cần nhìn thẳng vào vấn đề.",
187
+ "nguon": "Rider-Waite-Smith",
188
+ "so": "15",
189
+ "ten_en": "The Devil",
190
+ "ten_vi": "Quỷ Dữ",
191
+ "tu_khoa_en": "attachment; temptation; shadow self",
192
+ "tu_khoa_vi": "ràng buộc; cám dỗ; bóng tối"
193
+ },
194
+ {
195
+ "ghi_chu": "",
196
+ "id": "major-16-tower",
197
+ "nghia_nguoc": "Sợ hãi thay đổi, trì hoãn điều tất yếu.",
198
+ "nghia_xuoi": "Thay đổi đột ngột, phá vỡ để xây lại.",
199
+ "nguon": "Rider-Waite-Smith",
200
+ "so": "16",
201
+ "ten_en": "The Tower",
202
+ "ten_vi": "Tháp Sập",
203
+ "tu_khoa_en": "upheaval; breakthrough; revelation",
204
+ "tu_khoa_vi": "đột ngột; phá vỡ; tỉnh ngộ"
205
+ },
206
+ {
207
+ "ghi_chu": "",
208
+ "id": "major-17-star",
209
+ "nghia_nguoc": "Mất niềm tin, thất vọng tạm thời.",
210
+ "nghia_xuoi": "Hy vọng, chữa lành, niềm tin vào tương lai.",
211
+ "nguon": "Rider-Waite-Smith",
212
+ "so": "17",
213
+ "ten_en": "The Star",
214
+ "ten_vi": "Ngôi Sao",
215
+ "tu_khoa_en": "hope; healing; faith",
216
+ "tu_khoa_vi": "hy vọng; chữa lành; niềm tin"
217
+ },
218
+ {
219
+ "ghi_chu": "",
220
+ "id": "major-18-moon",
221
+ "nghia_nguoc": "Nhầm lẫn, lo âu không cần thiết.",
222
+ "nghia_xuoi": "Trực giác, điều chưa rõ ràng, cảm xúc sâu kín.",
223
+ "nguon": "Rider-Waite-Smith",
224
+ "so": "18",
225
+ "ten_en": "The Moon",
226
+ "ten_vi": "Mặt Trăng",
227
+ "tu_khoa_en": "intuition; uncertainty; hidden emotions",
228
+ "tu_khoa_vi": "trực giác; mơ hồ; cảm xúc sâu kín"
229
+ },
230
+ {
231
+ "ghi_chu": "",
232
+ "id": "major-19-sun",
233
+ "nghia_nguoc": "Lạc quan thái quá, trì hoãn nhìn nhận vấn đề.",
234
+ "nghia_xuoi": "Niềm vui, thành công, sự rõ ràng.",
235
+ "nguon": "Rider-Waite-Smith",
236
+ "so": "19",
237
+ "ten_en": "The Sun",
238
+ "ten_vi": "Mặt Trời",
239
+ "tu_khoa_en": "joy; success; clarity",
240
+ "tu_khoa_vi": "niềm vui; thành công; rõ ràng"
241
+ },
242
+ {
243
+ "ghi_chu": "",
244
+ "id": "major-20-judgement",
245
+ "nghia_nguoc": "Tự trách quá mức, bỏ lỡ cơ hội thay đổi.",
246
+ "nghia_xuoi": "Thức tỉnh, đánh giá lại, cơ hội chuộc lỗi.",
247
+ "nguon": "Rider-Waite-Smith",
248
+ "so": "20",
249
+ "ten_en": "Judgement",
250
+ "ten_vi": "Phán Xét",
251
+ "tu_khoa_en": "awakening; reflection; second chances",
252
+ "tu_khoa_vi": "thức tỉnh; đánh giá lại; chuộc lỗi"
253
+ },
254
+ {
255
+ "ghi_chu": "",
256
+ "id": "major-21-world",
257
+ "nghia_nguoc": "Việc dang dở, chưa trọn vẹn.",
258
+ "nghia_xuoi": "Hoàn thành, viên mãn, một chu kỳ khép lại trọn vẹn.",
259
+ "nguon": "Rider-Waite-Smith",
260
+ "so": "21",
261
+ "ten_en": "The World",
262
+ "ten_vi": "Thế Giới",
263
+ "tu_khoa_en": "completion; fulfillment; closure",
264
+ "tu_khoa_vi": "hoàn thành; viên mãn; khép lại"
265
+ }
266
+ ]
meta.json ADDED
@@ -0,0 +1,76 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ {
2
+ "slug": "22-an-chinh-tarot",
3
+ "ten": "22 lá Ẩn Chính Tarot",
4
+ "ten_en": "The 22 Major Arcana of the Tarot",
5
+ "mo_ta": "Bộ Major Arcana kèm tên Việt và Anh, từ khoá, nghĩa xuôi và nghĩa ngược.",
6
+ "mo_ta_en": "The Major Arcana with Vietnamese and English names, keywords, and upright and reversed meanings.",
7
+ "giay_phep": "CC-BY-4.0",
8
+ "giay_phep_url": "https://creativecommons.org/licenses/by/4.0/",
9
+ "phien_ban": "1.0.0",
10
+ "cap_nhat": "2026-09-16",
11
+ "so_dong": 22,
12
+ "cot": [
13
+ {
14
+ "ten": "id",
15
+ "kieu": "string",
16
+ "moTa": "Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản",
17
+ "moTaEn": "Stable row identifier, unchanged across versions"
18
+ },
19
+ {
20
+ "ten": "so",
21
+ "kieu": "int",
22
+ "moTa": "Số thứ tự của lá, từ 0 tới 21"
23
+ },
24
+ {
25
+ "ten": "ten_vi",
26
+ "kieu": "string",
27
+ "moTa": "Tên tiếng Việt"
28
+ },
29
+ {
30
+ "ten": "ten_en",
31
+ "kieu": "string",
32
+ "moTa": "Tên tiếng Anh"
33
+ },
34
+ {
35
+ "ten": "tu_khoa_vi",
36
+ "kieu": "string",
37
+ "moTa": "Từ khoá tiếng Việt, ngăn bằng dấu chấm phẩy"
38
+ },
39
+ {
40
+ "ten": "tu_khoa_en",
41
+ "kieu": "string",
42
+ "moTa": "Từ khoá tiếng Anh, ngăn bằng dấu chấm phẩy"
43
+ },
44
+ {
45
+ "ten": "nghia_xuoi",
46
+ "kieu": "string",
47
+ "moTa": "Nghĩa khi lá ngửa xuôi"
48
+ },
49
+ {
50
+ "ten": "nghia_nguoc",
51
+ "kieu": "string",
52
+ "moTa": "Nghĩa khi lá ngược"
53
+ },
54
+ {
55
+ "ten": "nguon",
56
+ "kieu": "string",
57
+ "moTa": "Thư tịch gốc của dòng, hoặc tinh-toan nếu là giá trị engine tính ra",
58
+ "moTaEn": "Source text for this row, or tinh-toan when the value is computed"
59
+ },
60
+ {
61
+ "ten": "ghi_chu",
62
+ "kieu": "string",
63
+ "moTa": "Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có",
64
+ "moTaEn": "Where the schools disagree on this row; empty when they do not"
65
+ }
66
+ ],
67
+ "nguon_thu_tich": [
68
+ "Rider-Waite-Smith"
69
+ ],
70
+ "ghi_chu_chung": "Nghĩa lá theo hệ Rider-Waite-Smith, hệ phổ biến nhất ở Việt Nam. Các bộ bài khác (Thoth, Marseille) đánh số và diễn giải một số lá khác đi, rõ nhất là Sức Mạnh và Công Lý đổi chỗ cho nhau giữa Rider-Waite và Marseille.",
71
+ "ghi_nguon_yeu_cau": "Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0",
72
+ "trang": "/bang/22-an-chinh-tarot",
73
+ "ma_hoa": "UTF-8 không BOM",
74
+ "gioi_han_su_dung": "Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.",
75
+ "gioi_han_su_dung_en": "This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone."
76
+ }