Datasets:
id stringlengths 12 25 | so int64 0 21 | ten_vi stringlengths 5 16 | ten_en stringlengths 5 18 | tu_khoa_vi stringlengths 25 34 | tu_khoa_en stringlengths 20 39 | nghia_xuoi stringlengths 29 51 | nghia_nguoc stringlengths 23 45 | nguon stringclasses 1
value | ghi_chu float64 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
major-00-fool | 0 | Kẻ Khờ | The Fool | khởi đầu; tự do; phiêu lưu | new beginnings; freedom; adventure | Khởi đầu mới, tự do, dấn thân không toan tính. | Bốc đồng, thiếu chuẩn bị, rủi ro không đáng. | quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy | null |
major-01-magician | 1 | Pháp Sư | The Magician | ý chí; kỹ năng; hành động | willpower; skill; manifestation | Ý chí, kỹ năng, biến ý tưởng thành hành động. | Thao túng, tiềm năng chưa dùng đúng cách. | quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy | null |
major-02-high-priestess | 2 | Nữ Tư Tế | The High Priestess | trực giác; bí ẩn; nội tâm | intuition; mystery; inner knowledge | Trực giác, bí ẩn, tri thức nội tâm. | Bí mật bị che giấu, mất kết nối trực giác. | quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy | null |
major-03-empress | 3 | Nữ Hoàng | The Empress | sung túc; nuôi dưỡng; sáng tạo | abundance; nurturing; creativity | Sung túc, nuôi dưỡng, sáng tạo. | Phụ thuộc quá mức, mất cân bằng. | quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy | null |
major-04-emperor | 4 | Hoàng Đế | The Emperor | kỷ luật; quyền lực; cấu trúc | authority; structure; discipline | Kỷ luật, quyền lực, cấu trúc vững chắc. | Cứng nhắc, kiểm soát quá mức. | quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy | null |
major-05-hierophant | 5 | Giáo Hoàng | The Hierophant | truyền thống; giáo dục; quy chuẩn | tradition; education; conformity | Truyền thống, giáo dục, quy chuẩn. | Cứng nhắc với quy tắc, nổi loạn. | quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy | null |
major-06-lovers | 6 | Tình Nhân | The Lovers | kết nối; lựa chọn; hài hoà | connection; choices; harmony | Kết nối, lựa chọn quan trọng, hài hoà. | Mất cân bằng trong mối quan hệ, lựa chọn sai. | quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy | null |
major-07-chariot | 7 | Cỗ Xe | The Chariot | quyết tâm; ý chí; chiến thắng | determination; willpower; success | Quyết tâm, chiến thắng nhờ ý chí. | Mất phương hướng, thiếu kiểm soát. | quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy | null |
major-08-strength | 8 | Sức Mạnh | Strength | can đảm; kiên nhẫn; trắc ẩn | courage; patience; compassion | Can đảm nội tâm, kiên nhẫn, lòng trắc ẩn. | Nghi ngờ bản thân, yếu đuối. | quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy | null |
major-09-hermit | 9 | Ẩn Sĩ | The Hermit | tự vấn; tìm kiếm; cô tịch | introspection; seeking; solitude | Tự vấn, tìm kiếm sự thật bên trong. | Cô lập quá mức, né tránh. | quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy | null |
major-10-wheel-of-fortune | 10 | Bánh Xe Số Mệnh | Wheel of Fortune | vận may; chu kỳ; thay đổi | luck; cycles; change | Vận may thay đổi, chu kỳ mới. | Trở ngại bất ngờ, mất kiểm soát. | quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy | null |
major-11-justice | 11 | Công Lý | Justice | công bằng; sự thật; nhân quả | fairness; truth; cause and effect | Công bằng, sự thật, nhân quả rõ ràng. | Bất công, thiếu trách nhiệm. | quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy | null |
major-12-hanged-man | 12 | Người Treo Ngược | The Hanged Man | tạm dừng; góc nhìn mới; buông bỏ | pause; new perspective; letting go | Tạm dừng, nhìn nhận lại từ góc khác. | Trì hoãn không cần thiết, chống lại thay đổi. | quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy | null |
major-13-death | 13 | Tử Thần | Death | kết thúc; chuyển hoá; khởi đầu mới | endings; transformation; new beginnings | Kết thúc để mở ra khởi đầu mới. | Sợ thay đổi, bám víu quá khứ. | quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy | null |
major-14-temperance | 14 | Tiết Chế | Temperance | cân bằng; kiên nhẫn; dung hoà | balance; patience; moderation | Cân bằng, kiên nhẫn, dung hoà. | Mất cân bằng, thái quá. | quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy | null |
major-15-devil | 15 | Quỷ Dữ | The Devil | ràng buộc; cám dỗ; bóng tối | attachment; temptation; shadow self | Ràng buộc, cám dỗ, cần nhìn thẳng vào vấn đề. | Giải thoát khỏi ràng buộc, nhận ra sự thật. | quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy | null |
major-16-tower | 16 | Tháp Sập | The Tower | đột ngột; phá vỡ; tỉnh ngộ | upheaval; breakthrough; revelation | Thay đổi đột ngột, phá vỡ để xây lại. | Sợ hãi thay đổi, trì hoãn điều tất yếu. | quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy | null |
major-17-star | 17 | Ngôi Sao | The Star | hy vọng; chữa lành; niềm tin | hope; healing; faith | Hy vọng, chữa lành, niềm tin vào tương lai. | Mất niềm tin, thất vọng tạm thời. | quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy | null |
major-18-moon | 18 | Mặt Trăng | The Moon | trực giác; mơ hồ; cảm xúc sâu kín | intuition; uncertainty; hidden emotions | Trực giác, điều chưa rõ ràng, cảm xúc sâu kín. | Nhầm lẫn, lo âu không cần thiết. | quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy | null |
major-19-sun | 19 | Mặt Trời | The Sun | niềm vui; thành công; rõ ràng | joy; success; clarity | Niềm vui, thành công, sự rõ ràng. | Lạc quan thái quá, trì hoãn nhìn nhận vấn đề. | quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy | null |
major-20-judgement | 20 | Phán Xét | Judgement | thức tỉnh; đánh giá lại; chuộc lỗi | awakening; reflection; second chances | Thức tỉnh, đánh giá lại, cơ hội chuộc lỗi. | Tự trách quá mức, bỏ lỡ cơ hội thay đổi. | quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy | null |
major-21-world | 21 | Thế Giới | The World | hoàn thành; viên mãn; khép lại | completion; fulfillment; closure | Hoàn thành, viên mãn, một chu kỳ khép lại trọn vẹn. | Việc dang dở, chưa trọn vẹn. | quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy | null |
22 lá Ẩn Chính Tarot
The 22 Major Arcana of the Tarot
1. Mô tả · Description
Bộ Major Arcana kèm tên Việt và Anh, từ khoá, nghĩa xuôi và nghĩa ngược.
The Major Arcana with Vietnamese and English names, keywords, and upright and reversed meanings.
- Số dòng · Rows: 22
- Vai trò · Role:
tri-thuc(tri thức · knowledge) - Loại bộ · Dataset role:
tham-chieu(reference) - Loại bằng chứng · Evidence types: C quy-uoc, E dien-giai (từng cột ở bảng dưới · per column below)
- Phiên bản · Version: 1.1.1 (2026-09-30)
- Thay đổi của bản 1.1.1 · Changes in 1.1.1 (2026-09-30,
documentation, tài liệu · documentation): Meta thêm source_ids (sổ nguồn nguon-thu-tich.csv), rule_ids (sổ luật quy-tac.json), danh_muc_tu_vung_nguon (tám loại của cột nguon kèm từ tương đương tiếng Anh), epistemic_status của từng cột và danh_muc_epistemic_status; dữ liệu không đổi byte nào. Metadata adds source_ids (source register nguon-thu-tich.csv), rule_ids (rule register quy-tac.json), danh_muc_tu_vung_nguon (the eight kinds of the nguon column with their English equivalents), a per-column epistemic_status and danh_muc_epistemic_status; the data is unchanged byte for byte. - Mã hoá · Encoding: UTF-8 không BOM
- Nguồn gốc dữ liệu · Data provenance:
chep-tu-nguon: Bảng tra chép từ thư tịch hoặc hệ thống gốc nêu ở nguon_thu_tich và cột nguon. A lookup table copied from the source texts or systems named in nguon_thu_tich and the nguon column. - Quy ước · Conventions:
tarot-thu-tu-rider-waite-smith
2. Cấu trúc · Structure
| Cột · Column | Kiểu · Type | Bằng chứng · Evidence | Ý nghĩa · Meaning |
|---|---|---|---|
id |
string | Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản | |
so |
int | C | Số thứ tự của lá, từ 0 tới 21 |
ten_vi |
string | C | Tên tiếng Việt |
ten_en |
string | C | Tên tiếng Anh |
tu_khoa_vi |
string | E | Từ khoá tiếng Việt, ngăn bằng dấu chấm phẩy |
tu_khoa_en |
string | E | Từ khoá tiếng Anh, ngăn bằng dấu chấm phẩy |
nghia_xuoi |
string | E | Nghĩa khi lá ngửa xuôi |
nghia_nguoc |
string | E | Nghĩa khi lá ngược |
nguon |
string | Loại nguồn của dòng, một hay nhiều phần ngăn bằng dấu chấm phẩy, mỗi phần là tinh-toan (lõi tính ra), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại), van-ban (kèm tác phẩm sau dấu hai chấm) hoặc bien-tap (kèm chi tiết); chi tiết tĩnh cũng ở nguon_chi_tiet của meta, và hai bộ lớn nhất chỉ ghi ở đó; cột nào thuộc phần nào xem loai_bang_chung của từng cột trong meta | |
ghi_chu |
string | Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có |
Ba cột id, nguon, ghi_chu là cột bắt buộc ở mọi bộ dữ liệu của Nhật Nguyệt.
id ổn định giữa các phiên bản và không bao giờ được dùng lại cho hàng khác.
Các cột nguồn gốc nguyen_van_nguon, hieu_dinh, mo_hinh là tuỳ chọn, chỉ có ở bộ cần.
The three columns id, nguon and ghi_chu are required in every Nhật Nguyệt dataset.
id is stable across versions and is never reused for a different row.
The provenance columns nguyen_van_nguon, hieu_dinh and mo_hinh are optional and appear only where needed.
3. Nguồn thư tịch · Source texts
- Rider-Waite-Smith
4. Quy ước đã chọn · Conventions taken
Nghĩa lá theo hệ Rider-Waite-Smith, hệ phổ biến nhất ở Việt Nam. Các bộ bài khác (Thoth, Marseille) đánh số và diễn giải một số lá khác đi, rõ nhất là Sức Mạnh và Công Lý đổi chỗ cho nhau giữa Rider-Waite và Marseille.
Card meanings follow the Rider-Waite-Smith system, the most widespread in Vietnam. Other decks such as Thoth and Marseille number and read some cards differently; most visibly, Strength and Justice swap places between Rider-Waite and Marseille.
Chỗ nào một dòng riêng lẻ có điểm bất đồng thì ghi ở cột ghi_chu của chính dòng ấy.
Where a single row is disputed, the note sits in that row's ghi_chu column.
5. Giới hạn · Limitations
Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.
This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.
6. Ghi nguồn · Attribution
Giấy phép CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.
DOI của cả bộ sưu tập (Zenodo): 10.5281/zenodo.23009396
Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
Source: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
7. Liên kết · Links
- Trang trình bày · Table page: https://nhatnguyet.org/bang/22-an-chinh-tarot
- Tải CSV trực tiếp · Direct CSV: https://nhatnguyet.org/du-lieu/22-an-chinh-tarot.csv
- Danh mục dữ liệu mở · Open data catalog: https://nhatnguyet.org/du-lieu
- Mô tả cho mô hình ngôn ngữ · Machine-readable index: https://nhatnguyet.org/llms-full/du-lieu.txt
- Downloads last month
- 171