Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
id
stringlengths
7
7
nam
int64
2.02k
2.04k
thu_tu
int64
1
24
ten
stringclasses
24 values
ten_en
stringclasses
24 values
kinh_do_mat_troi
int64
0
345
ngay_bat_dau
stringdate
2020-01-06 00:00:00
2035-12-22 00:00:00
y_nghia
stringclasses
24 values
nguon
stringclasses
1 value
ghi_chu
float64
2020-01
2,020
1
Tiểu Hàn
Minor Cold
285
2020-01-06
Bắt đầu rét đậm
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2020-02
2,020
2
Đại Hàn
Major Cold
300
2020-01-20
Thời điểm rét nhất trong năm
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2020-03
2,020
3
Lập Xuân
Start of Spring
315
2020-02-04
Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2020-04
2,020
4
Vũ Thủy
Rain Water
330
2020-02-19
Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2020-05
2,020
5
Kinh Trập
Awakening of Insects
345
2020-03-05
Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2020-06
2,020
6
Xuân Phân
Vernal Equinox
0
2020-03-20
Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2020-07
2,020
7
Thanh Minh
Clear and Bright
15
2020-04-04
Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2020-08
2,020
8
Cốc Vũ
Grain Rain
30
2020-04-19
Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2020-09
2,020
9
Lập Hạ
Start of Summer
45
2020-05-05
Bắt đầu mùa hè
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2020-10
2,020
10
Tiểu Mãn
Grain Buds
60
2020-05-20
Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2020-11
2,020
11
Mang Chủng
Grain in Ear
75
2020-06-05
Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2020-12
2,020
12
Hạ Chí
Summer Solstice
90
2020-06-21
Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2020-13
2,020
13
Tiểu Thử
Minor Heat
105
2020-07-06
Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2020-14
2,020
14
Đại Thử
Major Heat
120
2020-07-22
Thời điểm nóng nhất trong năm
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2020-15
2,020
15
Lập Thu
Start of Autumn
135
2020-08-07
Bắt đầu mùa thu
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2020-16
2,020
16
Xử Thử
End of Heat
150
2020-08-22
Cái nóng lui dần
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2020-17
2,020
17
Bạch Lộ
White Dew
165
2020-09-07
Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2020-18
2,020
18
Thu Phân
Autumnal Equinox
180
2020-09-22
Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2020-19
2,020
19
Hàn Lộ
Cold Dew
195
2020-10-08
Sương lạnh, rét bắt đầu rõ
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2020-20
2,020
20
Sương Giáng
Frost Descent
210
2020-10-23
Sương muối xuất hiện ở vùng cao
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2020-21
2,020
21
Lập Đông
Start of Winter
225
2020-11-07
Bắt đầu mùa đông
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2020-22
2,020
22
Tiểu Tuyết
Minor Snow
240
2020-11-22
Bắt đầu có tuyết ở phương bắc
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2020-23
2,020
23
Đại Tuyết
Major Snow
255
2020-12-06
Tuyết rơi dày ở phương bắc
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2020-24
2,020
24
Đông Chí
Winter Solstice
270
2020-12-21
Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2021-01
2,021
1
Tiểu Hàn
Minor Cold
285
2021-01-05
Bắt đầu rét đậm
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2021-02
2,021
2
Đại Hàn
Major Cold
300
2021-01-20
Thời điểm rét nhất trong năm
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2021-03
2,021
3
Lập Xuân
Start of Spring
315
2021-02-03
Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2021-04
2,021
4
Vũ Thủy
Rain Water
330
2021-02-18
Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2021-05
2,021
5
Kinh Trập
Awakening of Insects
345
2021-03-05
Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2021-06
2,021
6
Xuân Phân
Vernal Equinox
0
2021-03-20
Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2021-07
2,021
7
Thanh Minh
Clear and Bright
15
2021-04-04
Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2021-08
2,021
8
Cốc Vũ
Grain Rain
30
2021-04-20
Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2021-09
2,021
9
Lập Hạ
Start of Summer
45
2021-05-05
Bắt đầu mùa hè
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2021-10
2,021
10
Tiểu Mãn
Grain Buds
60
2021-05-21
Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2021-11
2,021
11
Mang Chủng
Grain in Ear
75
2021-06-05
Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2021-12
2,021
12
Hạ Chí
Summer Solstice
90
2021-06-21
Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2021-13
2,021
13
Tiểu Thử
Minor Heat
105
2021-07-07
Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2021-14
2,021
14
Đại Thử
Major Heat
120
2021-07-22
Thời điểm nóng nhất trong năm
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2021-15
2,021
15
Lập Thu
Start of Autumn
135
2021-08-07
Bắt đầu mùa thu
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2021-16
2,021
16
Xử Thử
End of Heat
150
2021-08-23
Cái nóng lui dần
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2021-17
2,021
17
Bạch Lộ
White Dew
165
2021-09-07
Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2021-18
2,021
18
Thu Phân
Autumnal Equinox
180
2021-09-23
Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2021-19
2,021
19
Hàn Lộ
Cold Dew
195
2021-10-08
Sương lạnh, rét bắt đầu rõ
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2021-20
2,021
20
Sương Giáng
Frost Descent
210
2021-10-23
Sương muối xuất hiện ở vùng cao
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2021-21
2,021
21
Lập Đông
Start of Winter
225
2021-11-07
Bắt đầu mùa đông
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2021-22
2,021
22
Tiểu Tuyết
Minor Snow
240
2021-11-22
Bắt đầu có tuyết ở phương bắc
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2021-23
2,021
23
Đại Tuyết
Major Snow
255
2021-12-07
Tuyết rơi dày ở phương bắc
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2021-24
2,021
24
Đông Chí
Winter Solstice
270
2021-12-21
Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2022-01
2,022
1
Tiểu Hàn
Minor Cold
285
2022-01-05
Bắt đầu rét đậm
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2022-02
2,022
2
Đại Hàn
Major Cold
300
2022-01-20
Thời điểm rét nhất trong năm
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2022-03
2,022
3
Lập Xuân
Start of Spring
315
2022-02-04
Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2022-04
2,022
4
Vũ Thủy
Rain Water
330
2022-02-18
Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2022-05
2,022
5
Kinh Trập
Awakening of Insects
345
2022-03-05
Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2022-06
2,022
6
Xuân Phân
Vernal Equinox
0
2022-03-20
Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2022-07
2,022
7
Thanh Minh
Clear and Bright
15
2022-04-05
Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2022-08
2,022
8
Cốc Vũ
Grain Rain
30
2022-04-20
Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2022-09
2,022
9
Lập Hạ
Start of Summer
45
2022-05-05
Bắt đầu mùa hè
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2022-10
2,022
10
Tiểu Mãn
Grain Buds
60
2022-05-21
Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2022-11
2,022
11
Mang Chủng
Grain in Ear
75
2022-06-05
Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2022-12
2,022
12
Hạ Chí
Summer Solstice
90
2022-06-21
Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2022-13
2,022
13
Tiểu Thử
Minor Heat
105
2022-07-07
Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2022-14
2,022
14
Đại Thử
Major Heat
120
2022-07-23
Thời điểm nóng nhất trong năm
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2022-15
2,022
15
Lập Thu
Start of Autumn
135
2022-08-07
Bắt đầu mùa thu
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2022-16
2,022
16
Xử Thử
End of Heat
150
2022-08-23
Cái nóng lui dần
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2022-17
2,022
17
Bạch Lộ
White Dew
165
2022-09-07
Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2022-18
2,022
18
Thu Phân
Autumnal Equinox
180
2022-09-23
Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2022-19
2,022
19
Hàn Lộ
Cold Dew
195
2022-10-08
Sương lạnh, rét bắt đầu rõ
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2022-20
2,022
20
Sương Giáng
Frost Descent
210
2022-10-23
Sương muối xuất hiện ở vùng cao
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2022-21
2,022
21
Lập Đông
Start of Winter
225
2022-11-07
Bắt đầu mùa đông
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2022-22
2,022
22
Tiểu Tuyết
Minor Snow
240
2022-11-22
Bắt đầu có tuyết ở phương bắc
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2022-23
2,022
23
Đại Tuyết
Major Snow
255
2022-12-07
Tuyết rơi dày ở phương bắc
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2022-24
2,022
24
Đông Chí
Winter Solstice
270
2022-12-22
Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2023-01
2,023
1
Tiểu Hàn
Minor Cold
285
2023-01-05
Bắt đầu rét đậm
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2023-02
2,023
2
Đại Hàn
Major Cold
300
2023-01-20
Thời điểm rét nhất trong năm
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2023-03
2,023
3
Lập Xuân
Start of Spring
315
2023-02-04
Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2023-04
2,023
4
Vũ Thủy
Rain Water
330
2023-02-19
Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2023-05
2,023
5
Kinh Trập
Awakening of Insects
345
2023-03-06
Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2023-06
2,023
6
Xuân Phân
Vernal Equinox
0
2023-03-21
Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2023-07
2,023
7
Thanh Minh
Clear and Bright
15
2023-04-05
Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2023-08
2,023
8
Cốc Vũ
Grain Rain
30
2023-04-20
Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2023-09
2,023
9
Lập Hạ
Start of Summer
45
2023-05-06
Bắt đầu mùa hè
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2023-10
2,023
10
Tiểu Mãn
Grain Buds
60
2023-05-21
Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2023-11
2,023
11
Mang Chủng
Grain in Ear
75
2023-06-06
Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2023-12
2,023
12
Hạ Chí
Summer Solstice
90
2023-06-21
Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2023-13
2,023
13
Tiểu Thử
Minor Heat
105
2023-07-07
Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2023-14
2,023
14
Đại Thử
Major Heat
120
2023-07-23
Thời điểm nóng nhất trong năm
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2023-15
2,023
15
Lập Thu
Start of Autumn
135
2023-08-08
Bắt đầu mùa thu
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2023-16
2,023
16
Xử Thử
End of Heat
150
2023-08-23
Cái nóng lui dần
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2023-17
2,023
17
Bạch Lộ
White Dew
165
2023-09-08
Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2023-18
2,023
18
Thu Phân
Autumnal Equinox
180
2023-09-23
Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2023-19
2,023
19
Hàn Lộ
Cold Dew
195
2023-10-08
Sương lạnh, rét bắt đầu rõ
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2023-20
2,023
20
Sương Giáng
Frost Descent
210
2023-10-23
Sương muối xuất hiện ở vùng cao
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2023-21
2,023
21
Lập Đông
Start of Winter
225
2023-11-07
Bắt đầu mùa đông
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2023-22
2,023
22
Tiểu Tuyết
Minor Snow
240
2023-11-22
Bắt đầu có tuyết ở phương bắc
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2023-23
2,023
23
Đại Tuyết
Major Snow
255
2023-12-07
Tuyết rơi dày ở phương bắc
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2023-24
2,023
24
Đông Chí
Winter Solstice
270
2023-12-22
Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2024-01
2,024
1
Tiểu Hàn
Minor Cold
285
2024-01-06
Bắt đầu rét đậm
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2024-02
2,024
2
Đại Hàn
Major Cold
300
2024-01-20
Thời điểm rét nhất trong năm
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2024-03
2,024
3
Lập Xuân
Start of Spring
315
2024-02-04
Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
2024-04
2,024
4
Vũ Thủy
Rain Water
330
2024-02-19
Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan
tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong
null
End of preview. Expand in Data Studio

24 tiết khí

The 24 solar terms

1. Mô tả · Description

Ngày dương lịch bắt đầu của 24 tiết khí, cho mỗi năm từ 2020 tới 2035, tính theo kinh độ mặt trời và giờ Việt Nam.

The solar date each of the 24 terms begins, for every year from 2020 to 2035, computed from solar longitude in Vietnam time.

  • Số dòng · Rows: 384
  • Phiên bản · Version: 1.1.0 (2026-09-28)
  • Mã hoá · Encoding: UTF-8 không BOM
  • Nguồn gốc dữ liệu · Data provenance: tinh-toan: Giá trị do lõi tính của site tính ra bằng thuật toán thiên văn, lịch pháp hoặc số học; không chép từ bảng in sẵn nào. Values computed by the site's engine with astronomical, calendrical or arithmetic algorithms; not copied from any printed table.
  • Múi giờ · Time zone: Asia/Ho_Chi_Minh
  • Mô hình tính · Model: tiet-khi-meeus-c25-bieu-kien-v2
  • Quy ước · Conventions: mui-gio, tiet-khi

2. Cấu trúc · Structure

Cột · Column Kiểu · Type Ý nghĩa · Meaning
id string Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
nam int Năm dương lịch
thu_tu int Thứ tự tiết khí trong năm dương lịch, tính từ tiết khí đầu tiên rơi vào tháng Một
ten string Tên tiết khí
ten_en string Tên tiết khí, tiếng Anh
kinh_do_mat_troi int Kinh độ mặt trời tại thời điểm bắt đầu tiết khí, tính bằng độ
ngay_bat_dau string Ngày dương lịch bắt đầu tiết khí, dạng YYYY-MM-DD
y_nghia string Hiện tượng thiên văn hoặc thời tiết mà tiết khí đánh dấu
nguon string Loại nguồn của dòng, một hay nhiều phần ngăn bằng dấu chấm phẩy, mỗi phần là tinh-toan (lõi tính ra), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại), van-ban (kèm tác phẩm sau dấu hai chấm) hoặc bien-tap (kèm chi tiết); chi tiết tĩnh cũng ở nguon_chi_tiet của meta, và hai bộ lớn nhất chỉ ghi ở đó; cột nào thuộc phần nào xem loai_bang_chung của từng cột trong meta
ghi_chu string Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có

Ba cột id, nguon, ghi_chu là cột bắt buộc ở mọi bộ dữ liệu của Nhật Nguyệt. id ổn định giữa các phiên bản và không bao giờ được dùng lại cho hàng khác. Các cột nguồn gốc nguyen_van_nguon, hieu_dinh, mo_hinh là tuỳ chọn, chỉ có ở bộ cần.

The three columns id, nguon and ghi_chu are required in every Nhật Nguyệt dataset. id is stable across versions and is never reused for a different row. The provenance columns nguyen_van_nguon, hieu_dinh and mo_hinh are optional and appear only where needed.

Hồ sơ mô hình · Model profile

Bộ này dùng các mô hình tính dưới đây. Mỗi mô hình có phiên bản động cơ riêng, tách khỏi phiên bản của bộ dữ liệu; cùng hồ sơ nằm ở ho_so_mo_hinh trong 24-tiet-khi.meta.json và ở mo_hinh của manifest.json.

This dataset uses the computation models below. Each carries its own engine version, separate from the dataset version; the same profile is in ho_so_mo_hinh of the metadata file and in mo_hinh of manifest.json.

tiet-khi-meeus-c25-bieu-kien-v2 (động cơ · engine v2.1.0)

Giờ giao 24 tiết khí · Solar term moments

Trường · Field Giá trị · Value
ma tiet-khi-meeus-c25-bieu-kien-v2
phien_ban 2.1.0
loai tiet-khi
mui_gio Asia/Ho_Chi_Minh
utc_offset_gio 7
lich_thien_van meeus-c25-rut-gon: Meeus, Astronomical Algorithms chương 25, kinh độ Mặt Trời theo phương trình tâm ba số hạng (chuỗi rút gọn, độ chính xác chừng 0,01 độ), không phải VSOP87 đầy đủ
quang_sai_do -0.00569
chuong_dong chuong_dong_do = -0.00478 * sin(Ω), Ω = 125.04 - 1934.136 T (độ), T tính bằng thế kỷ Julius từ J2000 theo giờ TT
delta_t espenak-meeus-2006: đa thức ΔT = TT - UT theo từng khoảng năm của Espenak và Meeus (NASA, 2006), lấy ở giữa năm dương lịch
cach_giai chia-doi
nguong_dung_giai_phut 1
dung_sai_phut 15
thong_ke_sai_so nguon: IMCCE, ten_nguon: IMCCE (Đài Thiên văn Paris), dịch vụ Miriade ephemcc, lý thuyết hành tinh INPOP, so_moc: 4824, dinh_nghia: loi_tinh - nguon, mae_phut: 4.2, rmse_phut: 5.1, trung_vi_tuyet_doi_phut: 3.7, p95_tuyet_doi_phut: 9.7, p99_tuyet_doi_phut: 12.3, lech_trung_binh_phut: -3.2, nho_nhat_phut: -14.4, lon_nhat_phut: 9, so_moc_som: 3758, phan_bo: tu_phut: -16, den_phut: -14, so_moc: 8; tu_phut: -14, den_phut: -12, so_moc: 53; tu_phut: -12, den_phut: -10, so_moc: 138; tu_phut: -10, den_phut: -8, so_moc: 397; tu_phut: -8, den_phut: -6, so_moc: 603; tu_phut: -6, den_phut: -4, so_moc: 845; tu_phut: -4, den_phut: -2, so_moc: 893; tu_phut: -2, den_phut: 0, so_moc: 821; tu_phut: 0, den_phut: 2, so_moc: 544; tu_phut: 2, den_phut: 4, so_moc: 338; tu_phut: 4, den_phut: 6, so_moc: 126; tu_phut: 6, den_phut: 8, so_moc: 52; tu_phut: 8, den_phut: 10, so_moc: 6; tu_phut: 10, den_phut: 12, so_moc: 0; tu_phut: 12, den_phut: 14, so_moc: 0; tu_phut: 14, den_phut: 16, so_moc: 0; nguon: USNO, ten_nguon: U.S. Naval Observatory, Astronomical Applications API (seasons), so_moc: 804, dinh_nghia: loi_tinh - nguon, mae_phut: 4.3, rmse_phut: 5.3, trung_vi_tuyet_doi_phut: 4, p95_tuyet_doi_phut: 10, p99_tuyet_doi_phut: 12, lech_trung_binh_phut: -3.3, nho_nhat_phut: -13, lon_nhat_phut: 9, so_moc_som: 608, phan_bo: tu_phut: -16, den_phut: -14, so_moc: 0; tu_phut: -14, den_phut: -12, so_moc: 2; tu_phut: -12, den_phut: -10, so_moc: 21; tu_phut: -10, den_phut: -8, so_moc: 70; tu_phut: -8, den_phut: -6, so_moc: 92; tu_phut: -6, den_phut: -4, so_moc: 127; tu_phut: -4, den_phut: -2, so_moc: 149; tu_phut: -2, den_phut: 0, so_moc: 147; tu_phut: 0, den_phut: 2, so_moc: 94; tu_phut: 2, den_phut: 4, so_moc: 56; tu_phut: 4, den_phut: 6, so_moc: 32; tu_phut: 6, den_phut: 8, so_moc: 12; tu_phut: 8, den_phut: 10, so_moc: 2; tu_phut: 10, den_phut: 12, so_moc: 0; tu_phut: 12, den_phut: 14, so_moc: 0; tu_phut: 14, den_phut: 16, so_moc: 0

Đối chiếu · Cross-checked against:

Nguồn · Source Tệp · File sha256 Truy cập · Accessed Mốc · Points Dung sai (phút) · Tolerance (min)
IMCCE (Đài Thiên văn Paris), dịch vụ Miriade ephemcc, lý thuyết hành tinh INPOP imcce_tiet_khi_1900_2100.tsv 3f6fad729304ae8631ed2ef495f4867c56f5d1195de56c2eb3b2c45243c2b1da 2026-09-27 4,824 15
U.S. Naval Observatory, Astronomical Applications API (seasons) usno_phan_chi_1900_2100.tsv ef70a6694d2764f13f8409b2dade5fb87ade9161d0fdccc683b6993f472d8419 2026-09-27 804 15

Mốc là lúc kinh độ biểu kiến của Mặt Trời chạm đúng bội số của 15 độ, tìm bằng phép chia đôi, làm tròn tới phút theo giờ Việt Nam. Đo 27/09/2026 trên 4.824 mốc: sớm trung bình 3,2 phút, sớm nhất 14 phút, muộn nhất 9 phút so với IMCCE.

A moment is when the Sun's apparent longitude reaches an exact multiple of 15 degrees, found by bisection and rounded to the minute in Vietnam time. Measured on 27 September 2026 over 4,824 moments: 3.2 minutes early on average, at most 14 minutes early and 9 minutes late relative to IMCCE.

3. Nguồn thư tịch · Source texts

  • Không chép từ thư tịch: mọi dòng là giá trị do engine của Nhật Nguyệt tính ra.
  • No source text is transcribed: every row is computed by the Nhật Nguyệt engine.

4. Quy ước đã chọn · Conventions taken

Cột thu_tu đếm theo NĂM DƯƠNG LỊCH, nên mục 1 là tiết khí đầu tiên rơi vào tháng Một chứ không phải Lập Xuân; vòng tiết khí theo truyền thống mở đầu bằng Lập Xuân, và trong bộ này Lập Xuân thường nằm ở mục 3. Tiết khí là hiện tượng thiên văn tính được, không phải quy ước, nên mọi nguồn tính đúng đều ra cùng ngày. Khác biệt giữa các bản lịch thường đến từ MÚI GIỜ: mốc giao tiết rơi sát nửa đêm thì lịch Trung Quốc và lịch Việt Nam có thể ghi lệch nhau một ngày. Bộ này dùng giờ Việt Nam.

The thu_tu column counts by the SOLAR year, so entry 1 is the first term falling in January rather than Lap Xuan; the traditional cycle opens with Lap Xuan, which sits at entry 3 here. Solar terms are a computable astronomical event, not a convention, so any correct implementation yields the same dates. Differences between almanacs usually come from the TIMEZONE: when a boundary falls near midnight, Chinese and Vietnamese calendars can record it one day apart. This dataset uses Vietnam time.

Chỗ nào một dòng riêng lẻ có điểm bất đồng thì ghi ở cột ghi_chu của chính dòng ấy.

Where a single row is disputed, the note sits in that row's ghi_chu column.

5. Giới hạn · Limitations

Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.

This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.

6. Ghi nguồn · Attribution

Giấy phép CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.

DOI của cả bộ sưu tập (Zenodo): 10.5281/zenodo.23009396

Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
Source: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0

7. Liên kết · Links

Downloads last month
157