Datasets:
id stringlengths 7 7 | nam int64 2.02k 2.04k | thu_tu int64 1 24 | ten stringclasses 24
values | ten_en stringclasses 24
values | kinh_do_mat_troi int64 0 345 | ngay_bat_dau stringdate 2020-01-06 00:00:00 2035-12-22 00:00:00 | y_nghia stringclasses 24
values | nguon stringclasses 1
value | ghi_chu float64 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
2020-01 | 2,020 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2020-01-06 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2020-02 | 2,020 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2020-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2020-03 | 2,020 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2020-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2020-04 | 2,020 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2020-02-19 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2020-05 | 2,020 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2020-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2020-06 | 2,020 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2020-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2020-07 | 2,020 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2020-04-04 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2020-08 | 2,020 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2020-04-19 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2020-09 | 2,020 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2020-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2020-10 | 2,020 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2020-05-20 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2020-11 | 2,020 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2020-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2020-12 | 2,020 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2020-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2020-13 | 2,020 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2020-07-06 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2020-14 | 2,020 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2020-07-22 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2020-15 | 2,020 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2020-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2020-16 | 2,020 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2020-08-22 | Cái nóng lui dần | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2020-17 | 2,020 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2020-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2020-18 | 2,020 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2020-09-22 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2020-19 | 2,020 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2020-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2020-20 | 2,020 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2020-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2020-21 | 2,020 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2020-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2020-22 | 2,020 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2020-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2020-23 | 2,020 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2020-12-06 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2020-24 | 2,020 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2020-12-21 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2021-01 | 2,021 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2021-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2021-02 | 2,021 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2021-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2021-03 | 2,021 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2021-02-03 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2021-04 | 2,021 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2021-02-18 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2021-05 | 2,021 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2021-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2021-06 | 2,021 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2021-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2021-07 | 2,021 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2021-04-04 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2021-08 | 2,021 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2021-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2021-09 | 2,021 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2021-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2021-10 | 2,021 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2021-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2021-11 | 2,021 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2021-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2021-12 | 2,021 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2021-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2021-13 | 2,021 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2021-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2021-14 | 2,021 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2021-07-22 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2021-15 | 2,021 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2021-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2021-16 | 2,021 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2021-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2021-17 | 2,021 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2021-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2021-18 | 2,021 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2021-09-23 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2021-19 | 2,021 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2021-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2021-20 | 2,021 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2021-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2021-21 | 2,021 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2021-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2021-22 | 2,021 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2021-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2021-23 | 2,021 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2021-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2021-24 | 2,021 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2021-12-21 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2022-01 | 2,022 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2022-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2022-02 | 2,022 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2022-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2022-03 | 2,022 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2022-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2022-04 | 2,022 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2022-02-18 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2022-05 | 2,022 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2022-03-05 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2022-06 | 2,022 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2022-03-20 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2022-07 | 2,022 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2022-04-05 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2022-08 | 2,022 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2022-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2022-09 | 2,022 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2022-05-05 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2022-10 | 2,022 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2022-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2022-11 | 2,022 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2022-06-05 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2022-12 | 2,022 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2022-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2022-13 | 2,022 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2022-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2022-14 | 2,022 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2022-07-23 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2022-15 | 2,022 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2022-08-07 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2022-16 | 2,022 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2022-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2022-17 | 2,022 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2022-09-07 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2022-18 | 2,022 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2022-09-23 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2022-19 | 2,022 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2022-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2022-20 | 2,022 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2022-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2022-21 | 2,022 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2022-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2022-22 | 2,022 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2022-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2022-23 | 2,022 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2022-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2022-24 | 2,022 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2022-12-22 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2023-01 | 2,023 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2023-01-05 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2023-02 | 2,023 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2023-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2023-03 | 2,023 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2023-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2023-04 | 2,023 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2023-02-19 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2023-05 | 2,023 | 5 | Kinh Trập | Awakening of Insects | 345 | 2023-03-06 | Sâu bọ tỉnh giấc sau mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2023-06 | 2,023 | 6 | Xuân Phân | Vernal Equinox | 0 | 2023-03-21 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo lên bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2023-07 | 2,023 | 7 | Thanh Minh | Clear and Bright | 15 | 2023-04-05 | Trời quang, tiết đi tảo mộ của người Việt | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2023-08 | 2,023 | 8 | Cốc Vũ | Grain Rain | 30 | 2023-04-20 | Mưa rào nuôi ngũ cốc mới gieo | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2023-09 | 2,023 | 9 | Lập Hạ | Start of Summer | 45 | 2023-05-06 | Bắt đầu mùa hè | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2023-10 | 2,023 | 10 | Tiểu Mãn | Grain Buds | 60 | 2023-05-21 | Hạt ngũ cốc bắt đầu mẩy nhưng chưa chín | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2023-11 | 2,023 | 11 | Mang Chủng | Grain in Ear | 75 | 2023-06-06 | Lúa trổ bông, vào vụ gặt chiêm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2023-12 | 2,023 | 12 | Hạ Chí | Summer Solstice | 90 | 2023-06-21 | Ngày dài nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2023-13 | 2,023 | 13 | Tiểu Thử | Minor Heat | 105 | 2023-07-07 | Bắt đầu nóng nhưng chưa gay gắt nhất | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2023-14 | 2,023 | 14 | Đại Thử | Major Heat | 120 | 2023-07-23 | Thời điểm nóng nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2023-15 | 2,023 | 15 | Lập Thu | Start of Autumn | 135 | 2023-08-08 | Bắt đầu mùa thu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2023-16 | 2,023 | 16 | Xử Thử | End of Heat | 150 | 2023-08-23 | Cái nóng lui dần | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2023-17 | 2,023 | 17 | Bạch Lộ | White Dew | 165 | 2023-09-08 | Sương trắng đọng buổi sớm, trời se lạnh | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2023-18 | 2,023 | 18 | Thu Phân | Autumnal Equinox | 180 | 2023-09-23 | Ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời qua xích đạo xuống nam bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2023-19 | 2,023 | 19 | Hàn Lộ | Cold Dew | 195 | 2023-10-08 | Sương lạnh, rét bắt đầu rõ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2023-20 | 2,023 | 20 | Sương Giáng | Frost Descent | 210 | 2023-10-23 | Sương muối xuất hiện ở vùng cao | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2023-21 | 2,023 | 21 | Lập Đông | Start of Winter | 225 | 2023-11-07 | Bắt đầu mùa đông | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2023-22 | 2,023 | 22 | Tiểu Tuyết | Minor Snow | 240 | 2023-11-22 | Bắt đầu có tuyết ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2023-23 | 2,023 | 23 | Đại Tuyết | Major Snow | 255 | 2023-12-07 | Tuyết rơi dày ở phương bắc | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2023-24 | 2,023 | 24 | Đông Chí | Winter Solstice | 270 | 2023-12-22 | Ngày ngắn nhất năm ở bắc bán cầu | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2024-01 | 2,024 | 1 | Tiểu Hàn | Minor Cold | 285 | 2024-01-06 | Bắt đầu rét đậm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2024-02 | 2,024 | 2 | Đại Hàn | Major Cold | 300 | 2024-01-20 | Thời điểm rét nhất trong năm | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2024-03 | 2,024 | 3 | Lập Xuân | Start of Spring | 315 | 2024-02-04 | Bắt đầu mùa xuân, cũng là mốc sang năm mới trong Tứ Trụ | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
2024-04 | 2,024 | 4 | Vũ Thủy | Rain Water | 330 | 2024-02-19 | Mưa xuân thay cho tuyết, băng tan | tinh-toan; quy-uoc-truyen-thong | null |
24 tiết khí
The 24 solar terms
1. Mô tả · Description
Ngày dương lịch bắt đầu của 24 tiết khí, cho mỗi năm từ 2020 tới 2035, tính theo kinh độ mặt trời và giờ Việt Nam.
The solar date each of the 24 terms begins, for every year from 2020 to 2035, computed from solar longitude in Vietnam time.
- Số dòng · Rows: 384
- Vai trò · Role:
tri-thuc(tri thức · knowledge) - Loại bộ · Dataset role:
tinh-toan(computed) - Loại bằng chứng · Evidence types: A tai-tinh-duoc, C quy-uoc (từng cột ở bảng dưới · per column below)
- Phiên bản · Version: 1.1.1 (2026-09-30)
- Thay đổi của bản 1.1.1 · Changes in 1.1.1 (2026-09-30,
documentation, tài liệu · documentation): Hồ sơ mô hình (tiết khí 2.2.0, lịch âm 1.2.0, Quái khí 1.2.0) thêm kiem_dinh theo khuôn chung: trạng thái, tham chiếu, cỡ mẫu, dung sai, MAE, RMSE, trung vị, P95, P99, lớn nhất, lệch, số ngoại lệ; từng ngoại lệ kê ở tệp kèm ngoai-le-doi-chieu.csv, mọi phép kiểm của mọi bộ ở kiem-dinh.csv. Dữ liệu không đổi byte nào. Meta thêm source_ids (sổ nguồn nguon-thu-tich.csv), rule_ids (sổ luật quy-tac.json), danh_muc_tu_vung_nguon (tám loại của cột nguon kèm từ tương đương tiếng Anh), epistemic_status của từng cột và danh_muc_epistemic_status; dữ liệu không đổi byte nào. The model profiles (solar terms 2.2.0, lunar calendar 1.2.0, Gua Qi 1.2.0) add kiem_dinh in a common layout: status, reference, sample size, tolerance, MAE, RMSE, median, P95, P99, maximum, bias, number of exceptions; each exception is listed in the companion file ngoai-le-doi-chieu.csv, and every check of every dataset in kiem-dinh.csv. The data is unchanged byte for byte. Metadata adds source_ids (source register nguon-thu-tich.csv), rule_ids (rule register quy-tac.json), danh_muc_tu_vung_nguon (the eight kinds of the nguon column with their English equivalents), a per-column epistemic_status and danh_muc_epistemic_status; the data is unchanged byte for byte. - Mã hoá · Encoding: UTF-8 không BOM
- Nguồn gốc dữ liệu · Data provenance:
tinh-toan: Giá trị do lõi tính của site tính ra bằng thuật toán thiên văn, lịch pháp hoặc số học; không chép từ bảng in sẵn nào. Values computed by the site's engine with astronomical, calendrical or arithmetic algorithms; not copied from any printed table. - Múi giờ · Time zone: Asia/Ho_Chi_Minh
- Mô hình tính · Model:
tiet-khi-meeus-c25-bieu-kien-v2 - Quy ước · Conventions:
mui-gio,tiet-khi
2. Cấu trúc · Structure
| Cột · Column | Kiểu · Type | Bằng chứng · Evidence | Ý nghĩa · Meaning |
|---|---|---|---|
id |
string | Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản | |
nam |
int | A | Năm dương lịch |
thu_tu |
int | A | Thứ tự tiết khí trong năm dương lịch, tính từ tiết khí đầu tiên rơi vào tháng Một |
ten |
string | A | Tên tiết khí |
ten_en |
string | A | Tên tiết khí, tiếng Anh |
kinh_do_mat_troi |
int | A | Kinh độ mặt trời tại thời điểm bắt đầu tiết khí, tính bằng độ |
ngay_bat_dau |
string | A | Ngày dương lịch bắt đầu tiết khí, dạng YYYY-MM-DD |
y_nghia |
string | C | Hiện tượng thiên văn hoặc thời tiết mà tiết khí đánh dấu |
nguon |
string | Loại nguồn của dòng, một hay nhiều phần ngăn bằng dấu chấm phẩy, mỗi phần là tinh-toan (lõi tính ra), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại), van-ban (kèm tác phẩm sau dấu hai chấm) hoặc bien-tap (kèm chi tiết); chi tiết tĩnh cũng ở nguon_chi_tiet của meta, và hai bộ lớn nhất chỉ ghi ở đó; cột nào thuộc phần nào xem loai_bang_chung của từng cột trong meta | |
ghi_chu |
string | Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có |
Ba cột id, nguon, ghi_chu là cột bắt buộc ở mọi bộ dữ liệu của Nhật Nguyệt.
id ổn định giữa các phiên bản và không bao giờ được dùng lại cho hàng khác.
Các cột nguồn gốc nguyen_van_nguon, hieu_dinh, mo_hinh là tuỳ chọn, chỉ có ở bộ cần.
The three columns id, nguon and ghi_chu are required in every Nhật Nguyệt dataset.
id is stable across versions and is never reused for a different row.
The provenance columns nguyen_van_nguon, hieu_dinh and mo_hinh are optional and appear only where needed.
Hồ sơ mô hình · Model profile
Bộ này dùng các mô hình tính dưới đây. Mỗi mô hình có phiên bản động cơ riêng,
tách khỏi phiên bản của bộ dữ liệu; cùng hồ sơ nằm ở ho_so_mo_hinh trong
24-tiet-khi.meta.json và ở mo_hinh của manifest.json.
This dataset uses the computation models below. Each carries its own engine version,
separate from the dataset version; the same profile is in ho_so_mo_hinh of
the metadata file and in mo_hinh of manifest.json.
tiet-khi-meeus-c25-bieu-kien-v2 (động cơ · engine v2.2.0)
Giờ giao 24 tiết khí · Solar term moments
| Trường · Field | Giá trị · Value |
|---|---|
ma |
tiet-khi-meeus-c25-bieu-kien-v2 |
phien_ban |
2.2.0 |
loai |
tiet-khi |
mui_gio |
Asia/Ho_Chi_Minh |
utc_offset_gio |
7 |
lich_thien_van |
meeus-c25-rut-gon: Meeus, Astronomical Algorithms chương 25, kinh độ Mặt Trời theo phương trình tâm ba số hạng (chuỗi rút gọn, độ chính xác chừng 0,01 độ), không phải VSOP87 đầy đủ |
quang_sai_do |
-0.00569 |
chuong_dong |
chuong_dong_do = -0.00478 * sin(Ω), Ω = 125.04 - 1934.136 T (độ), T tính bằng thế kỷ Julius từ J2000 theo giờ TT |
delta_t |
espenak-meeus-2006: đa thức ΔT = TT - UT theo từng khoảng năm của Espenak và Meeus (NASA, 2006), lấy ở giữa năm dương lịch |
cach_giai |
chia-doi |
nguong_dung_giai_phut |
1 |
dung_sai_phut |
15 |
thong_ke_sai_so |
nguon: IMCCE, ten_nguon: IMCCE (Đài Thiên văn Paris), dịch vụ Miriade ephemcc, lý thuyết hành tinh INPOP, so_moc: 4824, dinh_nghia: loi_tinh - nguon, mae_phut: 4.2, rmse_phut: 5.1, trung_vi_tuyet_doi_phut: 3.7, p95_tuyet_doi_phut: 9.7, p99_tuyet_doi_phut: 12.3, lech_trung_binh_phut: -3.2, nho_nhat_phut: -14.4, lon_nhat_phut: 9, so_moc_som: 3758, phan_bo: tu_phut: -16, den_phut: -14, so_moc: 8; tu_phut: -14, den_phut: -12, so_moc: 53; tu_phut: -12, den_phut: -10, so_moc: 138; tu_phut: -10, den_phut: -8, so_moc: 397; tu_phut: -8, den_phut: -6, so_moc: 603; tu_phut: -6, den_phut: -4, so_moc: 845; tu_phut: -4, den_phut: -2, so_moc: 893; tu_phut: -2, den_phut: 0, so_moc: 821; tu_phut: 0, den_phut: 2, so_moc: 544; tu_phut: 2, den_phut: 4, so_moc: 338; tu_phut: 4, den_phut: 6, so_moc: 126; tu_phut: 6, den_phut: 8, so_moc: 52; tu_phut: 8, den_phut: 10, so_moc: 6; tu_phut: 10, den_phut: 12, so_moc: 0; tu_phut: 12, den_phut: 14, so_moc: 0; tu_phut: 14, den_phut: 16, so_moc: 0; nguon: USNO, ten_nguon: U.S. Naval Observatory, Astronomical Applications API (seasons), so_moc: 804, dinh_nghia: loi_tinh - nguon, mae_phut: 4.3, rmse_phut: 5.3, trung_vi_tuyet_doi_phut: 4, p95_tuyet_doi_phut: 10, p99_tuyet_doi_phut: 12, lech_trung_binh_phut: -3.3, nho_nhat_phut: -13, lon_nhat_phut: 9, so_moc_som: 608, phan_bo: tu_phut: -16, den_phut: -14, so_moc: 0; tu_phut: -14, den_phut: -12, so_moc: 2; tu_phut: -12, den_phut: -10, so_moc: 21; tu_phut: -10, den_phut: -8, so_moc: 70; tu_phut: -8, den_phut: -6, so_moc: 92; tu_phut: -6, den_phut: -4, so_moc: 127; tu_phut: -4, den_phut: -2, so_moc: 149; tu_phut: -2, den_phut: 0, so_moc: 147; tu_phut: 0, den_phut: 2, so_moc: 94; tu_phut: 2, den_phut: 4, so_moc: 56; tu_phut: 4, den_phut: 6, so_moc: 32; tu_phut: 6, den_phut: 8, so_moc: 12; tu_phut: 8, den_phut: 10, so_moc: 2; tu_phut: 10, den_phut: 12, so_moc: 0; tu_phut: 12, den_phut: 14, so_moc: 0; tu_phut: 14, den_phut: 16, so_moc: 0 |
kiem_dinh |
ma: gio-giao-tiet-imcce, loai: doi-chieu-so, trang_thai: dat, tham_chieu: IMCCE, co_mau: 4824, don_vi: phut, dung_sai: 15, mae: 4.2, rmse: 5.1, trung_vi: 3.7, p95: 9.7, p99: 12.3, max: 14.4, lech: -3.2, so_ngoai_le: 0, test: TestKiemCheoGioTietKhi, mo_ta: Giờ giao tiết của lõi tính trừ giờ IMCCE trên 4.824 mốc 1900 tới 2100, tính bằng phút; âm là lõi tính sớm., mo_ta_en: The engine's solar term moment minus the IMCCE moment over 4,824 moments from 1900 to 2100, in minutes; negative means the engine is early., mo_ta_zh: 1900 至 2100 年 4,824 个时刻,引擎交节时刻减 IMCCE 时刻,单位为分钟;负值表示引擎偏早。; ma: gio-giao-tiet-usno, loai: doi-chieu-so, trang_thai: dat, tham_chieu: USNO, co_mau: 804, don_vi: phut, dung_sai: 15, mae: 4.3, rmse: 5.3, trung_vi: 4, p95: 10, p99: 12, max: 13, lech: -3.3, so_ngoai_le: 0, test: TestKiemCheoGioTietKhi, mo_ta: Giờ giao tiết của lõi tính trừ giờ USNO trên 804 mốc 1900 tới 2100, tính bằng phút; âm là lõi tính sớm., mo_ta_en: The engine's solar term moment minus the USNO moment over 804 moments from 1900 to 2100, in minutes; negative means the engine is early., mo_ta_zh: 1900 至 2100 年 804 个时刻,引擎交节时刻减 USNO 时刻,单位为分钟;负值表示引擎偏早。; ma: ngay-giao-tiet-imcce, loai: doi-chieu-ngay, trang_thai: dat-co-ngoai-le, tham_chieu: IMCCE, co_mau: 4824, don_vi: ngay, dung_sai: 0, so_ngoai_le: 10, test: TestKiemCheoNgayTietKhiIMCCE, mo_ta: Ngày giao tiết theo giờ Việt Nam của lõi tính so với ngày chứa mốc IMCCE, 4.824 mốc; 10 mốc khác ngày, mọi mốc ấy cách nửa đêm dưới 15 phút và được kê ở ngoai-le-doi-chieu.csv., mo_ta_en: The engine's solar term date in Vietnam time against the date containing the IMCCE moment, 4,824 moments; 10 fall on a different date, all within 15 minutes of midnight, and each is listed in ngoai-le-doi-chieu.csv., mo_ta_zh: 按越南时间比较引擎的交节日期与 IMCCE 时刻所在日期,共 4,824 个时刻;10 个日期不同,均距午夜不足 15 分钟,逐一列于 ngoai-le-doi-chieu.csv。; ma: ngay-giao-tiet-usno, loai: doi-chieu-ngay, trang_thai: dat-co-ngoai-le, tham_chieu: USNO, co_mau: 804, don_vi: ngay, dung_sai: 0, so_ngoai_le: 4, test: TestKiemDinhNgayGiaoTietUSNO, mo_ta: Ngày giao tiết theo giờ Việt Nam của lõi tính so với ngày chứa mốc USNO, 804 mốc; 4 mốc khác ngày, mọi mốc ấy cách nửa đêm dưới 15 phút và được kê ở ngoai-le-doi-chieu.csv., mo_ta_en: The engine's solar term date in Vietnam time against the date containing the USNO moment, 804 moments; 4 fall on a different date, all within 15 minutes of midnight, and each is listed in ngoai-le-doi-chieu.csv., mo_ta_zh: 按越南时间比较引擎的交节日期与 USNO 时刻所在日期,共 804 个时刻;4 个日期不同,均距午夜不足 15 分钟,逐一列于 ngoai-le-doi-chieu.csv。 |
Đối chiếu · Cross-checked against:
| Nguồn · Source | Tệp · File | sha256 | Truy cập · Accessed | Mốc · Points | Dung sai (phút) · Tolerance (min) |
|---|---|---|---|---|---|
| IMCCE (Đài Thiên văn Paris), dịch vụ Miriade ephemcc, lý thuyết hành tinh INPOP | imcce_tiet_khi_1900_2100.tsv |
3f6fad729304ae8631ed2ef495f4867c56f5d1195de56c2eb3b2c45243c2b1da |
2026-09-27 | 4,824 | 15 |
| U.S. Naval Observatory, Astronomical Applications API (seasons) | usno_phan_chi_1900_2100.tsv |
ef70a6694d2764f13f8409b2dade5fb87ade9161d0fdccc683b6993f472d8419 |
2026-09-27 | 804 | 15 |
Mốc là lúc kinh độ biểu kiến của Mặt Trời chạm đúng bội số của 15 độ, tìm bằng phép chia đôi, làm tròn tới phút theo giờ Việt Nam. Đo 27/09/2026 trên 4.824 mốc: sớm trung bình 3,2 phút, sớm nhất 14 phút, muộn nhất 9 phút so với IMCCE.
A moment is when the Sun's apparent longitude reaches an exact multiple of 15 degrees, found by bisection and rounded to the minute in Vietnam time. Measured on 27 September 2026 over 4,824 moments: 3.2 minutes early on average, at most 14 minutes early and 9 minutes late relative to IMCCE.
3. Nguồn thư tịch · Source texts
- Không dẫn tác phẩm cụ thể nào: giá trị do lõi tính của Nhật Nguyệt tính ra, hoặc quy ước không gắn với một cuốn sách; loại nguồn của từng dòng ở cột
nguon. - No specific work is cited: values are computed by the Nhật Nguyệt engine, or follow a convention not tied to one book; the kind of source of each row is in the
nguoncolumn.
4. Quy ước đã chọn · Conventions taken
Cột thu_tu đếm theo NĂM DƯƠNG LỊCH, nên mục 1 là tiết khí đầu tiên rơi vào tháng Một chứ không phải Lập Xuân; vòng tiết khí theo truyền thống mở đầu bằng Lập Xuân, và trong bộ này Lập Xuân thường nằm ở mục 3. Tiết khí là hiện tượng thiên văn tính được, không phải quy ước, nên mọi nguồn tính đúng đều ra cùng ngày. Khác biệt giữa các bản lịch thường đến từ MÚI GIỜ: mốc giao tiết rơi sát nửa đêm thì lịch Trung Quốc và lịch Việt Nam có thể ghi lệch nhau một ngày. Bộ này dùng giờ Việt Nam.
The thu_tu column counts by the SOLAR year, so entry 1 is the first term falling in January rather than Lap Xuan; the traditional cycle opens with Lap Xuan, which sits at entry 3 here. Solar terms are a computable astronomical event, not a convention, so any correct implementation yields the same dates. Differences between almanacs usually come from the TIMEZONE: when a boundary falls near midnight, Chinese and Vietnamese calendars can record it one day apart. This dataset uses Vietnam time.
Chỗ nào một dòng riêng lẻ có điểm bất đồng thì ghi ở cột ghi_chu của chính dòng ấy.
Where a single row is disputed, the note sits in that row's ghi_chu column.
5. Giới hạn · Limitations
Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.
This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.
6. Ghi nguồn · Attribution
Giấy phép CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.
DOI của cả bộ sưu tập (Zenodo): 10.5281/zenodo.23009396
Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
Source: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
7. Liên kết · Links
- Trang trình bày · Table page: https://nhatnguyet.org/bang/24-tiet-khi
- Tải CSV trực tiếp · Direct CSV: https://nhatnguyet.org/du-lieu/24-tiet-khi.csv
- Danh mục dữ liệu mở · Open data catalog: https://nhatnguyet.org/du-lieu
- Mô tả cho mô hình ngôn ngữ · Machine-readable index: https://nhatnguyet.org/llms-full/du-lieu.txt
- Downloads last month
- 270