{ "slug": "64-que-kinh-dich", "ten": "64 quẻ Kinh Dịch", "ten_en": "The 64 hexagrams of the I Ching", "ten_zh": "易经六十四卦", "mo_ta": "Đủ 64 quẻ theo thứ tự Chu Dịch, kèm tên Việt, tên Hán, quẻ thượng, quẻ hạ và tượng quẻ.", "mo_ta_en": "All 64 hexagrams in King Wen order, with Vietnamese and Han names, upper and lower trigrams, and the image.", "mo_ta_zh": "完整六十四卦,按周易次序排列,附越南语卦名、汉字卦名、上卦、下卦与卦象。", "giay_phep": "CC-BY-4.0", "giay_phep_url": "https://creativecommons.org/licenses/by/4.0/", "phien_ban": "1.1.0", "cap_nhat": "2026-09-28", "so_dong": 64, "cot": [ { "ten": "id", "kieu": "string", "moTa": "Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản", "moTaEn": "Stable row identifier, unchanged across versions", "moTaZh": "行的稳定标识符, 各版本间不变" }, { "ten": "so", "kieu": "int", "moTa": "Số quẻ theo thứ tự Chu Dịch, từ 1 tới 64", "moTaEn": "Hexagram number in Yijing order, from 1 to 64", "moTaZh": "周易卦序编号,从1到64", "loai_bang_chung": "B", "suy_tu": [ "hao" ] }, { "ten": "ten", "kieu": "string", "moTa": "Tên quẻ tiếng Việt", "moTaEn": "Hexagram name in Vietnamese", "moTaZh": "卦名越南语", "loai_bang_chung": "B" }, { "ten": "ten_en", "kieu": "string", "moTa": "Tên quẻ tiếng Anh", "moTaEn": "Hexagram name in English", "moTaZh": "卦名英文", "loai_bang_chung": "D" }, { "ten": "ten_han", "kieu": "string", "moTa": "Tên quẻ chữ Hán", "moTaEn": "Hexagram name in Han characters", "moTaZh": "卦名汉字", "loai_bang_chung": "B" }, { "ten": "que_thuong", "kieu": "string", "moTa": "Quẻ đơn ở trên", "moTaEn": "Upper trigram", "moTaZh": "上卦", "loai_bang_chung": "B", "suy_tu": [ "hao" ] }, { "ten": "que_ha", "kieu": "string", "moTa": "Quẻ đơn ở dưới", "moTaEn": "Lower trigram", "moTaZh": "下卦", "loai_bang_chung": "B", "suy_tu": [ "hao" ] }, { "ten": "hao", "kieu": "string", "moTa": "Sáu hào từ hào sơ lên hào thượng, 1 là dương và 0 là âm", "moTaEn": "Six lines from the first line to the top line, 1 is yang and 0 is yin", "moTaZh": "六爻自初爻至上爻,1为阳,0为阴", "loai_bang_chung": "B" }, { "ten": "tuong", "kieu": "string", "moTa": "Tượng quẻ", "moTaEn": "Image of the hexagram", "moTaZh": "卦象", "loai_bang_chung": "E" }, { "ten": "nguon", "kieu": "string", "moTa": "Loại nguồn của dòng, một hay nhiều phần ngăn bằng dấu chấm phẩy, mỗi phần là tinh-toan (lõi tính ra), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại), van-ban (kèm tác phẩm sau dấu hai chấm) hoặc bien-tap (kèm chi tiết); chi tiết tĩnh cũng ở nguon_chi_tiet của meta, và hai bộ lớn nhất chỉ ghi ở đó; cột nào thuộc phần nào xem loai_bang_chung của từng cột trong meta", "moTaEn": "Kind of source for this row, one or more parts separated by semicolons, each being tinh-toan (computed by the engine), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (convention of a tradition or of a modern system), van-ban (with the work after a colon) or bien-tap (with details); static details are also in the metadata nguon_chi_tiet, and the two largest datasets give them only there; which column belongs to which part is given by each column's loai_bang_chung in the metadata", "moTaZh": "该行的来源类别,一个或多个部分,以分号分隔,每部分为 tinh-toan(引擎推算)、quy-uoc-truyen-thong、quy-uoc-he-hien-dai(传统或现代体系的约定)、van-ban(冒号后为著作)或 bien-tap(附说明);固定说明亦见元数据 nguon_chi_tiet,两个最大的数据集只在那里给出;各列属于哪一部分,见元数据中每列的 loai_bang_chung" }, { "ten": "ghi_chu", "kieu": "string", "moTa": "Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có", "moTaEn": "Where the schools disagree on this row; empty when they do not", "moTaZh": "各流派在该行的分歧之处;没有则留空" } ], "nguon_thu_tich": [ "Chu Dịch", "Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu" ], "ghi_chu_chung": "Số quẻ theo thứ tự Chu Dịch (King Wen), thứ tự phổ biến nhất. Còn có thứ tự Phục Hy (Tiên Thiên) đánh số khác hẳn, nên khi đối chiếu với nguồn khác phải xem nguồn ấy dùng thứ tự nào. Cột hao ghi sáu hào từ dưới lên: 1 là hào dương, 0 là hào âm, hào sơ đứng đầu chuỗi. Quẻ trị từng ngày theo phép Quái khí (1900 tới 2100) có ở bộ que-ngay-quai-khi-1900-2100, thứ tự sáu mươi quẻ luân trị ở bộ thu-tu-60-que-quai-khi; cả hai nối với bộ này qua số quẻ.", "ghi_chu_chung_en": "Hexagram numbers follow the King Wen sequence, the most widespread ordering. The Fu Xi sequence numbers them entirely differently, so when comparing against another source, check which sequence it uses. The hao column records the six lines from bottom to top: 1 is a yang line, 0 a yin line, with the first line at the start of the string. The hexagram ruling each day under the Gua Qi method (1900 to 2100) is in the que-ngay-quai-khi-1900-2100 dataset, and the order of the sixty rotating hexagrams in thu-tu-60-que-quai-khi; both join to this dataset on the hexagram number.", "ghi_chu_chung_zh": "卦序按周易(文王)次序,这是最通行的次序。另有伏羲(先天)次序,编号完全不同,因此与其他来源比对时须先确认对方采用哪一种次序。hao 一列自下而上记六爻:1 为阳爻,0 为阴爻,初爻排在字符串最前。按卦气法逐日值日之卦(1900 至 2100)见 que-ngay-quai-khi-1900-2100 数据集,六十卦轮值次序见 thu-tu-60-que-quai-khi;两者均可凭卦号与本数据集关联。", "ghi_nguon_yeu_cau": "Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0", "ghi_nguon_yeu_cau_en": "Source: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0", "ghi_nguon_yeu_cau_zh": "来源:Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org),CC BY 4.0", "trang": "/tien-ich/kinh-dich", "ma_hoa": "UTF-8 không BOM", "gioi_han_su_dung": "Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.", "gioi_han_su_dung_en": "This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.", "gioi_han_su_dung_zh": "本数据集记录的是文化与历法约定,而非科学论断。它适用于文化研究、自然语言处理和历法应用,不用于预测事件、评价他人,或作出影响任何人的决定。", "trich_dan": "Nhật Nguyệt (2026). 64 quẻ Kinh Dịch. Phiên bản 1.1.0. CC-BY-4.0. https://nhatnguyet.org/du-lieu/64-que-kinh-dich.csv", "trich_dan_en": "Nhật Nguyệt (2026). The 64 hexagrams of the I Ching. Version 1.1.0. CC-BY-4.0. https://nhatnguyet.org/du-lieu/64-que-kinh-dich.csv", "co_parquet": false, "nguon_goc_du_lieu": "chep-tu-nguon", "nguon_goc_du_lieu_mo_ta": "Bảng tra chép từ thư tịch hoặc hệ thống gốc nêu ở nguon_thu_tich và cột nguon.", "nguon_goc_du_lieu_mo_ta_en": "A lookup table copied from the source texts or systems named in nguon_thu_tich and the nguon column.", "nguon_goc_du_lieu_mo_ta_zh": "查表录自 nguon_thu_tich 及 nguon 列所列的原始典籍或体系。", "mo_hinh": [], "quy_uoc": [ "que-thu-tu-van-vuong" ], "vai_tro": "tri-thuc", "vai_tro_mo_ta": "Bộ ghi lại tri thức: lịch pháp, bảng tra hay nội dung biên tập, dùng lại được như nguồn tham chiếu (trong giới hạn sử dụng đã nêu).", "vai_tro_mo_ta_en": "A knowledge dataset: calendrical values, lookup tables or edited content, reusable as a reference (within the stated limits of use).", "vai_tro_mo_ta_zh": "知识类数据集:历法数值、查表或编辑内容,可作为参考资料转用(以所列使用限制为限)。", "thay_doi_gan_nhat": { "phien_ban": "1.1.0", "ngay": "2026-09-28", "loai": "provenance", "mo_ta": "Cột nguon theo từ vựng đóng mới (tinh-toan, quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai, van-ban, bien-tap), sinh từ loại bằng chứng của các cột: bảng tra quy ước không còn ghi tinh-toan, và tên chung chung như Lịch vạn niên không còn đứng như một tác phẩm. Meta thêm loai_bo, loai_bang_chung (cả bộ và từng cột), suy_tu, phu_thuoc_bo, mo_hinh_bac_cau. Các cột khác không đổi.", "mo_ta_en": "The nguon column follows a new closed vocabulary (tinh-toan, quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai, van-ban, bien-tap), generated from the evidence type of the columns: convention tables no longer say tinh-toan, and generic names such as Lịch vạn niên no longer stand as if they were a single work. Metadata adds loai_bo, loai_bang_chung (per dataset and per column), suy_tu, phu_thuoc_bo, mo_hinh_bac_cau. The other columns are unchanged.", "mo_ta_zh": "nguon 列改用新的封闭词表(tinh-toan、quy-uoc-truyen-thong、quy-uoc-he-hien-dai、van-ban、bien-tap),由各列的证据类型生成:约定性查表不再标 tinh-toan,“万年历”这类泛称也不再当作一部著作。元数据新增 loai_bo、loai_bang_chung(整个数据集及每一列)、suy_tu、phu_thuoc_bo、mo_hinh_bac_cau。其余各列不变。" }, "loai_bo": "tham-chieu", "loai_bo_tuong_duong": "reference", "loai_bang_chung": [ "B", "D", "E" ], "danh_muc_loai_bang_chung": [ { "ma": "A", "ten": "tai-tinh-duoc", "mo_ta": "Tái tính được: thuật toán thiên văn, lịch pháp hay số học cho ra giá trị, ai có thuật toán là tính lại được, và lõi tính đã đối chiếu với nguồn độc lập khi có (hồ sơ mô hình).", "mo_ta_en": "Recomputable: an astronomical, calendrical or arithmetic algorithm yields the value, anyone with the algorithm can recompute it, and the engine has been checked against independent sources where they exist (model profile).", "mo_ta_zh": "可重算:数值由天文、历法或算术算法得出,掌握算法者可自行重算;凡有独立来源处,引擎均已对照(见模型档案)。" }, { "ma": "B", "ten": "kiem-bang-van-ban", "mo_ta": "Kiểm bằng văn bản nguồn: giá trị đối chiếu được với một văn bản cụ thể nêu ở cột nguon (tác phẩm, quyển, bản), và test của site đã đối chiếu.", "mo_ta_en": "Checked against a source text: the value can be compared with a specific text named in the nguon column (work, juan, edition), and the site's tests make that comparison.", "mo_ta_zh": "以原典核对:数值可与 nguon 列所列的具体文本(著作、卷、版本)对照,本站测试已作对照。" }, { "ma": "C", "ten": "quy-uoc", "mo_ta": "Quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại: đúng theo quy ước ấy, không đúng hay sai theo nghĩa thực nghiệm; chỗ các phái khác nhau ghi ở bộ diem-bat-dong-giua-cac-phai.", "mo_ta_en": "Convention of a tradition or of a modern system: correct by that convention, neither true nor false in an empirical sense; where schools differ is recorded in the diem-bat-dong-giua-cac-phai dataset.", "mo_ta_zh": "某一传统或现代体系的约定:按该约定为准,不存在经验意义上的真假;各派分歧记于 diem-bat-dong-giua-cac-phai 数据集。" }, { "ma": "D", "ten": "bien-tap-van-hoa", "mo_ta": "Biên tập văn hoá: Nhật Nguyệt tuyển chọn, tóm tắt hay ghi lại từ bài viết, kho lịch lễ hội, hay bộ câu hỏi của chính site.", "mo_ta_en": "Cultural editing: selected, summarised or recorded by Nhật Nguyệt from the site's articles, festival store or question set.", "mo_ta_zh": "文化编辑:由 Nhật Nguyệt 从本站文章、节庆库或问题集中选取、概括或记录。" }, { "ma": "E", "ten": "dien-giai", "mo_ta": "Diễn giải: lời giải nghĩa, từ khoá hay luận do site viết theo một truyền thống; không kiểm được đúng sai, đọc như lời của site.", "mo_ta_en": "Interpretation: explanations, keywords or readings written by the site within a tradition; not verifiable, read them as the site's words.", "mo_ta_zh": "解读:本站依某一传统撰写的释义、关键词或论述;无从验证真假,应视为本站的说法。" } ], "tu_vung_nguon": [ "tinh-toan", "quy-uoc-truyen-thong", "quy-uoc-he-hien-dai", "van-ban", "bien-tap" ], "phu_thuoc_bo": [], "mo_hinh_bac_cau": [], "nguon_chi_tiet": { "van-ban": "Chu Hy, Chu Dịch bản nghĩa, quyển đầu (Thượng hạ kinh quái danh thứ tự ca, Phân cung quái tượng thứ tự), đối chiếu bản ctext.org" } }