Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
id
stringlengths
12
60
le_hoi
stringclasses
158 values
le_hoi_en
stringclasses
158 values
nam
int64
2.03k
2.03k
ngay_duong
stringdate
2026-01-01 00:00:00
2031-01-16 00:00:00
thu
stringclasses
7 values
loai_ngay
stringclasses
2 values
ngay_am
stringclasses
81 values
ngay_nghi
stringclasses
2 values
nguon
stringclasses
1 value
ghi_chu
float64
cho-vieng-2026
Chợ Viềng
Viềng Market
2,026
2026-02-24
thứ Ba
lunar
8/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
cho-vieng-2027
Chợ Viềng
Viềng Market
2,027
2027-02-13
thứ Bảy
lunar
8/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
cho-vieng-2028
Chợ Viềng
Viềng Market
2,028
2028-02-02
thứ Tư
lunar
8/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
cho-vieng-2029
Chợ Viềng
Viềng Market
2,029
2029-02-20
thứ Ba
lunar
8/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
cho-vieng-2030
Chợ Viềng
Viềng Market
2,030
2030-02-09
thứ Bảy
lunar
8/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
dai-le-hoi-yen-dieu-tri-cung-2026
Đại lễ Hội Yến Diêu Trì Cung
Dieu Tri Palace Banquet (Cao Dai Mid-Autumn Grand Ceremony)
2,026
2026-09-25
thứ Sáu
lunar
15/8
khong
tinh-toan; bien-tap
null
dai-le-hoi-yen-dieu-tri-cung-2027
Đại lễ Hội Yến Diêu Trì Cung
Dieu Tri Palace Banquet (Cao Dai Mid-Autumn Grand Ceremony)
2,027
2027-09-15
thứ Tư
lunar
15/8
khong
tinh-toan; bien-tap
null
dai-le-hoi-yen-dieu-tri-cung-2028
Đại lễ Hội Yến Diêu Trì Cung
Dieu Tri Palace Banquet (Cao Dai Mid-Autumn Grand Ceremony)
2,028
2028-10-03
thứ Ba
lunar
15/8
khong
tinh-toan; bien-tap
null
dai-le-hoi-yen-dieu-tri-cung-2029
Đại lễ Hội Yến Diêu Trì Cung
Dieu Tri Palace Banquet (Cao Dai Mid-Autumn Grand Ceremony)
2,029
2029-09-22
thứ Bảy
lunar
15/8
khong
tinh-toan; bien-tap
null
dai-le-hoi-yen-dieu-tri-cung-2030
Đại lễ Hội Yến Diêu Trì Cung
Dieu Tri Palace Banquet (Cao Dai Mid-Autumn Grand Ceremony)
2,030
2030-09-12
thứ Năm
lunar
15/8
khong
tinh-toan; bien-tap
null
gio-to-hung-vuong-2026
Giỗ Tổ Hùng Vương
Hùng Kings' Commemoration Day
2,026
2026-04-26
Chủ Nhật
lunar
10/3
co
tinh-toan; bien-tap
null
gio-to-hung-vuong-2027
Giỗ Tổ Hùng Vương
Hùng Kings' Commemoration Day
2,027
2027-04-16
thứ Sáu
lunar
10/3
co
tinh-toan; bien-tap
null
gio-to-hung-vuong-2028
Giỗ Tổ Hùng Vương
Hùng Kings' Commemoration Day
2,028
2028-04-04
thứ Ba
lunar
10/3
co
tinh-toan; bien-tap
null
gio-to-hung-vuong-2029
Giỗ Tổ Hùng Vương
Hùng Kings' Commemoration Day
2,029
2029-04-23
thứ Hai
lunar
10/3
co
tinh-toan; bien-tap
null
gio-to-hung-vuong-2030
Giỗ Tổ Hùng Vương
Hùng Kings' Commemoration Day
2,030
2030-04-12
thứ Sáu
lunar
10/3
co
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-den-va-2026
Hội Thu đền Và
Và Temple Autumn Festival
2,026
2026-10-24
thứ Bảy
lunar
15/9
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-den-va-2027
Hội Thu đền Và
Và Temple Autumn Festival
2,027
2027-10-14
thứ Năm
lunar
15/9
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-den-va-2028
Hội Thu đền Và
Và Temple Autumn Festival
2,028
2028-11-01
thứ Tư
lunar
15/9
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-den-va-2029
Hội Thu đền Và
Và Temple Autumn Festival
2,029
2029-10-22
thứ Hai
lunar
15/9
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-den-va-2030
Hội Thu đền Và
Và Temple Autumn Festival
2,030
2030-10-11
thứ Sáu
lunar
15/9
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-giong-den-phu-dong-2026
Hội Gióng đền Phù Đổng
Gióng Festival at Phù Đổng Temple
2,026
2026-05-25
thứ Hai
lunar
9/4
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-giong-den-phu-dong-2027
Hội Gióng đền Phù Đổng
Gióng Festival at Phù Đổng Temple
2,027
2027-05-14
thứ Sáu
lunar
9/4
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-giong-den-phu-dong-2028
Hội Gióng đền Phù Đổng
Gióng Festival at Phù Đổng Temple
2,028
2028-05-03
thứ Tư
lunar
9/4
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-giong-den-phu-dong-2029
Hội Gióng đền Phù Đổng
Gióng Festival at Phù Đổng Temple
2,029
2029-05-21
thứ Hai
lunar
9/4
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-giong-den-phu-dong-2030
Hội Gióng đền Phù Đổng
Gióng Festival at Phù Đổng Temple
2,030
2030-05-10
thứ Sáu
lunar
9/4
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-giong-den-soc-2026
Hội Gióng đền Sóc
Gióng Festival, Sóc Temple
2,026
2026-02-22
Chủ Nhật
lunar
6/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-giong-den-soc-2027
Hội Gióng đền Sóc
Gióng Festival, Sóc Temple
2,027
2027-02-11
thứ Năm
lunar
6/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-giong-den-soc-2028
Hội Gióng đền Sóc
Gióng Festival, Sóc Temple
2,028
2028-01-31
thứ Hai
lunar
6/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-giong-den-soc-2029
Hội Gióng đền Sóc
Gióng Festival, Sóc Temple
2,029
2029-02-18
Chủ Nhật
lunar
6/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-giong-den-soc-2030
Hội Gióng đền Sóc
Gióng Festival, Sóc Temple
2,030
2030-02-07
thứ Năm
lunar
6/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-hang-pinh-2026
Hội Háng Pỉnh
Hang Pinh Mid-Autumn Cake Market (Lang Son)
2,026
2026-09-22
thứ Ba
lunar
12/8
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-hang-pinh-2027
Hội Háng Pỉnh
Hang Pinh Mid-Autumn Cake Market (Lang Son)
2,027
2027-09-12
Chủ Nhật
lunar
12/8
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-hang-pinh-2028
Hội Háng Pỉnh
Hang Pinh Mid-Autumn Cake Market (Lang Son)
2,028
2028-09-30
thứ Bảy
lunar
12/8
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-hang-pinh-2029
Hội Háng Pỉnh
Hang Pinh Mid-Autumn Cake Market (Lang Son)
2,029
2029-09-19
thứ Tư
lunar
12/8
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-hang-pinh-2030
Hội Háng Pỉnh
Hang Pinh Mid-Autumn Cake Market (Lang Son)
2,030
2030-09-09
thứ Hai
lunar
12/8
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-lim-2026
Hội Lim
Hội Lim (Lim Festival)
2,026
2026-03-01
Chủ Nhật
lunar
13/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-lim-2027
Hội Lim
Hội Lim (Lim Festival)
2,027
2027-02-18
thứ Năm
lunar
13/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-lim-2028
Hội Lim
Hội Lim (Lim Festival)
2,028
2028-02-07
thứ Hai
lunar
13/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-lim-2029
Hội Lim
Hội Lim (Lim Festival)
2,029
2029-02-25
Chủ Nhật
lunar
13/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-lim-2030
Hội Lim
Hội Lim (Lim Festival)
2,030
2030-02-14
thứ Năm
lunar
13/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-vat-lang-sinh-2026
Hội vật làng Sình
Làng Sình Wrestling Festival
2,026
2026-02-26
thứ Năm
lunar
10/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-vat-lang-sinh-2027
Hội vật làng Sình
Làng Sình Wrestling Festival
2,027
2027-02-15
thứ Hai
lunar
10/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-vat-lang-sinh-2028
Hội vật làng Sình
Làng Sình Wrestling Festival
2,028
2028-02-04
thứ Sáu
lunar
10/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-vat-lang-sinh-2029
Hội vật làng Sình
Làng Sình Wrestling Festival
2,029
2029-02-22
thứ Năm
lunar
10/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-vat-lang-sinh-2030
Hội vật làng Sình
Làng Sình Wrestling Festival
2,030
2030-02-11
thứ Hai
lunar
10/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-xuan-chua-keo-2026
Hội Xuân chùa Keo
Chùa Keo Spring Festival
2,026
2026-02-20
thứ Sáu
lunar
4/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-xuan-chua-keo-2027
Hội Xuân chùa Keo
Chùa Keo Spring Festival
2,027
2027-02-09
thứ Ba
lunar
4/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-xuan-chua-keo-2028
Hội Xuân chùa Keo
Chùa Keo Spring Festival
2,028
2028-01-29
thứ Bảy
lunar
4/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-xuan-chua-keo-2029
Hội Xuân chùa Keo
Chùa Keo Spring Festival
2,029
2029-02-16
thứ Sáu
lunar
4/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
hoi-xuan-chua-keo-2030
Hội Xuân chùa Keo
Chùa Keo Spring Festival
2,030
2030-02-05
thứ Ba
lunar
4/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
khai-hoi-chua-bai-dinh-2026
Khai hội chùa Bái Đính
Bái Đính Pagoda Festival Opening
2,026
2026-02-22
Chủ Nhật
lunar
6/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
khai-hoi-chua-bai-dinh-2027
Khai hội chùa Bái Đính
Bái Đính Pagoda Festival Opening
2,027
2027-02-11
thứ Năm
lunar
6/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
khai-hoi-chua-bai-dinh-2028
Khai hội chùa Bái Đính
Bái Đính Pagoda Festival Opening
2,028
2028-01-31
thứ Hai
lunar
6/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
khai-hoi-chua-bai-dinh-2029
Khai hội chùa Bái Đính
Bái Đính Pagoda Festival Opening
2,029
2029-02-18
Chủ Nhật
lunar
6/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
khai-hoi-chua-bai-dinh-2030
Khai hội chùa Bái Đính
Bái Đính Pagoda Festival Opening
2,030
2030-02-07
thứ Năm
lunar
6/1
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-cac-thanh-tu-dao-viet-nam-2026
Lễ Các Thánh Tử đạo Việt Nam
Feast of the Vietnamese Martyrs
2,026
2026-11-24
thứ Ba
solar
null
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-cac-thanh-tu-dao-viet-nam-2027
Lễ Các Thánh Tử đạo Việt Nam
Feast of the Vietnamese Martyrs
2,027
2027-11-24
thứ Tư
solar
null
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-cac-thanh-tu-dao-viet-nam-2028
Lễ Các Thánh Tử đạo Việt Nam
Feast of the Vietnamese Martyrs
2,028
2028-11-24
thứ Sáu
solar
null
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-cac-thanh-tu-dao-viet-nam-2029
Lễ Các Thánh Tử đạo Việt Nam
Feast of the Vietnamese Martyrs
2,029
2029-11-24
thứ Bảy
solar
null
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-cac-thanh-tu-dao-viet-nam-2030
Lễ Các Thánh Tử đạo Việt Nam
Feast of the Vietnamese Martyrs
2,030
2030-11-24
Chủ Nhật
solar
null
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-giang-sinh-2026
Lễ Giáng sinh
Christmas
2,026
2026-12-25
thứ Sáu
solar
null
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-giang-sinh-2027
Lễ Giáng sinh
Christmas
2,027
2027-12-25
thứ Bảy
solar
null
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-giang-sinh-2028
Lễ Giáng sinh
Christmas
2,028
2028-12-25
thứ Hai
solar
null
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-giang-sinh-2029
Lễ Giáng sinh
Christmas
2,029
2029-12-25
thứ Ba
solar
null
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-giang-sinh-2030
Lễ Giáng sinh
Christmas
2,030
2030-12-25
thứ Tư
solar
null
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-anh-hung-dan-toc-truong-dinh-2026
Lễ giỗ Anh hùng dân tộc Trương Định
Memorial of National Hero Trương Định
2,026
2026-08-20
thứ Năm
solar
null
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-anh-hung-dan-toc-truong-dinh-2027
Lễ giỗ Anh hùng dân tộc Trương Định
Memorial of National Hero Trương Định
2,027
2027-08-20
thứ Sáu
solar
null
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-anh-hung-dan-toc-truong-dinh-2028
Lễ giỗ Anh hùng dân tộc Trương Định
Memorial of National Hero Trương Định
2,028
2028-08-20
Chủ Nhật
solar
null
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-anh-hung-dan-toc-truong-dinh-2029
Lễ giỗ Anh hùng dân tộc Trương Định
Memorial of National Hero Trương Định
2,029
2029-08-20
thứ Hai
solar
null
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-anh-hung-dan-toc-truong-dinh-2030
Lễ giỗ Anh hùng dân tộc Trương Định
Memorial of National Hero Trương Định
2,030
2030-08-20
thứ Ba
solar
null
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-ba-phi-yen-2026
Lễ giỗ bà Phi Yến
Commemoration of Lady Phi Yến
2,026
2026-11-26
thứ Năm
lunar
18/10
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-ba-phi-yen-2027
Lễ giỗ bà Phi Yến
Commemoration of Lady Phi Yến
2,027
2027-11-15
thứ Hai
lunar
18/10
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-ba-phi-yen-2028
Lễ giỗ bà Phi Yến
Commemoration of Lady Phi Yến
2,028
2028-12-03
Chủ Nhật
lunar
18/10
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-ba-phi-yen-2029
Lễ giỗ bà Phi Yến
Commemoration of Lady Phi Yến
2,029
2029-11-23
thứ Sáu
lunar
18/10
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-ba-phi-yen-2030
Lễ giỗ bà Phi Yến
Commemoration of Lady Phi Yến
2,030
2030-11-13
thứ Tư
lunar
18/10
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-dai-thi-hao-nguyen-du-2026
Lễ giỗ Đại thi hào Nguyễn Du
Death Anniversary of Great Poet Nguyen Du
2,026
2026-09-20
Chủ Nhật
lunar
10/8
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-dai-thi-hao-nguyen-du-2027
Lễ giỗ Đại thi hào Nguyễn Du
Death Anniversary of Great Poet Nguyen Du
2,027
2027-09-10
thứ Sáu
lunar
10/8
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-dai-thi-hao-nguyen-du-2028
Lễ giỗ Đại thi hào Nguyễn Du
Death Anniversary of Great Poet Nguyen Du
2,028
2028-09-28
thứ Năm
lunar
10/8
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-dai-thi-hao-nguyen-du-2029
Lễ giỗ Đại thi hào Nguyễn Du
Death Anniversary of Great Poet Nguyen Du
2,029
2029-09-17
thứ Hai
lunar
10/8
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-dai-thi-hao-nguyen-du-2030
Lễ giỗ Đại thi hào Nguyễn Du
Death Anniversary of Great Poet Nguyen Du
2,030
2030-09-07
thứ Bảy
lunar
10/8
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-hoang-de-quang-trung-2026
Lễ giỗ Hoàng đế Quang Trung
Death Anniversary of Emperor Quang Trung
2,026
2026-09-10
thứ Năm
lunar
29/7
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-hoang-de-quang-trung-2027
Lễ giỗ Hoàng đế Quang Trung
Death Anniversary of Emperor Quang Trung
2,027
2027-08-30
thứ Hai
lunar
29/7
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-hoang-de-quang-trung-2028
Lễ giỗ Hoàng đế Quang Trung
Death Anniversary of Emperor Quang Trung
2,028
2028-09-17
Chủ Nhật
lunar
29/7
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-hoang-de-quang-trung-2029
Lễ giỗ Hoàng đế Quang Trung
Death Anniversary of Emperor Quang Trung
2,029
2029-09-07
thứ Sáu
lunar
29/7
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-hoang-de-quang-trung-2030
Lễ giỗ Hoàng đế Quang Trung
Death Anniversary of Emperor Quang Trung
2,030
2030-08-27
thứ Ba
lunar
29/7
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-le-thanh-hau-nguyen-huu-canh-2026
Lễ giỗ Lễ Thành hầu Nguyễn Hữu Cảnh
Memorial of Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh
2,026
2026-06-30
thứ Ba
lunar
16/5
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-le-thanh-hau-nguyen-huu-canh-2027
Lễ giỗ Lễ Thành hầu Nguyễn Hữu Cảnh
Memorial of Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh
2,027
2027-06-20
Chủ Nhật
lunar
16/5
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-le-thanh-hau-nguyen-huu-canh-2028
Lễ giỗ Lễ Thành hầu Nguyễn Hữu Cảnh
Memorial of Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh
2,028
2028-06-08
thứ Năm
lunar
16/5
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-le-thanh-hau-nguyen-huu-canh-2029
Lễ giỗ Lễ Thành hầu Nguyễn Hữu Cảnh
Memorial of Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh
2,029
2029-06-27
thứ Tư
lunar
16/5
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-le-thanh-hau-nguyen-huu-canh-2030
Lễ giỗ Lễ Thành hầu Nguyễn Hữu Cảnh
Memorial of Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh
2,030
2030-06-16
Chủ Nhật
lunar
16/5
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-ta-quan-le-van-duyet-2026
Lễ giỗ Tả quân Lê Văn Duyệt
Death Anniversary of Tả quân Lê Văn Duyệt
2,026
2026-09-11
thứ Sáu
lunar
1/8
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-ta-quan-le-van-duyet-2027
Lễ giỗ Tả quân Lê Văn Duyệt
Death Anniversary of Tả quân Lê Văn Duyệt
2,027
2027-09-01
thứ Tư
lunar
1/8
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-ta-quan-le-van-duyet-2028
Lễ giỗ Tả quân Lê Văn Duyệt
Death Anniversary of Tả quân Lê Văn Duyệt
2,028
2028-09-19
thứ Ba
lunar
1/8
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-ta-quan-le-van-duyet-2029
Lễ giỗ Tả quân Lê Văn Duyệt
Death Anniversary of Tả quân Lê Văn Duyệt
2,029
2029-09-08
thứ Bảy
lunar
1/8
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-ta-quan-le-van-duyet-2030
Lễ giỗ Tả quân Lê Văn Duyệt
Death Anniversary of Tả quân Lê Văn Duyệt
2,030
2030-08-29
thứ Năm
lunar
1/8
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-uy-vien-tuong-cong-nguyen-cong-tru-2026
Lễ giỗ Uy Viễn tướng công Nguyễn Công Trứ
Death Anniversary of Nguyen Cong Tru
2,026
2026-12-22
thứ Ba
lunar
14/11
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-uy-vien-tuong-cong-nguyen-cong-tru-2027
Lễ giỗ Uy Viễn tướng công Nguyễn Công Trứ
Death Anniversary of Nguyen Cong Tru
2,027
2027-12-11
thứ Bảy
lunar
14/11
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-uy-vien-tuong-cong-nguyen-cong-tru-2028
Lễ giỗ Uy Viễn tướng công Nguyễn Công Trứ
Death Anniversary of Nguyen Cong Tru
2,028
2028-12-29
thứ Sáu
lunar
14/11
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-uy-vien-tuong-cong-nguyen-cong-tru-2029
Lễ giỗ Uy Viễn tướng công Nguyễn Công Trứ
Death Anniversary of Nguyen Cong Tru
2,029
2029-12-18
thứ Ba
lunar
14/11
khong
tinh-toan; bien-tap
null
le-gio-uy-vien-tuong-cong-nguyen-cong-tru-2030
Lễ giỗ Uy Viễn tướng công Nguyễn Công Trứ
Death Anniversary of Nguyen Cong Tru
2,030
2030-12-08
Chủ Nhật
lunar
14/11
khong
tinh-toan; bien-tap
null
End of preview. Expand in Data Studio

Lễ hội Việt Nam quy đổi sang ngày dương, 2026 tới 2030

Vietnamese festivals mapped to solar dates, 2026 to 2030

1. Mô tả · Description

Ngày dương lịch thật của từng lễ hội trong năm năm, kèm thứ trong tuần. Lễ hội âm lịch rơi vào ngày dương khác nhau mỗi năm, và bảng này tính sẵn phần ấy.

The actual solar date of each festival across five years, with the weekday. Lunar festivals land on a different solar date every year, and this table works that out in advance.

  • Số dòng · Rows: 790
  • Vai trò · Role: tri-thuc (tri thức · knowledge)
  • Loại bộ · Dataset role: doi-chieu-he (crosswalk)
  • Loại bằng chứng · Evidence types: A tai-tinh-duoc, D bien-tap-van-hoa (từng cột ở bảng dưới · per column below)
  • Phiên bản · Version: 1.2.1 (2026-09-30)
  • Thay đổi của bản 1.2.1 · Changes in 1.2.1 (2026-09-30, documentation, tài liệu · documentation): Kiểm chéo vét cạn với lịch âm tìm ra hai loại dòng ghi ngày không có thật, nay bỏ: lễ ngày 30 âm ở năm tháng ấy chỉ có 29 ngày (trước đây rơi vào mùng 1 tháng sau mà vẫn ghi 30), và lễ 29/2 ở năm không nhuận. Kho lễ hội hạt giống trong mã không có lễ nào như vậy; dữ liệu chỉ đổi khi kho có lễ như thế. Cột nam nay mô tả đúng điều nó ghi: năm âm lịch với lễ ghi ngày âm. Hồ sơ mô hình lịch âm 1.2.0 thêm kiem_dinh. Meta thêm source_ids (sổ nguồn nguon-thu-tich.csv), rule_ids (sổ luật quy-tac.json), danh_muc_tu_vung_nguon (tám loại của cột nguon kèm từ tương đương tiếng Anh), epistemic_status của từng cột và danh_muc_epistemic_status; dữ liệu không đổi byte nào. An exhaustive cross-check against the lunar calendar found two kinds of row carrying a date that does not exist, now dropped: a festival on lunar day 30 in a year when that month has 29 days (it used to land on day 1 of the next month while still saying 30), and a 29 February festival in a non-leap year. The seed festival store in the code has none; the data changes only where the store holds such a festival. The nam column now describes what it holds: the lunar year for lunar-dated festivals. The lunar calendar model profile 1.2.0 adds kiem_dinh. Metadata adds source_ids (source register nguon-thu-tich.csv), rule_ids (rule register quy-tac.json), danh_muc_tu_vung_nguon (the eight kinds of the nguon column with their English equivalents), a per-column epistemic_status and danh_muc_epistemic_status; the data is unchanged byte for byte.
  • Mã hoá · Encoding: UTF-8 không BOM
  • Nguồn gốc dữ liệu · Data provenance: suy-ra: Quy tắc tra chép từ nguồn truyền thống, được lõi tính áp lên ngày, năm hay can chi tính được để ra một bảng không sách nào in sẵn. Traditional lookup rules applied by the engine to computed dates, years or stem-branch pairs, producing a table no book prints as such.
  • Múi giờ · Time zone: Asia/Ho_Chi_Minh
  • Mô hình tính · Model: lich-am-ho-ngoc-duc-utc7-v1
  • Quy ước · Conventions: le-hoi-ngay-pho-bien-nhat, mui-gio, thang-nhuan

2. Cấu trúc · Structure

Cột · Column Kiểu · Type Bằng chứng · Evidence Ý nghĩa · Meaning
id string Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
le_hoi string D Tên lễ hội
le_hoi_en string D Tên lễ hội tiếng Anh
nam int A Năm của dịp: năm âm lịch với lễ ghi ngày âm (lễ tháng Chạp năm N rơi vào đầu năm dương N+1), năm dương lịch với lễ ghi ngày dương
ngay_duong string A Ngày dương lịch của dịp ấy trong năm này, dạng YYYY-MM-DD
thu string A Thứ trong tuần của ngày ấy
loai_ngay string D lunar khi lễ ghi theo ngày âm, solar khi ghi theo ngày dương cố định
ngay_am string D Ngày âm lịch cố định của dịp, dạng ngày/tháng; rỗng với lễ ghi ngày dương
ngay_nghi string D co khi đây là ngày nghỉ lễ chính thức
nguon string Loại nguồn của dòng, một hay nhiều phần ngăn bằng dấu chấm phẩy, mỗi phần là tinh-toan (lõi tính ra), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại), van-ban (kèm tác phẩm sau dấu hai chấm) hoặc bien-tap (kèm chi tiết); chi tiết tĩnh cũng ở nguon_chi_tiet của meta, và hai bộ lớn nhất chỉ ghi ở đó; cột nào thuộc phần nào xem loai_bang_chung của từng cột trong meta
ghi_chu string Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có

Ba cột id, nguon, ghi_chu là cột bắt buộc ở mọi bộ dữ liệu của Nhật Nguyệt. id ổn định giữa các phiên bản và không bao giờ được dùng lại cho hàng khác. Các cột nguồn gốc nguyen_van_nguon, hieu_dinh, mo_hinh là tuỳ chọn, chỉ có ở bộ cần.

The three columns id, nguon and ghi_chu are required in every Nhật Nguyệt dataset. id is stable across versions and is never reused for a different row. The provenance columns nguyen_van_nguon, hieu_dinh and mo_hinh are optional and appear only where needed.

Hồ sơ mô hình · Model profile

Bộ này dùng các mô hình tính dưới đây. Mỗi mô hình có phiên bản động cơ riêng, tách khỏi phiên bản của bộ dữ liệu; cùng hồ sơ nằm ở ho_so_mo_hinh trong le-hoi-quy-doi-ngay-duong.meta.json và ở mo_hinh của manifest.json.

This dataset uses the computation models below. Each carries its own engine version, separate from the dataset version; the same profile is in ho_so_mo_hinh of the metadata file and in mo_hinh of manifest.json.

lich-am-ho-ngoc-duc-utc7-v1 (động cơ · engine v1.2.0)

Lịch âm Việt Nam · Vietnamese lunisolar calendar

Trường · Field Giá trị · Value
ma lich-am-ho-ngoc-duc-utc7-v1
phien_ban 1.2.0
loai lich-am
mui_gio Asia/Ho_Chi_Minh
utc_offset_gio 7
diem_soc ho-ngoc-duc-newmoon: chuỗi rút gọn của Meeus trong thuật toán Hồ Ngọc Đức, kèm hiệu chỉnh ΔT đa thức riêng của thuật toán
trung_khi ho-ngoc-duc-sunlongitude: kinh độ hình học của Mặt Trời (phương trình tâm ba số hạng), xét lúc 0 giờ ngày sóc theo giờ địa phương, chia 30 độ
mung_mot ngay-chua-diem-soc-theo-gio-dia-phuong
thang_muoi_mot thang-chua-dong-chi
quy_tac_thang_nhuan thang-dau-tien-khong-chua-trung-khi-sau-thang-11-khi-giua-hai-thang-11-co-13-thang
chinh_sach_mui_gio co-dinh-utc7
dung_lai_mui_gio_lich_su false
kiem_dinh ma: diem-soc-nasa, loai: doi-chieu-so, trang_thai: dat, tham_chieu: NASA, co_mau: 2474, don_vi: phut, dung_sai: 5, mae: 1.1, rmse: 1.3, trung_vi: 0.9, p95: 2.5, p99: 3.1, max: 3.9, lech: 0.9, so_ngoai_le: 0, test: TestKiemCheoDiemSocNASA, mo_ta: Điểm sóc của lõi tính trừ điểm sóc NASA trên 2.474 lần sóc 1901 tới 2100, tính bằng phút; âm là lõi tính sớm., mo_ta_en: The engine's new moon minus NASA's over 2,474 new moons from 1901 to 2100, in minutes; negative means the engine is early., mo_ta_zh: 1901 至 2100 年 2,474 次朔,引擎朔时减 NASA 朔时,单位为分钟;负值表示引擎偏早。; ma: thang-am-dung-lai, loai: doi-chieu-ngay, trang_thai: dat-co-ngoai-le, tham_chieu: NASA;IMCCE, co_mau: 2461, don_vi: ngay, dung_sai: 0, so_ngoai_le: 2, test: TestKiemCheoLichAmDungLai, mo_ta: Lịch âm UTC+7 dựng lại chỉ từ điểm sóc NASA và trung khí IMCCE theo quy tắc lịch (mùng 1 là ngày chứa sóc, tháng 11 chứa Đông chí, tháng nhuận là tháng đầu không chứa trung khí), 2.461 tháng từ 12/1901 tới 11/2100; so mùng 1, số tháng và cờ nhuận của lõi tính. 2 tháng khác, đều do điểm sóc rơi sát nửa đêm, kê ở ngoai-le-doi-chieu.csv., mo_ta_en: A UTC+7 lunar calendar rebuilt only from NASA new moons and IMCCE principal terms by the calendar rules (day 1 holds the new moon, month 11 holds the winter solstice, the leap month is the first without a principal term), 2,461 months from 12/1901 to 11/2100; the engine's first days, month numbers and leap flags are compared. 2 months differ, each because the new moon falls close to midnight, listed in ngoai-le-doi-chieu.csv., mo_ta_zh: 仅以 NASA 朔与 IMCCE 中气,按历法规则(含朔之日为初一,含冬至之月为十一月,闰月为其后首个无中气之月)重建 UTC+7 农历,自 1901 年 12 月至 2100 年 11 月共 2,461 个月;逐月比较引擎的初一、月序与闰月标记。2 个月不同,皆因朔接近午夜,列于 ngoai-le-doi-chieu.csv。

Đối chiếu · Cross-checked against:

Nguồn · Source Tệp · File sha256 Truy cập · Accessed Mốc · Points Dung sai (phút) · Tolerance (min)
NASA GSFC, Fred Espenak, Six Millennium Catalog of Phases of the Moon nasa_soc_1901_2100.tsv 9d934604558f1528b01c849d52ef2fac409fe6960f74590cdfc8e8a9d5e9fb12 2026-09-27 2,474 5
IMCCE (Đài Thiên văn Paris), dịch vụ Miriade ephemcc, lý thuyết hành tinh INPOP imcce_tiet_khi_1900_2100.tsv 3f6fad729304ae8631ed2ef495f4867c56f5d1195de56c2eb3b2c45243c2b1da 2026-09-27 4,824 15

Thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ UTC+7 cho mọi năm, kể cả những năm lịch in ở Việt Nam còn theo UTC+8. Đối chiếu 27/09/2026: điểm sóc lệch NASA trung bình 0,9 phút, nhiều nhất 3,9 phút trên 2.474 lần sóc; 2.459 trên 2.461 tháng âm 1901 tới 2100 dựng lại từ sóc NASA và trung khí IMCCE khớp, hai tháng lệch có sóc sát nửa đêm.

Hồ Ngọc Đức's algorithm, UTC+7 for every year, including years when Vietnamese almanacs still printed UTC+8. Checked on 27 September 2026: new moons differ from NASA by 0.9 minutes on average and 3.9 at most over 2,474 new moons; 2,459 of 2,461 lunar months from 1901 to 2100 rebuilt from NASA new moons and IMCCE principal terms match, the two that differ having a new moon close to midnight.

Múi giờ · Time zone (co-dinh-utc7): UTC+7 là quy ước tính của site, áp như nhau cho mọi năm. Đây không phải tái dựng múi giờ lịch sử: lịch Việt Nam từng in theo UTC+8 ở một số năm, và ở những năm ấy ngày mùng một hay ngày giao tiết theo lịch in có thể lệch một ngày so với kết quả của mô hình này.

UTC+7 is the site's computing convention, applied the same way to every year. It is not a reconstruction of historical time zones: Vietnamese calendars were printed on UTC+8 in some years, and in those years the first day of a month or the day of a solar term in the printed calendar can differ by one day from this model's result.

3. Nguồn thư tịch · Source texts

  • Không dẫn tác phẩm cụ thể nào: giá trị do lõi tính của Nhật Nguyệt tính ra, hoặc quy ước không gắn với một cuốn sách; loại nguồn của từng dòng ở cột nguon.
  • No specific work is cited: values are computed by the Nhật Nguyệt engine, or follow a convention not tied to one book; the kind of source of each row is in the nguon column.

4. Quy ước đã chọn · Conventions taken

Phần DANH MỤC lễ hội là dữ liệu biên tập, phần NGÀY DƯƠNG là giá trị lõi tính quy đổi, nên hai nửa của bảng này có độ tin cậy khác nhau và cột nguon ghi rõ điều đó. Lễ hội ghi ngày dương cố định thì ngày ấy giữ nguyên mọi năm; lễ hội ghi ngày âm thì quy đổi theo múi giờ UTC+7. Tháng nhuận: lễ hội rơi vào một tháng âm có nhuận thì bảng lấy tháng CHÍNH, không lấy tháng nhuận, đúng cách phần lớn nơi tổ chức. BẢNG CHƯA CÓ TỈNH VÀ TOẠ ĐỘ: kho lễ hội hiện không lưu hai trường ấy, và bịa ra toạ độ cho một lễ hội là nói sai chỗ người ta sắp đi tới. Đó là việc nhập nội dung, không phải việc tính, nên nó chờ ban biên tập chứ không chờ mã.

The festival LIST is editorial data while the SOLAR DATE is computed by the engine, so the two halves of this table carry different confidence and the nguon column says which is which. Festivals with a fixed solar date keep that date every year; festivals on a lunar date are converted at UTC+7. Leap months: a festival falling in a lunar month that has a leap twin is placed in the MAIN month, not the leap one, as most places observe it. THE TABLE HAS NO PROVINCE OR COORDINATES: the festival store does not hold those fields, and inventing a coordinate for a festival is telling someone the wrong place to travel to. That is content entry, not computation, so it waits on the editors rather than on code.

Chỗ nào một dòng riêng lẻ có điểm bất đồng thì ghi ở cột ghi_chu của chính dòng ấy.

Where a single row is disputed, the note sits in that row's ghi_chu column.

5. Giới hạn · Limitations

Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.

This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.

6. Ghi nguồn · Attribution

Giấy phép CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.

DOI của cả bộ sưu tập (Zenodo): 10.5281/zenodo.23009396

Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
Source: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0

7. Liên kết · Links

Downloads last month
176