Datasets:
id stringlengths 12 60 | le_hoi stringclasses 158
values | le_hoi_en stringclasses 158
values | nam int64 2.03k 2.03k | ngay_duong stringdate 2026-01-01 00:00:00 2031-01-16 00:00:00 | thu stringclasses 7
values | loai_ngay stringclasses 2
values | ngay_am stringclasses 81
values | ngay_nghi stringclasses 2
values | nguon stringclasses 1
value | ghi_chu float64 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
cho-vieng-2026 | Chợ Viềng | Viềng Market | 2,026 | 2026-02-24 | thứ Ba | lunar | 8/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
cho-vieng-2027 | Chợ Viềng | Viềng Market | 2,027 | 2027-02-13 | thứ Bảy | lunar | 8/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
cho-vieng-2028 | Chợ Viềng | Viềng Market | 2,028 | 2028-02-02 | thứ Tư | lunar | 8/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
cho-vieng-2029 | Chợ Viềng | Viềng Market | 2,029 | 2029-02-20 | thứ Ba | lunar | 8/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
cho-vieng-2030 | Chợ Viềng | Viềng Market | 2,030 | 2030-02-09 | thứ Bảy | lunar | 8/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
dai-le-hoi-yen-dieu-tri-cung-2026 | Đại lễ Hội Yến Diêu Trì Cung | Dieu Tri Palace Banquet (Cao Dai Mid-Autumn Grand Ceremony) | 2,026 | 2026-09-25 | thứ Sáu | lunar | 15/8 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
dai-le-hoi-yen-dieu-tri-cung-2027 | Đại lễ Hội Yến Diêu Trì Cung | Dieu Tri Palace Banquet (Cao Dai Mid-Autumn Grand Ceremony) | 2,027 | 2027-09-15 | thứ Tư | lunar | 15/8 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
dai-le-hoi-yen-dieu-tri-cung-2028 | Đại lễ Hội Yến Diêu Trì Cung | Dieu Tri Palace Banquet (Cao Dai Mid-Autumn Grand Ceremony) | 2,028 | 2028-10-03 | thứ Ba | lunar | 15/8 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
dai-le-hoi-yen-dieu-tri-cung-2029 | Đại lễ Hội Yến Diêu Trì Cung | Dieu Tri Palace Banquet (Cao Dai Mid-Autumn Grand Ceremony) | 2,029 | 2029-09-22 | thứ Bảy | lunar | 15/8 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
dai-le-hoi-yen-dieu-tri-cung-2030 | Đại lễ Hội Yến Diêu Trì Cung | Dieu Tri Palace Banquet (Cao Dai Mid-Autumn Grand Ceremony) | 2,030 | 2030-09-12 | thứ Năm | lunar | 15/8 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
gio-to-hung-vuong-2026 | Giỗ Tổ Hùng Vương | Hùng Kings' Commemoration Day | 2,026 | 2026-04-26 | Chủ Nhật | lunar | 10/3 | co | tinh-toan; bien-tap | null |
gio-to-hung-vuong-2027 | Giỗ Tổ Hùng Vương | Hùng Kings' Commemoration Day | 2,027 | 2027-04-16 | thứ Sáu | lunar | 10/3 | co | tinh-toan; bien-tap | null |
gio-to-hung-vuong-2028 | Giỗ Tổ Hùng Vương | Hùng Kings' Commemoration Day | 2,028 | 2028-04-04 | thứ Ba | lunar | 10/3 | co | tinh-toan; bien-tap | null |
gio-to-hung-vuong-2029 | Giỗ Tổ Hùng Vương | Hùng Kings' Commemoration Day | 2,029 | 2029-04-23 | thứ Hai | lunar | 10/3 | co | tinh-toan; bien-tap | null |
gio-to-hung-vuong-2030 | Giỗ Tổ Hùng Vương | Hùng Kings' Commemoration Day | 2,030 | 2030-04-12 | thứ Sáu | lunar | 10/3 | co | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-den-va-2026 | Hội Thu đền Và | Và Temple Autumn Festival | 2,026 | 2026-10-24 | thứ Bảy | lunar | 15/9 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-den-va-2027 | Hội Thu đền Và | Và Temple Autumn Festival | 2,027 | 2027-10-14 | thứ Năm | lunar | 15/9 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-den-va-2028 | Hội Thu đền Và | Và Temple Autumn Festival | 2,028 | 2028-11-01 | thứ Tư | lunar | 15/9 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-den-va-2029 | Hội Thu đền Và | Và Temple Autumn Festival | 2,029 | 2029-10-22 | thứ Hai | lunar | 15/9 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-den-va-2030 | Hội Thu đền Và | Và Temple Autumn Festival | 2,030 | 2030-10-11 | thứ Sáu | lunar | 15/9 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-giong-den-phu-dong-2026 | Hội Gióng đền Phù Đổng | Gióng Festival at Phù Đổng Temple | 2,026 | 2026-05-25 | thứ Hai | lunar | 9/4 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-giong-den-phu-dong-2027 | Hội Gióng đền Phù Đổng | Gióng Festival at Phù Đổng Temple | 2,027 | 2027-05-14 | thứ Sáu | lunar | 9/4 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-giong-den-phu-dong-2028 | Hội Gióng đền Phù Đổng | Gióng Festival at Phù Đổng Temple | 2,028 | 2028-05-03 | thứ Tư | lunar | 9/4 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-giong-den-phu-dong-2029 | Hội Gióng đền Phù Đổng | Gióng Festival at Phù Đổng Temple | 2,029 | 2029-05-21 | thứ Hai | lunar | 9/4 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-giong-den-phu-dong-2030 | Hội Gióng đền Phù Đổng | Gióng Festival at Phù Đổng Temple | 2,030 | 2030-05-10 | thứ Sáu | lunar | 9/4 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-giong-den-soc-2026 | Hội Gióng đền Sóc | Gióng Festival, Sóc Temple | 2,026 | 2026-02-22 | Chủ Nhật | lunar | 6/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-giong-den-soc-2027 | Hội Gióng đền Sóc | Gióng Festival, Sóc Temple | 2,027 | 2027-02-11 | thứ Năm | lunar | 6/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-giong-den-soc-2028 | Hội Gióng đền Sóc | Gióng Festival, Sóc Temple | 2,028 | 2028-01-31 | thứ Hai | lunar | 6/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-giong-den-soc-2029 | Hội Gióng đền Sóc | Gióng Festival, Sóc Temple | 2,029 | 2029-02-18 | Chủ Nhật | lunar | 6/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-giong-den-soc-2030 | Hội Gióng đền Sóc | Gióng Festival, Sóc Temple | 2,030 | 2030-02-07 | thứ Năm | lunar | 6/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-hang-pinh-2026 | Hội Háng Pỉnh | Hang Pinh Mid-Autumn Cake Market (Lang Son) | 2,026 | 2026-09-22 | thứ Ba | lunar | 12/8 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-hang-pinh-2027 | Hội Háng Pỉnh | Hang Pinh Mid-Autumn Cake Market (Lang Son) | 2,027 | 2027-09-12 | Chủ Nhật | lunar | 12/8 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-hang-pinh-2028 | Hội Háng Pỉnh | Hang Pinh Mid-Autumn Cake Market (Lang Son) | 2,028 | 2028-09-30 | thứ Bảy | lunar | 12/8 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-hang-pinh-2029 | Hội Háng Pỉnh | Hang Pinh Mid-Autumn Cake Market (Lang Son) | 2,029 | 2029-09-19 | thứ Tư | lunar | 12/8 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-hang-pinh-2030 | Hội Háng Pỉnh | Hang Pinh Mid-Autumn Cake Market (Lang Son) | 2,030 | 2030-09-09 | thứ Hai | lunar | 12/8 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-lim-2026 | Hội Lim | Hội Lim (Lim Festival) | 2,026 | 2026-03-01 | Chủ Nhật | lunar | 13/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-lim-2027 | Hội Lim | Hội Lim (Lim Festival) | 2,027 | 2027-02-18 | thứ Năm | lunar | 13/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-lim-2028 | Hội Lim | Hội Lim (Lim Festival) | 2,028 | 2028-02-07 | thứ Hai | lunar | 13/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-lim-2029 | Hội Lim | Hội Lim (Lim Festival) | 2,029 | 2029-02-25 | Chủ Nhật | lunar | 13/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-lim-2030 | Hội Lim | Hội Lim (Lim Festival) | 2,030 | 2030-02-14 | thứ Năm | lunar | 13/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-vat-lang-sinh-2026 | Hội vật làng Sình | Làng Sình Wrestling Festival | 2,026 | 2026-02-26 | thứ Năm | lunar | 10/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-vat-lang-sinh-2027 | Hội vật làng Sình | Làng Sình Wrestling Festival | 2,027 | 2027-02-15 | thứ Hai | lunar | 10/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-vat-lang-sinh-2028 | Hội vật làng Sình | Làng Sình Wrestling Festival | 2,028 | 2028-02-04 | thứ Sáu | lunar | 10/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-vat-lang-sinh-2029 | Hội vật làng Sình | Làng Sình Wrestling Festival | 2,029 | 2029-02-22 | thứ Năm | lunar | 10/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-vat-lang-sinh-2030 | Hội vật làng Sình | Làng Sình Wrestling Festival | 2,030 | 2030-02-11 | thứ Hai | lunar | 10/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-xuan-chua-keo-2026 | Hội Xuân chùa Keo | Chùa Keo Spring Festival | 2,026 | 2026-02-20 | thứ Sáu | lunar | 4/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-xuan-chua-keo-2027 | Hội Xuân chùa Keo | Chùa Keo Spring Festival | 2,027 | 2027-02-09 | thứ Ba | lunar | 4/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-xuan-chua-keo-2028 | Hội Xuân chùa Keo | Chùa Keo Spring Festival | 2,028 | 2028-01-29 | thứ Bảy | lunar | 4/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-xuan-chua-keo-2029 | Hội Xuân chùa Keo | Chùa Keo Spring Festival | 2,029 | 2029-02-16 | thứ Sáu | lunar | 4/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
hoi-xuan-chua-keo-2030 | Hội Xuân chùa Keo | Chùa Keo Spring Festival | 2,030 | 2030-02-05 | thứ Ba | lunar | 4/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
khai-hoi-chua-bai-dinh-2026 | Khai hội chùa Bái Đính | Bái Đính Pagoda Festival Opening | 2,026 | 2026-02-22 | Chủ Nhật | lunar | 6/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
khai-hoi-chua-bai-dinh-2027 | Khai hội chùa Bái Đính | Bái Đính Pagoda Festival Opening | 2,027 | 2027-02-11 | thứ Năm | lunar | 6/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
khai-hoi-chua-bai-dinh-2028 | Khai hội chùa Bái Đính | Bái Đính Pagoda Festival Opening | 2,028 | 2028-01-31 | thứ Hai | lunar | 6/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
khai-hoi-chua-bai-dinh-2029 | Khai hội chùa Bái Đính | Bái Đính Pagoda Festival Opening | 2,029 | 2029-02-18 | Chủ Nhật | lunar | 6/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
khai-hoi-chua-bai-dinh-2030 | Khai hội chùa Bái Đính | Bái Đính Pagoda Festival Opening | 2,030 | 2030-02-07 | thứ Năm | lunar | 6/1 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-cac-thanh-tu-dao-viet-nam-2026 | Lễ Các Thánh Tử đạo Việt Nam | Feast of the Vietnamese Martyrs | 2,026 | 2026-11-24 | thứ Ba | solar | null | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-cac-thanh-tu-dao-viet-nam-2027 | Lễ Các Thánh Tử đạo Việt Nam | Feast of the Vietnamese Martyrs | 2,027 | 2027-11-24 | thứ Tư | solar | null | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-cac-thanh-tu-dao-viet-nam-2028 | Lễ Các Thánh Tử đạo Việt Nam | Feast of the Vietnamese Martyrs | 2,028 | 2028-11-24 | thứ Sáu | solar | null | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-cac-thanh-tu-dao-viet-nam-2029 | Lễ Các Thánh Tử đạo Việt Nam | Feast of the Vietnamese Martyrs | 2,029 | 2029-11-24 | thứ Bảy | solar | null | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-cac-thanh-tu-dao-viet-nam-2030 | Lễ Các Thánh Tử đạo Việt Nam | Feast of the Vietnamese Martyrs | 2,030 | 2030-11-24 | Chủ Nhật | solar | null | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-giang-sinh-2026 | Lễ Giáng sinh | Christmas | 2,026 | 2026-12-25 | thứ Sáu | solar | null | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-giang-sinh-2027 | Lễ Giáng sinh | Christmas | 2,027 | 2027-12-25 | thứ Bảy | solar | null | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-giang-sinh-2028 | Lễ Giáng sinh | Christmas | 2,028 | 2028-12-25 | thứ Hai | solar | null | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-giang-sinh-2029 | Lễ Giáng sinh | Christmas | 2,029 | 2029-12-25 | thứ Ba | solar | null | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-giang-sinh-2030 | Lễ Giáng sinh | Christmas | 2,030 | 2030-12-25 | thứ Tư | solar | null | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-anh-hung-dan-toc-truong-dinh-2026 | Lễ giỗ Anh hùng dân tộc Trương Định | Memorial of National Hero Trương Định | 2,026 | 2026-08-20 | thứ Năm | solar | null | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-anh-hung-dan-toc-truong-dinh-2027 | Lễ giỗ Anh hùng dân tộc Trương Định | Memorial of National Hero Trương Định | 2,027 | 2027-08-20 | thứ Sáu | solar | null | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-anh-hung-dan-toc-truong-dinh-2028 | Lễ giỗ Anh hùng dân tộc Trương Định | Memorial of National Hero Trương Định | 2,028 | 2028-08-20 | Chủ Nhật | solar | null | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-anh-hung-dan-toc-truong-dinh-2029 | Lễ giỗ Anh hùng dân tộc Trương Định | Memorial of National Hero Trương Định | 2,029 | 2029-08-20 | thứ Hai | solar | null | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-anh-hung-dan-toc-truong-dinh-2030 | Lễ giỗ Anh hùng dân tộc Trương Định | Memorial of National Hero Trương Định | 2,030 | 2030-08-20 | thứ Ba | solar | null | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-ba-phi-yen-2026 | Lễ giỗ bà Phi Yến | Commemoration of Lady Phi Yến | 2,026 | 2026-11-26 | thứ Năm | lunar | 18/10 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-ba-phi-yen-2027 | Lễ giỗ bà Phi Yến | Commemoration of Lady Phi Yến | 2,027 | 2027-11-15 | thứ Hai | lunar | 18/10 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-ba-phi-yen-2028 | Lễ giỗ bà Phi Yến | Commemoration of Lady Phi Yến | 2,028 | 2028-12-03 | Chủ Nhật | lunar | 18/10 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-ba-phi-yen-2029 | Lễ giỗ bà Phi Yến | Commemoration of Lady Phi Yến | 2,029 | 2029-11-23 | thứ Sáu | lunar | 18/10 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-ba-phi-yen-2030 | Lễ giỗ bà Phi Yến | Commemoration of Lady Phi Yến | 2,030 | 2030-11-13 | thứ Tư | lunar | 18/10 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-dai-thi-hao-nguyen-du-2026 | Lễ giỗ Đại thi hào Nguyễn Du | Death Anniversary of Great Poet Nguyen Du | 2,026 | 2026-09-20 | Chủ Nhật | lunar | 10/8 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-dai-thi-hao-nguyen-du-2027 | Lễ giỗ Đại thi hào Nguyễn Du | Death Anniversary of Great Poet Nguyen Du | 2,027 | 2027-09-10 | thứ Sáu | lunar | 10/8 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-dai-thi-hao-nguyen-du-2028 | Lễ giỗ Đại thi hào Nguyễn Du | Death Anniversary of Great Poet Nguyen Du | 2,028 | 2028-09-28 | thứ Năm | lunar | 10/8 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-dai-thi-hao-nguyen-du-2029 | Lễ giỗ Đại thi hào Nguyễn Du | Death Anniversary of Great Poet Nguyen Du | 2,029 | 2029-09-17 | thứ Hai | lunar | 10/8 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-dai-thi-hao-nguyen-du-2030 | Lễ giỗ Đại thi hào Nguyễn Du | Death Anniversary of Great Poet Nguyen Du | 2,030 | 2030-09-07 | thứ Bảy | lunar | 10/8 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-hoang-de-quang-trung-2026 | Lễ giỗ Hoàng đế Quang Trung | Death Anniversary of Emperor Quang Trung | 2,026 | 2026-09-10 | thứ Năm | lunar | 29/7 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-hoang-de-quang-trung-2027 | Lễ giỗ Hoàng đế Quang Trung | Death Anniversary of Emperor Quang Trung | 2,027 | 2027-08-30 | thứ Hai | lunar | 29/7 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-hoang-de-quang-trung-2028 | Lễ giỗ Hoàng đế Quang Trung | Death Anniversary of Emperor Quang Trung | 2,028 | 2028-09-17 | Chủ Nhật | lunar | 29/7 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-hoang-de-quang-trung-2029 | Lễ giỗ Hoàng đế Quang Trung | Death Anniversary of Emperor Quang Trung | 2,029 | 2029-09-07 | thứ Sáu | lunar | 29/7 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-hoang-de-quang-trung-2030 | Lễ giỗ Hoàng đế Quang Trung | Death Anniversary of Emperor Quang Trung | 2,030 | 2030-08-27 | thứ Ba | lunar | 29/7 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-le-thanh-hau-nguyen-huu-canh-2026 | Lễ giỗ Lễ Thành hầu Nguyễn Hữu Cảnh | Memorial of Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh | 2,026 | 2026-06-30 | thứ Ba | lunar | 16/5 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-le-thanh-hau-nguyen-huu-canh-2027 | Lễ giỗ Lễ Thành hầu Nguyễn Hữu Cảnh | Memorial of Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh | 2,027 | 2027-06-20 | Chủ Nhật | lunar | 16/5 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-le-thanh-hau-nguyen-huu-canh-2028 | Lễ giỗ Lễ Thành hầu Nguyễn Hữu Cảnh | Memorial of Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh | 2,028 | 2028-06-08 | thứ Năm | lunar | 16/5 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-le-thanh-hau-nguyen-huu-canh-2029 | Lễ giỗ Lễ Thành hầu Nguyễn Hữu Cảnh | Memorial of Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh | 2,029 | 2029-06-27 | thứ Tư | lunar | 16/5 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-le-thanh-hau-nguyen-huu-canh-2030 | Lễ giỗ Lễ Thành hầu Nguyễn Hữu Cảnh | Memorial of Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh | 2,030 | 2030-06-16 | Chủ Nhật | lunar | 16/5 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-ta-quan-le-van-duyet-2026 | Lễ giỗ Tả quân Lê Văn Duyệt | Death Anniversary of Tả quân Lê Văn Duyệt | 2,026 | 2026-09-11 | thứ Sáu | lunar | 1/8 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-ta-quan-le-van-duyet-2027 | Lễ giỗ Tả quân Lê Văn Duyệt | Death Anniversary of Tả quân Lê Văn Duyệt | 2,027 | 2027-09-01 | thứ Tư | lunar | 1/8 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-ta-quan-le-van-duyet-2028 | Lễ giỗ Tả quân Lê Văn Duyệt | Death Anniversary of Tả quân Lê Văn Duyệt | 2,028 | 2028-09-19 | thứ Ba | lunar | 1/8 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-ta-quan-le-van-duyet-2029 | Lễ giỗ Tả quân Lê Văn Duyệt | Death Anniversary of Tả quân Lê Văn Duyệt | 2,029 | 2029-09-08 | thứ Bảy | lunar | 1/8 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-ta-quan-le-van-duyet-2030 | Lễ giỗ Tả quân Lê Văn Duyệt | Death Anniversary of Tả quân Lê Văn Duyệt | 2,030 | 2030-08-29 | thứ Năm | lunar | 1/8 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-uy-vien-tuong-cong-nguyen-cong-tru-2026 | Lễ giỗ Uy Viễn tướng công Nguyễn Công Trứ | Death Anniversary of Nguyen Cong Tru | 2,026 | 2026-12-22 | thứ Ba | lunar | 14/11 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-uy-vien-tuong-cong-nguyen-cong-tru-2027 | Lễ giỗ Uy Viễn tướng công Nguyễn Công Trứ | Death Anniversary of Nguyen Cong Tru | 2,027 | 2027-12-11 | thứ Bảy | lunar | 14/11 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-uy-vien-tuong-cong-nguyen-cong-tru-2028 | Lễ giỗ Uy Viễn tướng công Nguyễn Công Trứ | Death Anniversary of Nguyen Cong Tru | 2,028 | 2028-12-29 | thứ Sáu | lunar | 14/11 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-uy-vien-tuong-cong-nguyen-cong-tru-2029 | Lễ giỗ Uy Viễn tướng công Nguyễn Công Trứ | Death Anniversary of Nguyen Cong Tru | 2,029 | 2029-12-18 | thứ Ba | lunar | 14/11 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
le-gio-uy-vien-tuong-cong-nguyen-cong-tru-2030 | Lễ giỗ Uy Viễn tướng công Nguyễn Công Trứ | Death Anniversary of Nguyen Cong Tru | 2,030 | 2030-12-08 | Chủ Nhật | lunar | 14/11 | khong | tinh-toan; bien-tap | null |
Lễ hội Việt Nam quy đổi sang ngày dương, 2026 tới 2030
Vietnamese festivals mapped to solar dates, 2026 to 2030
1. Mô tả · Description
Ngày dương lịch thật của từng lễ hội trong năm năm, kèm thứ trong tuần. Lễ hội âm lịch rơi vào ngày dương khác nhau mỗi năm, và bảng này tính sẵn phần ấy.
The actual solar date of each festival across five years, with the weekday. Lunar festivals land on a different solar date every year, and this table works that out in advance.
- Số dòng · Rows: 790
- Vai trò · Role:
tri-thuc(tri thức · knowledge) - Loại bộ · Dataset role:
doi-chieu-he(crosswalk) - Loại bằng chứng · Evidence types: A tai-tinh-duoc, D bien-tap-van-hoa (từng cột ở bảng dưới · per column below)
- Phiên bản · Version: 1.2.1 (2026-09-30)
- Thay đổi của bản 1.2.1 · Changes in 1.2.1 (2026-09-30,
documentation, tài liệu · documentation): Kiểm chéo vét cạn với lịch âm tìm ra hai loại dòng ghi ngày không có thật, nay bỏ: lễ ngày 30 âm ở năm tháng ấy chỉ có 29 ngày (trước đây rơi vào mùng 1 tháng sau mà vẫn ghi 30), và lễ 29/2 ở năm không nhuận. Kho lễ hội hạt giống trong mã không có lễ nào như vậy; dữ liệu chỉ đổi khi kho có lễ như thế. Cột nam nay mô tả đúng điều nó ghi: năm âm lịch với lễ ghi ngày âm. Hồ sơ mô hình lịch âm 1.2.0 thêm kiem_dinh. Meta thêm source_ids (sổ nguồn nguon-thu-tich.csv), rule_ids (sổ luật quy-tac.json), danh_muc_tu_vung_nguon (tám loại của cột nguon kèm từ tương đương tiếng Anh), epistemic_status của từng cột và danh_muc_epistemic_status; dữ liệu không đổi byte nào. An exhaustive cross-check against the lunar calendar found two kinds of row carrying a date that does not exist, now dropped: a festival on lunar day 30 in a year when that month has 29 days (it used to land on day 1 of the next month while still saying 30), and a 29 February festival in a non-leap year. The seed festival store in the code has none; the data changes only where the store holds such a festival. The nam column now describes what it holds: the lunar year for lunar-dated festivals. The lunar calendar model profile 1.2.0 adds kiem_dinh. Metadata adds source_ids (source register nguon-thu-tich.csv), rule_ids (rule register quy-tac.json), danh_muc_tu_vung_nguon (the eight kinds of the nguon column with their English equivalents), a per-column epistemic_status and danh_muc_epistemic_status; the data is unchanged byte for byte. - Mã hoá · Encoding: UTF-8 không BOM
- Nguồn gốc dữ liệu · Data provenance:
suy-ra: Quy tắc tra chép từ nguồn truyền thống, được lõi tính áp lên ngày, năm hay can chi tính được để ra một bảng không sách nào in sẵn. Traditional lookup rules applied by the engine to computed dates, years or stem-branch pairs, producing a table no book prints as such. - Múi giờ · Time zone: Asia/Ho_Chi_Minh
- Mô hình tính · Model:
lich-am-ho-ngoc-duc-utc7-v1 - Quy ước · Conventions:
le-hoi-ngay-pho-bien-nhat,mui-gio,thang-nhuan
2. Cấu trúc · Structure
| Cột · Column | Kiểu · Type | Bằng chứng · Evidence | Ý nghĩa · Meaning |
|---|---|---|---|
id |
string | Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản | |
le_hoi |
string | D | Tên lễ hội |
le_hoi_en |
string | D | Tên lễ hội tiếng Anh |
nam |
int | A | Năm của dịp: năm âm lịch với lễ ghi ngày âm (lễ tháng Chạp năm N rơi vào đầu năm dương N+1), năm dương lịch với lễ ghi ngày dương |
ngay_duong |
string | A | Ngày dương lịch của dịp ấy trong năm này, dạng YYYY-MM-DD |
thu |
string | A | Thứ trong tuần của ngày ấy |
loai_ngay |
string | D | lunar khi lễ ghi theo ngày âm, solar khi ghi theo ngày dương cố định |
ngay_am |
string | D | Ngày âm lịch cố định của dịp, dạng ngày/tháng; rỗng với lễ ghi ngày dương |
ngay_nghi |
string | D | co khi đây là ngày nghỉ lễ chính thức |
nguon |
string | Loại nguồn của dòng, một hay nhiều phần ngăn bằng dấu chấm phẩy, mỗi phần là tinh-toan (lõi tính ra), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại), van-ban (kèm tác phẩm sau dấu hai chấm) hoặc bien-tap (kèm chi tiết); chi tiết tĩnh cũng ở nguon_chi_tiet của meta, và hai bộ lớn nhất chỉ ghi ở đó; cột nào thuộc phần nào xem loai_bang_chung của từng cột trong meta | |
ghi_chu |
string | Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có |
Ba cột id, nguon, ghi_chu là cột bắt buộc ở mọi bộ dữ liệu của Nhật Nguyệt.
id ổn định giữa các phiên bản và không bao giờ được dùng lại cho hàng khác.
Các cột nguồn gốc nguyen_van_nguon, hieu_dinh, mo_hinh là tuỳ chọn, chỉ có ở bộ cần.
The three columns id, nguon and ghi_chu are required in every Nhật Nguyệt dataset.
id is stable across versions and is never reused for a different row.
The provenance columns nguyen_van_nguon, hieu_dinh and mo_hinh are optional and appear only where needed.
Hồ sơ mô hình · Model profile
Bộ này dùng các mô hình tính dưới đây. Mỗi mô hình có phiên bản động cơ riêng,
tách khỏi phiên bản của bộ dữ liệu; cùng hồ sơ nằm ở ho_so_mo_hinh trong
le-hoi-quy-doi-ngay-duong.meta.json và ở mo_hinh của manifest.json.
This dataset uses the computation models below. Each carries its own engine version,
separate from the dataset version; the same profile is in ho_so_mo_hinh of
the metadata file and in mo_hinh of manifest.json.
lich-am-ho-ngoc-duc-utc7-v1 (động cơ · engine v1.2.0)
Lịch âm Việt Nam · Vietnamese lunisolar calendar
| Trường · Field | Giá trị · Value |
|---|---|
ma |
lich-am-ho-ngoc-duc-utc7-v1 |
phien_ban |
1.2.0 |
loai |
lich-am |
mui_gio |
Asia/Ho_Chi_Minh |
utc_offset_gio |
7 |
diem_soc |
ho-ngoc-duc-newmoon: chuỗi rút gọn của Meeus trong thuật toán Hồ Ngọc Đức, kèm hiệu chỉnh ΔT đa thức riêng của thuật toán |
trung_khi |
ho-ngoc-duc-sunlongitude: kinh độ hình học của Mặt Trời (phương trình tâm ba số hạng), xét lúc 0 giờ ngày sóc theo giờ địa phương, chia 30 độ |
mung_mot |
ngay-chua-diem-soc-theo-gio-dia-phuong |
thang_muoi_mot |
thang-chua-dong-chi |
quy_tac_thang_nhuan |
thang-dau-tien-khong-chua-trung-khi-sau-thang-11-khi-giua-hai-thang-11-co-13-thang |
chinh_sach_mui_gio |
co-dinh-utc7 |
dung_lai_mui_gio_lich_su |
false |
kiem_dinh |
ma: diem-soc-nasa, loai: doi-chieu-so, trang_thai: dat, tham_chieu: NASA, co_mau: 2474, don_vi: phut, dung_sai: 5, mae: 1.1, rmse: 1.3, trung_vi: 0.9, p95: 2.5, p99: 3.1, max: 3.9, lech: 0.9, so_ngoai_le: 0, test: TestKiemCheoDiemSocNASA, mo_ta: Điểm sóc của lõi tính trừ điểm sóc NASA trên 2.474 lần sóc 1901 tới 2100, tính bằng phút; âm là lõi tính sớm., mo_ta_en: The engine's new moon minus NASA's over 2,474 new moons from 1901 to 2100, in minutes; negative means the engine is early., mo_ta_zh: 1901 至 2100 年 2,474 次朔,引擎朔时减 NASA 朔时,单位为分钟;负值表示引擎偏早。; ma: thang-am-dung-lai, loai: doi-chieu-ngay, trang_thai: dat-co-ngoai-le, tham_chieu: NASA;IMCCE, co_mau: 2461, don_vi: ngay, dung_sai: 0, so_ngoai_le: 2, test: TestKiemCheoLichAmDungLai, mo_ta: Lịch âm UTC+7 dựng lại chỉ từ điểm sóc NASA và trung khí IMCCE theo quy tắc lịch (mùng 1 là ngày chứa sóc, tháng 11 chứa Đông chí, tháng nhuận là tháng đầu không chứa trung khí), 2.461 tháng từ 12/1901 tới 11/2100; so mùng 1, số tháng và cờ nhuận của lõi tính. 2 tháng khác, đều do điểm sóc rơi sát nửa đêm, kê ở ngoai-le-doi-chieu.csv., mo_ta_en: A UTC+7 lunar calendar rebuilt only from NASA new moons and IMCCE principal terms by the calendar rules (day 1 holds the new moon, month 11 holds the winter solstice, the leap month is the first without a principal term), 2,461 months from 12/1901 to 11/2100; the engine's first days, month numbers and leap flags are compared. 2 months differ, each because the new moon falls close to midnight, listed in ngoai-le-doi-chieu.csv., mo_ta_zh: 仅以 NASA 朔与 IMCCE 中气,按历法规则(含朔之日为初一,含冬至之月为十一月,闰月为其后首个无中气之月)重建 UTC+7 农历,自 1901 年 12 月至 2100 年 11 月共 2,461 个月;逐月比较引擎的初一、月序与闰月标记。2 个月不同,皆因朔接近午夜,列于 ngoai-le-doi-chieu.csv。 |
Đối chiếu · Cross-checked against:
| Nguồn · Source | Tệp · File | sha256 | Truy cập · Accessed | Mốc · Points | Dung sai (phút) · Tolerance (min) |
|---|---|---|---|---|---|
| NASA GSFC, Fred Espenak, Six Millennium Catalog of Phases of the Moon | nasa_soc_1901_2100.tsv |
9d934604558f1528b01c849d52ef2fac409fe6960f74590cdfc8e8a9d5e9fb12 |
2026-09-27 | 2,474 | 5 |
| IMCCE (Đài Thiên văn Paris), dịch vụ Miriade ephemcc, lý thuyết hành tinh INPOP | imcce_tiet_khi_1900_2100.tsv |
3f6fad729304ae8631ed2ef495f4867c56f5d1195de56c2eb3b2c45243c2b1da |
2026-09-27 | 4,824 | 15 |
Thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ UTC+7 cho mọi năm, kể cả những năm lịch in ở Việt Nam còn theo UTC+8. Đối chiếu 27/09/2026: điểm sóc lệch NASA trung bình 0,9 phút, nhiều nhất 3,9 phút trên 2.474 lần sóc; 2.459 trên 2.461 tháng âm 1901 tới 2100 dựng lại từ sóc NASA và trung khí IMCCE khớp, hai tháng lệch có sóc sát nửa đêm.
Hồ Ngọc Đức's algorithm, UTC+7 for every year, including years when Vietnamese almanacs still printed UTC+8. Checked on 27 September 2026: new moons differ from NASA by 0.9 minutes on average and 3.9 at most over 2,474 new moons; 2,459 of 2,461 lunar months from 1901 to 2100 rebuilt from NASA new moons and IMCCE principal terms match, the two that differ having a new moon close to midnight.
Múi giờ · Time zone (co-dinh-utc7): UTC+7 là quy ước tính của site, áp như nhau cho mọi năm. Đây không phải tái dựng múi giờ lịch sử: lịch Việt Nam từng in theo UTC+8 ở một số năm, và ở những năm ấy ngày mùng một hay ngày giao tiết theo lịch in có thể lệch một ngày so với kết quả của mô hình này.
UTC+7 is the site's computing convention, applied the same way to every year. It is not a reconstruction of historical time zones: Vietnamese calendars were printed on UTC+8 in some years, and in those years the first day of a month or the day of a solar term in the printed calendar can differ by one day from this model's result.
3. Nguồn thư tịch · Source texts
- Không dẫn tác phẩm cụ thể nào: giá trị do lõi tính của Nhật Nguyệt tính ra, hoặc quy ước không gắn với một cuốn sách; loại nguồn của từng dòng ở cột
nguon. - No specific work is cited: values are computed by the Nhật Nguyệt engine, or follow a convention not tied to one book; the kind of source of each row is in the
nguoncolumn.
4. Quy ước đã chọn · Conventions taken
Phần DANH MỤC lễ hội là dữ liệu biên tập, phần NGÀY DƯƠNG là giá trị lõi tính quy đổi, nên hai nửa của bảng này có độ tin cậy khác nhau và cột nguon ghi rõ điều đó. Lễ hội ghi ngày dương cố định thì ngày ấy giữ nguyên mọi năm; lễ hội ghi ngày âm thì quy đổi theo múi giờ UTC+7. Tháng nhuận: lễ hội rơi vào một tháng âm có nhuận thì bảng lấy tháng CHÍNH, không lấy tháng nhuận, đúng cách phần lớn nơi tổ chức. BẢNG CHƯA CÓ TỈNH VÀ TOẠ ĐỘ: kho lễ hội hiện không lưu hai trường ấy, và bịa ra toạ độ cho một lễ hội là nói sai chỗ người ta sắp đi tới. Đó là việc nhập nội dung, không phải việc tính, nên nó chờ ban biên tập chứ không chờ mã.
The festival LIST is editorial data while the SOLAR DATE is computed by the engine, so the two halves of this table carry different confidence and the nguon column says which is which. Festivals with a fixed solar date keep that date every year; festivals on a lunar date are converted at UTC+7. Leap months: a festival falling in a lunar month that has a leap twin is placed in the MAIN month, not the leap one, as most places observe it. THE TABLE HAS NO PROVINCE OR COORDINATES: the festival store does not hold those fields, and inventing a coordinate for a festival is telling someone the wrong place to travel to. That is content entry, not computation, so it waits on the editors rather than on code.
Chỗ nào một dòng riêng lẻ có điểm bất đồng thì ghi ở cột ghi_chu của chính dòng ấy.
Where a single row is disputed, the note sits in that row's ghi_chu column.
5. Giới hạn · Limitations
Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.
This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.
6. Ghi nguồn · Attribution
Giấy phép CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.
DOI của cả bộ sưu tập (Zenodo): 10.5281/zenodo.23009396
Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
Source: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
7. Liên kết · Links
- Trang trình bày · Table page: https://nhatnguyet.org/tien-ich/lich-le-hoi
- Tải CSV trực tiếp · Direct CSV: https://nhatnguyet.org/du-lieu/le-hoi-quy-doi-ngay-duong.csv
- Danh mục dữ liệu mở · Open data catalog: https://nhatnguyet.org/du-lieu
- Mô tả cho mô hình ngôn ngữ · Machine-readable index: https://nhatnguyet.org/llms-full/du-lieu.txt
- Downloads last month
- 176