Datasets:
Phát hành 2026.10.04-01d7eec7 từ nhatnguyet.org
Browse files- README.md +5 -2
- data/le-hoi-quy-doi-ngay-duong.csv +0 -0
- data/le-hoi-quy-doi-ngay-duong.json +0 -0
- meta.json +37 -10
- release.json +10 -10
README.md
CHANGED
|
@@ -32,8 +32,8 @@ Ngày dương lịch thật của từng lễ hội trong năm năm, kèm thứ
|
|
| 32 |
- Vai trò · Role: `tri-thuc` (tri thức · knowledge)
|
| 33 |
- Loại bộ · Dataset role: `doi-chieu-he` (`crosswalk`)
|
| 34 |
- Loại bằng chứng · Evidence types: **A** tai-tinh-duoc, **D** bien-tap-van-hoa (từng cột ở bảng dưới · per column below)
|
| 35 |
-
- Phiên bản · Version: **1.
|
| 36 |
-
- Thay đổi của bản 1.
|
| 37 |
- Mã hoá · Encoding: UTF-8 không BOM
|
| 38 |
- Nguồn gốc dữ liệu · Data provenance: `suy-ra`: Quy tắc tra chép từ nguồn truyền thống, được lõi tính áp lên ngày, năm hay can chi tính được để ra một bảng không sách nào in sẵn. *Traditional lookup rules applied by the engine to computed dates, years or stem-branch pairs, producing a table no book prints as such.*
|
| 39 |
- Múi giờ · Time zone: Asia/Ho_Chi_Minh
|
|
@@ -47,9 +47,12 @@ Ngày dương lịch thật của từng lễ hội trong năm năm, kèm thứ
|
|
| 47 |
| `id` | string | | Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản |
|
| 48 |
| `le_hoi` | string | D | Tên lễ hội |
|
| 49 |
| `le_hoi_en` | string | D | Tên lễ hội tiếng Anh |
|
|
|
|
| 50 |
| `nam` | int | A | Năm của dịp: năm âm lịch với lễ ghi ngày âm (lễ tháng Chạp năm N rơi vào đầu năm dương N+1), năm dương lịch với lễ ghi ngày dương |
|
| 51 |
| `ngay_duong` | string | A | Ngày dương lịch của dịp ấy trong năm này, dạng YYYY-MM-DD |
|
| 52 |
| `thu` | string | A | Thứ trong tuần của ngày ấy |
|
|
|
|
|
|
|
| 53 |
| `loai_ngay` | string | D | lunar khi lễ ghi theo ngày âm, solar khi ghi theo ngày dương cố định |
|
| 54 |
| `ngay_am` | string | D | Ngày âm lịch cố định của dịp, dạng ngày/tháng; rỗng với lễ ghi ngày dương |
|
| 55 |
| `ngay_nghi` | string | D | co khi đây là ngày nghỉ lễ chính thức |
|
|
|
|
| 32 |
- Vai trò · Role: `tri-thuc` (tri thức · knowledge)
|
| 33 |
- Loại bộ · Dataset role: `doi-chieu-he` (`crosswalk`)
|
| 34 |
- Loại bằng chứng · Evidence types: **A** tai-tinh-duoc, **D** bien-tap-van-hoa (từng cột ở bảng dưới · per column below)
|
| 35 |
+
- Phiên bản · Version: **1.3.0** (2026-10-04)
|
| 36 |
+
- Thay đổi của bản 1.3.0 · Changes in 1.3.0 (2026-10-04, `schema`, khuôn cột · schema): Thêm cột le_hoi_zh (tên lễ tiếng Trung), thu_en, thu_zh (thứ trong tuần tiếng Anh, tiếng Trung). Cột le_hoi_en đổi ở nhiều lễ vì kho lịch dịch lại tên: giữ tên riêng Việt có dấu, bỏ năm và số lần tổ chức khỏi tên lễ lặp hằng năm. Ngày và số dòng không đổi. *Adds the columns le_hoi_zh (festival name in Chinese), thu_en and thu_zh (weekday in English and Chinese). The le_hoi_en column changes for many festivals because the calendar store retranslated the names: Vietnamese proper names keep their diacritics, and the year and edition number are dropped from the names of recurring festivals. Dates and the row count do not change.*
|
| 37 |
- Mã hoá · Encoding: UTF-8 không BOM
|
| 38 |
- Nguồn gốc dữ liệu · Data provenance: `suy-ra`: Quy tắc tra chép từ nguồn truyền thống, được lõi tính áp lên ngày, năm hay can chi tính được để ra một bảng không sách nào in sẵn. *Traditional lookup rules applied by the engine to computed dates, years or stem-branch pairs, producing a table no book prints as such.*
|
| 39 |
- Múi giờ · Time zone: Asia/Ho_Chi_Minh
|
|
|
|
| 47 |
| `id` | string | | Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản |
|
| 48 |
| `le_hoi` | string | D | Tên lễ hội |
|
| 49 |
| `le_hoi_en` | string | D | Tên lễ hội tiếng Anh |
|
| 50 |
+
| `le_hoi_zh` | string | D | Tên lễ hội tiếng Trung (giản thể) |
|
| 51 |
| `nam` | int | A | Năm của dịp: năm âm lịch với lễ ghi ngày âm (lễ tháng Chạp năm N rơi vào đầu năm dương N+1), năm dương lịch với lễ ghi ngày dương |
|
| 52 |
| `ngay_duong` | string | A | Ngày dương lịch của dịp ấy trong năm này, dạng YYYY-MM-DD |
|
| 53 |
| `thu` | string | A | Thứ trong tuần của ngày ấy |
|
| 54 |
+
| `thu_en` | string | A | Thứ trong tuần, tiếng Anh |
|
| 55 |
+
| `thu_zh` | string | A | Thứ trong tuần, tiếng Trung |
|
| 56 |
| `loai_ngay` | string | D | lunar khi lễ ghi theo ngày âm, solar khi ghi theo ngày dương cố định |
|
| 57 |
| `ngay_am` | string | D | Ngày âm lịch cố định của dịp, dạng ngày/tháng; rỗng với lễ ghi ngày dương |
|
| 58 |
| `ngay_nghi` | string | D | co khi đây là ngày nghỉ lễ chính thức |
|
data/le-hoi-quy-doi-ngay-duong.csv
CHANGED
|
The diff for this file is too large to render.
See raw diff
|
|
|
data/le-hoi-quy-doi-ngay-duong.json
CHANGED
|
The diff for this file is too large to render.
See raw diff
|
|
|
meta.json
CHANGED
|
@@ -8,8 +8,8 @@
|
|
| 8 |
"mo_ta_zh": "五年间每个节庆的实际公历日期,附星期。农历节庆每年落在不同的公历日,本表已预先算好。",
|
| 9 |
"giay_phep": "CC-BY-4.0",
|
| 10 |
"giay_phep_url": "https://creativecommons.org/licenses/by/4.0/",
|
| 11 |
-
"phien_ban": "1.
|
| 12 |
-
"cap_nhat": "2026-
|
| 13 |
"so_dong": 790,
|
| 14 |
"cot": [
|
| 15 |
{
|
|
@@ -37,6 +37,15 @@
|
|
| 37 |
"loai_bang_chung": "D",
|
| 38 |
"epistemic_status": "editorial"
|
| 39 |
},
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 40 |
{
|
| 41 |
"ten": "nam",
|
| 42 |
"kieu": "int",
|
|
@@ -64,6 +73,24 @@
|
|
| 64 |
"loai_bang_chung": "A",
|
| 65 |
"epistemic_status": "verifiable"
|
| 66 |
},
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 67 |
{
|
| 68 |
"ten": "loai_ngay",
|
| 69 |
"kieu": "string",
|
|
@@ -118,8 +145,8 @@
|
|
| 118 |
"gioi_han_su_dung": "Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.",
|
| 119 |
"gioi_han_su_dung_en": "This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.",
|
| 120 |
"gioi_han_su_dung_zh": "本数据集记录的是文化与历法约定,而非科学论断。它适用于文化研究、自然语言处理和历法应用,不用于预测事件、评价他人,或作出影响任何人的决定。",
|
| 121 |
-
"trich_dan": "Nhật Nguyệt (2026). Lễ hội Việt Nam quy đổi sang ngày dương, 2026 tới 2030. Phiên bản 1.
|
| 122 |
-
"trich_dan_en": "Nhật Nguyệt (2026). Vietnamese festivals mapped to solar dates, 2026 to 2030. Version 1.
|
| 123 |
"co_parquet": false,
|
| 124 |
"nguon_goc_du_lieu": "suy-ra",
|
| 125 |
"nguon_goc_du_lieu_mo_ta": "Quy tắc tra chép từ nguồn truyền thống, được lõi tính áp lên ngày, năm hay can chi tính được để ra một bảng không sách nào in sẵn.",
|
|
@@ -224,12 +251,12 @@
|
|
| 224 |
"vai_tro_mo_ta_en": "A knowledge dataset: calendrical values, lookup tables or edited content, reusable as a reference (within the stated limits of use).",
|
| 225 |
"vai_tro_mo_ta_zh": "知识类数据集:历法数值、查表或编辑内容,可作为参考资料转用(以所列使用限制为限)。",
|
| 226 |
"thay_doi_gan_nhat": {
|
| 227 |
-
"phien_ban": "1.
|
| 228 |
-
"ngay": "2026-
|
| 229 |
-
"loai": "
|
| 230 |
-
"mo_ta": "
|
| 231 |
-
"mo_ta_en": "
|
| 232 |
-
"mo_ta_zh": "
|
| 233 |
},
|
| 234 |
"loai_bo": "doi-chieu-he",
|
| 235 |
"loai_bo_tuong_duong": "crosswalk",
|
|
|
|
| 8 |
"mo_ta_zh": "五年间每个节庆的实际公历日期,附星期。农历节庆每年落在不同的公历日,本表已预先算好。",
|
| 9 |
"giay_phep": "CC-BY-4.0",
|
| 10 |
"giay_phep_url": "https://creativecommons.org/licenses/by/4.0/",
|
| 11 |
+
"phien_ban": "1.3.0",
|
| 12 |
+
"cap_nhat": "2026-10-04",
|
| 13 |
"so_dong": 790,
|
| 14 |
"cot": [
|
| 15 |
{
|
|
|
|
| 37 |
"loai_bang_chung": "D",
|
| 38 |
"epistemic_status": "editorial"
|
| 39 |
},
|
| 40 |
+
{
|
| 41 |
+
"ten": "le_hoi_zh",
|
| 42 |
+
"kieu": "string",
|
| 43 |
+
"moTa": "Tên lễ hội tiếng Trung (giản thể)",
|
| 44 |
+
"moTaEn": "Festival name in Chinese (Simplified)",
|
| 45 |
+
"moTaZh": "节庆名称,中文(简体)",
|
| 46 |
+
"loai_bang_chung": "D",
|
| 47 |
+
"epistemic_status": "editorial"
|
| 48 |
+
},
|
| 49 |
{
|
| 50 |
"ten": "nam",
|
| 51 |
"kieu": "int",
|
|
|
|
| 73 |
"loai_bang_chung": "A",
|
| 74 |
"epistemic_status": "verifiable"
|
| 75 |
},
|
| 76 |
+
{
|
| 77 |
+
"ten": "thu_en",
|
| 78 |
+
"kieu": "string",
|
| 79 |
+
"moTa": "Thứ trong tuần, tiếng Anh",
|
| 80 |
+
"moTaEn": "Weekday, in English",
|
| 81 |
+
"moTaZh": "星期,英文",
|
| 82 |
+
"loai_bang_chung": "A",
|
| 83 |
+
"epistemic_status": "verifiable"
|
| 84 |
+
},
|
| 85 |
+
{
|
| 86 |
+
"ten": "thu_zh",
|
| 87 |
+
"kieu": "string",
|
| 88 |
+
"moTa": "Thứ trong tuần, tiếng Trung",
|
| 89 |
+
"moTaEn": "Weekday, in Chinese",
|
| 90 |
+
"moTaZh": "星期,中文",
|
| 91 |
+
"loai_bang_chung": "A",
|
| 92 |
+
"epistemic_status": "verifiable"
|
| 93 |
+
},
|
| 94 |
{
|
| 95 |
"ten": "loai_ngay",
|
| 96 |
"kieu": "string",
|
|
|
|
| 145 |
"gioi_han_su_dung": "Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.",
|
| 146 |
"gioi_han_su_dung_en": "This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.",
|
| 147 |
"gioi_han_su_dung_zh": "本数据集记录的是文化与历法约定,而非科学论断。它适用于文化研究、自然语言处理和历法应用,不用于预测事件、评价他人,或作出影响任何人的决定。",
|
| 148 |
+
"trich_dan": "Nhật Nguyệt (2026). Lễ hội Việt Nam quy đổi sang ngày dương, 2026 tới 2030. Phiên bản 1.3.0. CC-BY-4.0. https://nhatnguyet.org/du-lieu/le-hoi-quy-doi-ngay-duong.csv",
|
| 149 |
+
"trich_dan_en": "Nhật Nguyệt (2026). Vietnamese festivals mapped to solar dates, 2026 to 2030. Version 1.3.0. CC-BY-4.0. https://nhatnguyet.org/du-lieu/le-hoi-quy-doi-ngay-duong.csv",
|
| 150 |
"co_parquet": false,
|
| 151 |
"nguon_goc_du_lieu": "suy-ra",
|
| 152 |
"nguon_goc_du_lieu_mo_ta": "Quy tắc tra chép từ nguồn truyền thống, được lõi tính áp lên ngày, năm hay can chi tính được để ra một bảng không sách nào in sẵn.",
|
|
|
|
| 251 |
"vai_tro_mo_ta_en": "A knowledge dataset: calendrical values, lookup tables or edited content, reusable as a reference (within the stated limits of use).",
|
| 252 |
"vai_tro_mo_ta_zh": "知识类数据集:历法数值、查表或编辑内容,可作为参考资料转用(以所列使用限制为限)。",
|
| 253 |
"thay_doi_gan_nhat": {
|
| 254 |
+
"phien_ban": "1.3.0",
|
| 255 |
+
"ngay": "2026-10-04",
|
| 256 |
+
"loai": "schema",
|
| 257 |
+
"mo_ta": "Thêm cột le_hoi_zh (tên lễ tiếng Trung), thu_en, thu_zh (thứ trong tuần tiếng Anh, tiếng Trung). Cột le_hoi_en đổi ở nhiều lễ vì kho lịch dịch lại tên: giữ tên riêng Việt có dấu, bỏ năm và số lần tổ chức khỏi tên lễ lặp hằng năm. Ngày và số dòng không đổi.",
|
| 258 |
+
"mo_ta_en": "Adds the columns le_hoi_zh (festival name in Chinese), thu_en and thu_zh (weekday in English and Chinese). The le_hoi_en column changes for many festivals because the calendar store retranslated the names: Vietnamese proper names keep their diacritics, and the year and edition number are dropped from the names of recurring festivals. Dates and the row count do not change.",
|
| 259 |
+
"mo_ta_zh": "新增 le_hoi_zh(节庆中文名称)、thu_en、thu_zh(星期的英文、中文)三列。因节庆库重译名称,le_hoi_en 列多个节庆有变:越南专名保留声调符号,每年举行的节庆名称去掉年份与届次。日期与行数不变。"
|
| 260 |
},
|
| 261 |
"loai_bo": "doi-chieu-he",
|
| 262 |
"loai_bo_tuong_duong": "crosswalk",
|
release.json
CHANGED
|
@@ -1,32 +1,32 @@
|
|
| 1 |
{
|
| 2 |
-
"ma_phat_hanh": "2026.10.04-
|
| 3 |
"loai_ma": "phat-hanh-du-lieu",
|
| 4 |
"phien_ban_dong_co": "2.0.0",
|
| 5 |
"phien_ban_khuon": "1.3.0",
|
| 6 |
"bo": {
|
| 7 |
"slug": "le-hoi-quy-doi-ngay-duong",
|
| 8 |
-
"phien_ban": "1.
|
| 9 |
"so_dong": 790,
|
| 10 |
-
"so_cot":
|
| 11 |
-
"bam_khuon": "
|
| 12 |
"mo_hinh": [
|
| 13 |
"lich-am-ho-ngoc-duc-utc7-v1"
|
| 14 |
],
|
| 15 |
"tep": [
|
| 16 |
{
|
| 17 |
"ten": "le-hoi-quy-doi-ngay-duong.csv",
|
| 18 |
-
"sha256": "
|
| 19 |
-
"kich_thuoc":
|
| 20 |
},
|
| 21 |
{
|
| 22 |
"ten": "le-hoi-quy-doi-ngay-duong.json",
|
| 23 |
-
"sha256": "
|
| 24 |
-
"kich_thuoc":
|
| 25 |
},
|
| 26 |
{
|
| 27 |
"ten": "le-hoi-quy-doi-ngay-duong.meta.json",
|
| 28 |
-
"sha256": "
|
| 29 |
-
"kich_thuoc":
|
| 30 |
}
|
| 31 |
]
|
| 32 |
}
|
|
|
|
| 1 |
{
|
| 2 |
+
"ma_phat_hanh": "2026.10.04-01d7eec7",
|
| 3 |
"loai_ma": "phat-hanh-du-lieu",
|
| 4 |
"phien_ban_dong_co": "2.0.0",
|
| 5 |
"phien_ban_khuon": "1.3.0",
|
| 6 |
"bo": {
|
| 7 |
"slug": "le-hoi-quy-doi-ngay-duong",
|
| 8 |
+
"phien_ban": "1.3.0",
|
| 9 |
"so_dong": 790,
|
| 10 |
+
"so_cot": 14,
|
| 11 |
+
"bam_khuon": "907a838d9356e8e203bbcddd279cbab1075476427ba0b1142928e341712bbb97",
|
| 12 |
"mo_hinh": [
|
| 13 |
"lich-am-ho-ngoc-duc-utc7-v1"
|
| 14 |
],
|
| 15 |
"tep": [
|
| 16 |
{
|
| 17 |
"ten": "le-hoi-quy-doi-ngay-duong.csv",
|
| 18 |
+
"sha256": "37c494a0369693da121ab003f6279c3eab92a0b081322ff52ea7dc78d42a1e98",
|
| 19 |
+
"kich_thuoc": 158254
|
| 20 |
},
|
| 21 |
{
|
| 22 |
"ten": "le-hoi-quy-doi-ngay-duong.json",
|
| 23 |
+
"sha256": "80f4f62521f0ce5cdbf69e341e224d750e91d7f44c5cfd41d21c87602f5562ff",
|
| 24 |
+
"kich_thuoc": 357812
|
| 25 |
},
|
| 26 |
{
|
| 27 |
"ten": "le-hoi-quy-doi-ngay-duong.meta.json",
|
| 28 |
+
"sha256": "a448663d0f2783bc8fbbe69f09fff892a8537ed7cbbb8bb2f1055ee37b90a991",
|
| 29 |
+
"kich_thuoc": 29285
|
| 30 |
}
|
| 31 |
]
|
| 32 |
}
|