Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
id
stringlengths
7
7
nam
int64
1.9k
2.1k
ten
stringclasses
24 values
ten_en
stringclasses
24 values
kinh_do
int64
0
345
ngay_bat_dau
stringdate
1900-01-06 00:00:00
2100-12-22 00:00:00
gio
int64
0
23
phut
int64
0
59
sat_nua_dem
stringclasses
2 values
phut_toi_nua_dem
int64
-719
720
lech_so_voi_imcce_phut
float64
-14.4
9
sai_so_uoc_phut
int64
15
15
rui_ro_bien
stringclasses
3 values
nguon
stringclasses
1 value
ghi_chu
stringclasses
1 value
1900-19
1,900
Tiểu Hàn
Minor Cold
285
1900-01-06
1
7
khong
67
3
15
thap
tinh-toan
null
1900-20
1,900
Đại Hàn
Major Cold
300
1900-01-20
18
32
khong
-328
-0.4
15
thap
tinh-toan
null
1900-21
1,900
Lập Xuân
Start of Spring
315
1900-02-04
12
55
khong
-665
3.5
15
thap
tinh-toan
null
1900-22
1,900
Vũ Thủy
Rain Water
330
1900-02-19
9
1
khong
541
-0.2
15
thap
tinh-toan
null
1900-23
1,900
Kinh Trập
Awakening of Insects
345
1900-03-06
7
25
khong
445
3.2
15
thap
tinh-toan
null
1900-00
1,900
Xuân Phân
Vernal Equinox
0
1900-03-21
8
38
khong
518
-1
15
thap
tinh-toan
null
1900-01
1,900
Thanh Minh
Clear and Bright
15
1900-04-05
12
56
khong
-664
3.3
15
thap
tinh-toan
null
1900-02
1,900
Cốc Vũ
Grain Rain
30
1900-04-20
20
25
khong
-215
-2.1
15
thap
tinh-toan
null
1900-03
1,900
Lập Hạ
Start of Summer
45
1900-05-06
6
58
khong
418
2.8
15
thap
tinh-toan
null
1900-04
1,900
Tiểu Mãn
Grain Buds
60
1900-05-21
20
14
khong
-226
-2.9
15
thap
tinh-toan
null
1900-05
1,900
Mang Chủng
Grain in Ear
75
1900-06-06
11
41
khong
701
2.1
15
thap
tinh-toan
null
1900-06
1,900
Hạ Chí
Summer Solstice
90
1900-06-22
4
37
khong
277
-2.8
15
thap
tinh-toan
null
1900-07
1,900
Tiểu Thử
Minor Heat
105
1900-07-07
22
10
khong
-110
-0.2
15
thap
tinh-toan
null
1900-08
1,900
Đại Thử
Major Heat
120
1900-07-23
15
31
khong
-509
-5.1
15
thap
tinh-toan
null
1900-09
1,900
Lập Thu
Start of Autumn
135
1900-08-08
7
48
khong
468
-2.6
15
thap
tinh-toan
null
1900-10
1,900
Xử Thử
End of Heat
150
1900-08-23
22
14
khong
-106
-5.8
15
thap
tinh-toan
null
1900-11
1,900
Bạch Lộ
White Dew
165
1900-09-08
10
11
khong
611
-5.6
15
thap
tinh-toan
null
1900-12
1,900
Thu Phân
Autumnal Equinox
180
1900-09-23
19
14
khong
-286
-6.2
15
thap
tinh-toan
null
1900-13
1,900
Hàn Lộ
Cold Dew
195
1900-10-09
1
7
khong
67
-6.1
15
thap
tinh-toan
null
1900-14
1,900
Sương Giáng
Frost Descent
210
1900-10-24
3
50
khong
230
-5.3
15
thap
tinh-toan
null
1900-15
1,900
Lập Đông
Start of Winter
225
1900-11-08
3
35
khong
215
-4.7
15
thap
tinh-toan
null
1900-16
1,900
Tiểu Tuyết
Minor Snow
240
1900-11-23
0
45
khong
45
-2.8
15
thap
tinh-toan
null
1900-17
1,900
Đại Tuyết
Major Snow
255
1900-12-07
19
55
khong
-245
-0.8
15
thap
tinh-toan
null
1900-18
1,900
Đông Chí
Winter Solstice
270
1900-12-22
13
43
khong
-617
1.4
15
thap
tinh-toan
null
1901-19
1,901
Tiểu Hàn
Minor Cold
285
1901-01-06
6
56
khong
416
2.6
15
thap
tinh-toan
null
1901-20
1,901
Đại Hàn
Major Cold
300
1901-01-21
0
22
co
22
5.6
15
trung-binh
tinh-toan
Sát nửa đêm: sai số tới 14 phút của mô hình có thể đổi ngày bắt đầu
1901-21
1,901
Lập Xuân
Start of Spring
315
1901-02-04
18
46
khong
-314
6.2
15
thap
tinh-toan
null
1901-22
1,901
Vũ Thủy
Rain Water
330
1901-02-19
14
51
khong
-549
6.1
15
thap
tinh-toan
null
1901-23
1,901
Kinh Trập
Awakening of Insects
345
1901-03-06
13
16
khong
-644
5.1
15
thap
tinh-toan
null
1901-00
1,901
Xuân Phân
Vernal Equinox
0
1901-03-21
14
28
khong
-572
4.4
15
thap
tinh-toan
null
1901-01
1,901
Thanh Minh
Clear and Bright
15
1901-04-05
18
46
khong
-314
1.7
15
thap
tinh-toan
null
1901-02
1,901
Cốc Vũ
Grain Rain
30
1901-04-21
2
15
khong
135
1.6
15
thap
tinh-toan
null
1901-03
1,901
Lập Hạ
Start of Summer
45
1901-05-06
12
48
khong
-672
-2.4
15
thap
tinh-toan
null
1901-04
1,901
Tiểu Mãn
Grain Buds
60
1901-05-22
2
4
khong
124
-0.7
15
thap
tinh-toan
null
1901-05
1,901
Mang Chủng
Grain in Ear
75
1901-06-06
17
31
khong
-389
-5.4
15
thap
tinh-toan
null
1901-06
1,901
Hạ Chí
Summer Solstice
90
1901-06-22
10
26
khong
626
-1.8
15
thap
tinh-toan
null
1901-07
1,901
Tiểu Thử
Minor Heat
105
1901-07-08
4
0
khong
240
-7.6
15
thap
tinh-toan
null
1901-08
1,901
Đại Thử
Major Heat
120
1901-07-23
21
21
khong
-159
-2.8
15
thap
tinh-toan
null
1901-09
1,901
Lập Thu
Start of Autumn
135
1901-08-08
13
37
khong
-623
-9.1
15
thap
tinh-toan
null
1901-10
1,901
Xử Thử
End of Heat
150
1901-08-24
4
3
khong
243
-4.5
15
thap
tinh-toan
null
1901-11
1,901
Bạch Lộ
White Dew
165
1901-09-08
16
1
khong
-479
-9.3
15
thap
tinh-toan
null
1901-12
1,901
Thu Phân
Autumnal Equinox
180
1901-09-24
1
4
khong
64
-4.9
15
thap
tinh-toan
null
1901-13
1,901
Hàn Lộ
Cold Dew
195
1901-10-09
6
57
khong
417
-9.5
15
thap
tinh-toan
null
1901-14
1,901
Sương Giáng
Frost Descent
210
1901-10-24
9
41
khong
581
-5.2
15
thap
tinh-toan
null
1901-15
1,901
Lập Đông
Start of Winter
225
1901-11-08
9
26
khong
566
-8.5
15
thap
tinh-toan
null
1901-16
1,901
Tiểu Tuyết
Minor Snow
240
1901-11-23
6
37
khong
397
-4.2
15
thap
tinh-toan
null
1901-17
1,901
Đại Tuyết
Major Snow
255
1901-12-08
1
46
khong
106
-6.6
15
thap
tinh-toan
null
1901-18
1,901
Đông Chí
Winter Solstice
270
1901-12-22
19
35
khong
-265
-1.6
15
thap
tinh-toan
null
1902-19
1,902
Tiểu Hàn
Minor Cold
285
1902-01-06
12
48
khong
-672
-3.6
15
thap
tinh-toan
null
1902-20
1,902
Đại Hàn
Major Cold
300
1902-01-21
6
13
khong
373
1.1
15
thap
tinh-toan
null
1902-21
1,902
Lập Xuân
Start of Spring
315
1902-02-05
0
37
khong
37
-1.1
15
thap
tinh-toan
null
1902-22
1,902
Vũ Thủy
Rain Water
330
1902-02-19
20
42
khong
-198
2.3
15
thap
tinh-toan
null
1902-23
1,902
Kinh Trập
Awakening of Insects
345
1902-03-06
19
7
khong
-293
-0.5
15
thap
tinh-toan
null
1902-00
1,902
Xuân Phân
Vernal Equinox
0
1902-03-21
20
19
khong
-221
2.4
15
thap
tinh-toan
null
1902-01
1,902
Thanh Minh
Clear and Bright
15
1902-04-06
0
37
khong
37
-0.4
15
thap
tinh-toan
null
1902-02
1,902
Cốc Vũ
Grain Rain
30
1902-04-21
8
5
khong
485
0.9
15
thap
tinh-toan
null
1902-03
1,902
Lập Hạ
Start of Summer
45
1902-05-06
18
38
khong
-322
-0.8
15
thap
tinh-toan
null
1902-04
1,902
Tiểu Mãn
Grain Buds
60
1902-05-22
7
53
khong
473
-0.5
15
thap
tinh-toan
null
1902-05
1,902
Mang Chủng
Grain in Ear
75
1902-06-06
23
21
khong
-39
1.2
15
thap
tinh-toan
null
1902-06
1,902
Hạ Chí
Summer Solstice
90
1902-06-22
16
15
khong
-465
-0.1
15
thap
tinh-toan
null
1902-07
1,902
Tiểu Thử
Minor Heat
105
1902-07-08
9
49
khong
589
2.7
15
thap
tinh-toan
null
1902-08
1,902
Đại Thử
Major Heat
120
1902-07-24
3
10
khong
190
0.2
15
thap
tinh-toan
null
1902-09
1,902
Lập Thu
Start of Autumn
135
1902-08-08
19
28
khong
-272
5.7
15
thap
tinh-toan
null
1902-10
1,902
Xử Thử
End of Heat
150
1902-08-24
9
54
khong
594
1
15
thap
tinh-toan
null
1902-11
1,902
Bạch Lộ
White Dew
165
1902-09-08
21
51
khong
-129
4.6
15
thap
tinh-toan
null
1902-12
1,902
Thu Phân
Autumnal Equinox
180
1902-09-24
6
54
khong
414
-1.3
15
thap
tinh-toan
null
1902-13
1,902
Hàn Lộ
Cold Dew
195
1902-10-09
12
48
khong
-672
2.8
15
thap
tinh-toan
null
1902-14
1,902
Sương Giáng
Frost Descent
210
1902-10-24
15
31
khong
-509
-4.6
15
thap
tinh-toan
null
1902-15
1,902
Lập Đông
Start of Winter
225
1902-11-08
15
16
khong
-524
-1.8
15
thap
tinh-toan
null
1902-16
1,902
Tiểu Tuyết
Minor Snow
240
1902-11-23
12
28
khong
-692
-7.4
15
thap
tinh-toan
null
1902-17
1,902
Đại Tuyết
Major Snow
255
1902-12-08
7
38
khong
458
-3
15
thap
tinh-toan
null
1902-18
1,902
Đông Chí
Winter Solstice
270
1902-12-23
1
26
khong
86
-9.5
15
thap
tinh-toan
null
1903-19
1,903
Tiểu Hàn
Minor Cold
285
1903-01-06
18
39
khong
-321
-4.7
15
thap
tinh-toan
null
1903-20
1,903
Đại Hàn
Major Cold
300
1903-01-21
12
4
khong
-716
-9.5
15
thap
tinh-toan
null
1903-21
1,903
Lập Xuân
Start of Spring
315
1903-02-05
6
28
khong
388
-3.3
15
thap
tinh-toan
null
1903-22
1,903
Vũ Thủy
Rain Water
330
1903-02-20
2
34
khong
154
-6.8
15
thap
tinh-toan
null
1903-23
1,903
Kinh Trập
Awakening of Insects
345
1903-03-07
0
58
khong
58
-0.9
15
thap
tinh-toan
null
1903-00
1,903
Xuân Phân
Vernal Equinox
0
1903-03-22
2
10
khong
130
-4.8
15
thap
tinh-toan
null
1903-01
1,903
Thanh Minh
Clear and Bright
15
1903-04-06
6
27
khong
387
1.1
15
thap
tinh-toan
null
1903-02
1,903
Cốc Vũ
Grain Rain
30
1903-04-21
13
56
khong
-604
-2.6
15
thap
tinh-toan
null
1903-03
1,903
Lập Hạ
Start of Summer
45
1903-05-07
0
29
co
29
3.6
15
trung-binh
tinh-toan
Sát nửa đêm: sai số tới 14 phút của mô hình có thể đổi ngày bắt đầu
1903-04
1,903
Tiểu Mãn
Grain Buds
60
1903-05-22
13
44
khong
-616
-1
15
thap
tinh-toan
null
1903-05
1,903
Mang Chủng
Grain in Ear
75
1903-06-07
5
11
khong
311
3.9
15
thap
tinh-toan
null
1903-06
1,903
Hạ Chí
Summer Solstice
90
1903-06-22
22
6
khong
-114
1.1
15
thap
tinh-toan
null
1903-07
1,903
Tiểu Thử
Minor Heat
105
1903-07-08
15
40
khong
-500
3.4
15
thap
tinh-toan
null
1903-08
1,903
Đại Thử
Major Heat
120
1903-07-24
9
1
khong
541
2.3
15
thap
tinh-toan
null
1903-09
1,903
Lập Thu
Start of Autumn
135
1903-08-09
1
18
khong
78
2.2
15
thap
tinh-toan
null
1903-10
1,903
Xử Thử
End of Heat
150
1903-08-24
15
44
khong
-496
2.4
15
thap
tinh-toan
null
1903-11
1,903
Bạch Lộ
White Dew
165
1903-09-09
3
42
khong
222
-0.3
15
thap
tinh-toan
null
1903-12
1,903
Thu Phân
Autumnal Equinox
180
1903-09-24
12
45
khong
-675
1.3
15
thap
tinh-toan
null
1903-13
1,903
Hàn Lộ
Cold Dew
195
1903-10-09
18
39
khong
-321
-2.7
15
thap
tinh-toan
null
1903-14
1,903
Sương Giáng
Frost Descent
210
1903-10-24
21
23
khong
-157
-0
15
thap
tinh-toan
null
1903-15
1,903
Lập Đông
Start of Winter
225
1903-11-08
21
8
khong
-172
-5.4
15
thap
tinh-toan
null
1903-16
1,903
Tiểu Tuyết
Minor Snow
240
1903-11-23
18
19
khong
-341
-2.4
15
thap
tinh-toan
null
1903-17
1,903
Đại Tuyết
Major Snow
255
1903-12-08
13
29
khong
-631
-6.3
15
thap
tinh-toan
null
1903-18
1,903
Đông Chí
Winter Solstice
270
1903-12-23
7
18
khong
438
-2.4
15
thap
tinh-toan
null
1904-19
1,904
Tiểu Hàn
Minor Cold
285
1904-01-07
0
31
khong
31
-6
15
thap
tinh-toan
null
1904-20
1,904
Đại Hàn
Major Cold
300
1904-01-21
17
56
khong
-364
-1.8
15
thap
tinh-toan
null
1904-21
1,904
Lập Xuân
Start of Spring
315
1904-02-05
12
20
khong
-700
-4.1
15
thap
tinh-toan
null
1904-22
1,904
Vũ Thủy
Rain Water
330
1904-02-20
8
25
khong
505
0.2
15
thap
tinh-toan
null
End of preview. Expand in Data Studio

Mốc bắt đầu 24 tiết khí, 1900 tới 2100

Start moments of the 24 solar terms, 1900 to 2100

1. Mô tả · Description

Thời điểm bắt đầu từng tiết khí trong 201 năm, tính theo giờ Việt Nam, kèm kinh độ mặt trời của mốc và cờ đánh dấu những mốc rơi sát nửa đêm.

The start moment of each solar term across 201 years in Vietnam time, with the solar longitude of the mark and a flag for moments falling close to midnight.

  • Số dòng · Rows: 4,824
  • Phiên bản · Version: 1.2.3 (2026-09-28)
  • Mã hoá · Encoding: UTF-8 không BOM
  • Nguồn gốc dữ liệu · Data provenance: tinh-toan: Giá trị do lõi tính của site tính ra bằng thuật toán thiên văn, lịch pháp hoặc số học; không chép từ bảng in sẵn nào. Values computed by the site's engine with astronomical, calendrical or arithmetic algorithms; not copied from any printed table.
  • Múi giờ · Time zone: Asia/Ho_Chi_Minh
  • Mô hình tính · Model: tiet-khi-meeus-c25-bieu-kien-v2
  • Quy ước · Conventions: mui-gio, tiet-khi

2. Cấu trúc · Structure

Cột · Column Kiểu · Type Ý nghĩa · Meaning
id string Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
nam int Năm dương lịch
ten string Tên tiết khí
ten_en string Tên tiết khí, tiếng Anh
kinh_do int Kinh độ mặt trời tại mốc, tính bằng độ
ngay_bat_dau string Ngày bắt đầu, dạng YYYY-MM-DD, giờ Việt Nam
gio int Giờ trong ngày, 0 tới 23
phut int Phút, 0 tới 59
sat_nua_dem string co khi mốc cách nửa đêm dưới ba mươi phút, tức sai số có thể đổi cả ngày; phía trước nửa đêm tính cả mốc đúng 23:30 (phut_toi_nua_dem từ -30 tới 29)
phut_toi_nua_dem int Khoảng cách có dấu từ mốc tới nửa đêm gần nhất, tính bằng phút: dương là sau nửa đêm đầu ngày ngay_bat_dau, âm là trước nửa đêm cuối ngày ấy
lech_so_voi_imcce_phut float Giờ của bộ này trừ giờ IMCCE (Đài Thiên văn Paris, lịch thiên văn INPOP), tính bằng phút, một chữ số thập phân; âm là sớm hơn thiên văn
sai_so_uoc_phut int Biên sai số của mô hình, phút: phép kiểm chéo ép mọi mốc 1900 tới 2100 lệch IMCCE không quá số này (đo thực sớm nhất 14, muộn nhất 9)
rui_ro_bien string Rủi ro ngày bắt đầu bị lệch vì sai số: cao khi cách nửa đêm dưới sai_so_uoc_phut, trung-binh ở phần còn lại của dải sat_nua_dem, thap ở mọi mốc khác
nguon string Loại nguồn của dòng, một hay nhiều phần ngăn bằng dấu chấm phẩy, mỗi phần là tinh-toan (lõi tính ra), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại), van-ban (kèm tác phẩm sau dấu hai chấm) hoặc bien-tap (kèm chi tiết); chi tiết tĩnh cũng ở nguon_chi_tiet của meta, và hai bộ lớn nhất chỉ ghi ở đó; cột nào thuộc phần nào xem loai_bang_chung của từng cột trong meta
ghi_chu string Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có

Ba cột id, nguon, ghi_chu là cột bắt buộc ở mọi bộ dữ liệu của Nhật Nguyệt. id ổn định giữa các phiên bản và không bao giờ được dùng lại cho hàng khác. Các cột nguồn gốc nguyen_van_nguon, hieu_dinh, mo_hinh là tuỳ chọn, chỉ có ở bộ cần.

The three columns id, nguon and ghi_chu are required in every Nhật Nguyệt dataset. id is stable across versions and is never reused for a different row. The provenance columns nguyen_van_nguon, hieu_dinh and mo_hinh are optional and appear only where needed.

Hồ sơ mô hình · Model profile

Bộ này dùng các mô hình tính dưới đây. Mỗi mô hình có phiên bản động cơ riêng, tách khỏi phiên bản của bộ dữ liệu; cùng hồ sơ nằm ở ho_so_mo_hinh trong moc-tiet-khi-1900-2100.meta.json và ở mo_hinh của manifest.json.

This dataset uses the computation models below. Each carries its own engine version, separate from the dataset version; the same profile is in ho_so_mo_hinh of the metadata file and in mo_hinh of manifest.json.

tiet-khi-meeus-c25-bieu-kien-v2 (động cơ · engine v2.1.0)

Giờ giao 24 tiết khí · Solar term moments

Trường · Field Giá trị · Value
ma tiet-khi-meeus-c25-bieu-kien-v2
phien_ban 2.1.0
loai tiet-khi
mui_gio Asia/Ho_Chi_Minh
utc_offset_gio 7
lich_thien_van meeus-c25-rut-gon: Meeus, Astronomical Algorithms chương 25, kinh độ Mặt Trời theo phương trình tâm ba số hạng (chuỗi rút gọn, độ chính xác chừng 0,01 độ), không phải VSOP87 đầy đủ
quang_sai_do -0.00569
chuong_dong chuong_dong_do = -0.00478 * sin(Ω), Ω = 125.04 - 1934.136 T (độ), T tính bằng thế kỷ Julius từ J2000 theo giờ TT
delta_t espenak-meeus-2006: đa thức ΔT = TT - UT theo từng khoảng năm của Espenak và Meeus (NASA, 2006), lấy ở giữa năm dương lịch
cach_giai chia-doi
nguong_dung_giai_phut 1
dung_sai_phut 15
thong_ke_sai_so nguon: IMCCE, ten_nguon: IMCCE (Đài Thiên văn Paris), dịch vụ Miriade ephemcc, lý thuyết hành tinh INPOP, so_moc: 4824, dinh_nghia: loi_tinh - nguon, mae_phut: 4.2, rmse_phut: 5.1, trung_vi_tuyet_doi_phut: 3.7, p95_tuyet_doi_phut: 9.7, p99_tuyet_doi_phut: 12.3, lech_trung_binh_phut: -3.2, nho_nhat_phut: -14.4, lon_nhat_phut: 9, so_moc_som: 3758, phan_bo: tu_phut: -16, den_phut: -14, so_moc: 8; tu_phut: -14, den_phut: -12, so_moc: 53; tu_phut: -12, den_phut: -10, so_moc: 138; tu_phut: -10, den_phut: -8, so_moc: 397; tu_phut: -8, den_phut: -6, so_moc: 603; tu_phut: -6, den_phut: -4, so_moc: 845; tu_phut: -4, den_phut: -2, so_moc: 893; tu_phut: -2, den_phut: 0, so_moc: 821; tu_phut: 0, den_phut: 2, so_moc: 544; tu_phut: 2, den_phut: 4, so_moc: 338; tu_phut: 4, den_phut: 6, so_moc: 126; tu_phut: 6, den_phut: 8, so_moc: 52; tu_phut: 8, den_phut: 10, so_moc: 6; tu_phut: 10, den_phut: 12, so_moc: 0; tu_phut: 12, den_phut: 14, so_moc: 0; tu_phut: 14, den_phut: 16, so_moc: 0; nguon: USNO, ten_nguon: U.S. Naval Observatory, Astronomical Applications API (seasons), so_moc: 804, dinh_nghia: loi_tinh - nguon, mae_phut: 4.3, rmse_phut: 5.3, trung_vi_tuyet_doi_phut: 4, p95_tuyet_doi_phut: 10, p99_tuyet_doi_phut: 12, lech_trung_binh_phut: -3.3, nho_nhat_phut: -13, lon_nhat_phut: 9, so_moc_som: 608, phan_bo: tu_phut: -16, den_phut: -14, so_moc: 0; tu_phut: -14, den_phut: -12, so_moc: 2; tu_phut: -12, den_phut: -10, so_moc: 21; tu_phut: -10, den_phut: -8, so_moc: 70; tu_phut: -8, den_phut: -6, so_moc: 92; tu_phut: -6, den_phut: -4, so_moc: 127; tu_phut: -4, den_phut: -2, so_moc: 149; tu_phut: -2, den_phut: 0, so_moc: 147; tu_phut: 0, den_phut: 2, so_moc: 94; tu_phut: 2, den_phut: 4, so_moc: 56; tu_phut: 4, den_phut: 6, so_moc: 32; tu_phut: 6, den_phut: 8, so_moc: 12; tu_phut: 8, den_phut: 10, so_moc: 2; tu_phut: 10, den_phut: 12, so_moc: 0; tu_phut: 12, den_phut: 14, so_moc: 0; tu_phut: 14, den_phut: 16, so_moc: 0

Đối chiếu · Cross-checked against:

Nguồn · Source Tệp · File sha256 Truy cập · Accessed Mốc · Points Dung sai (phút) · Tolerance (min)
IMCCE (Đài Thiên văn Paris), dịch vụ Miriade ephemcc, lý thuyết hành tinh INPOP imcce_tiet_khi_1900_2100.tsv 3f6fad729304ae8631ed2ef495f4867c56f5d1195de56c2eb3b2c45243c2b1da 2026-09-27 4,824 15
U.S. Naval Observatory, Astronomical Applications API (seasons) usno_phan_chi_1900_2100.tsv ef70a6694d2764f13f8409b2dade5fb87ade9161d0fdccc683b6993f472d8419 2026-09-27 804 15

Mốc là lúc kinh độ biểu kiến của Mặt Trời chạm đúng bội số của 15 độ, tìm bằng phép chia đôi, làm tròn tới phút theo giờ Việt Nam. Đo 27/09/2026 trên 4.824 mốc: sớm trung bình 3,2 phút, sớm nhất 14 phút, muộn nhất 9 phút so với IMCCE.

A moment is when the Sun's apparent longitude reaches an exact multiple of 15 degrees, found by bisection and rounded to the minute in Vietnam time. Measured on 27 September 2026 over 4,824 moments: 3.2 minutes early on average, at most 14 minutes early and 9 minutes late relative to IMCCE.

3. Nguồn thư tịch · Source texts

  • Không chép từ thư tịch: mọi dòng là giá trị do engine của Nhật Nguyệt tính ra.
  • No source text is transcribed: every row is computed by the Nhật Nguyệt engine.

4. Quy ước đã chọn · Conventions taken

SAI SỐ ĐO ĐƯỢC: SỚM TRUNG BÌNH 3,2 PHÚT, NHIỀU NHẤT 14 PHÚT so với giá trị thiên văn. Đối chiếu ngày 27/09/2026 trên cả 4.824 mốc năm 1900 tới 2100 với kinh độ biểu kiến của mặt trời theo lịch thiên văn INPOP của IMCCE (Đài Thiên văn Paris), và 804 mốc phân chí với USNO: mốc của bộ này sớm nhất 14 phút, muộn nhất 9 phút, gần bốn phần năm số mốc sớm. Bản 1.0.0 sớm trung bình 8,4 phút, nhiều nhất 20 phút (đo trên 148 mốc năm 2024 tới 2030); bản 1.1.0 thêm hiệu chỉnh quang sai, chương động và ΔT; bản 1.1.1 chỉ đổi nguồn đối chiếu, dữ liệu không đổi; bản 1.2.0 thêm bốn cột sai số theo từng mốc, mô tả ở cuối ghi chú này. Ngày bắt đầu tiết khí khớp 4.814 trên 4.824 mốc; 10 mốc lệch ngày đều cách nửa đêm dưới 15 phút. Phần sai số còn lại là do mô hình vị trí mặt trời của lõi tính dùng chuỗi rút gọn, đủ cho việc xác định NGÀY của tiết khí nhưng chưa đủ để gọi là chính xác tới phút. Cột sat_nua_dem đánh dấu những mốc cách nửa đêm dưới ba mươi phút: ở đúng những dòng ấy, sai số trên có thể đổi cả NGÀY bắt đầu tiết khí, nên đừng dùng chúng để chốt việc mà không đối lại nguồn thiên văn. Giờ ghi theo múi giờ Việt Nam UTC+7. Mốc là lúc kinh độ mặt trời chạm đúng bội số của 15 độ, tìm bằng phép chia đôi khoảng tới khi còn dưới một phút. Mỗi dòng mang độ lệch của chính nó: lech_so_voi_imcce_phut là giờ của bộ này trừ giờ IMCCE (âm là sớm), nên cộng ngược lại là ra giờ thiên văn tới khoảng một phút; phut_toi_nua_dem là khoảng cách có dấu tới nửa đêm gần nhất; sai_so_uoc_phut là biên sai số 15 phút mà phép kiểm chéo ép trên mọi mốc; rui_ro_bien là cao khi mốc cách nửa đêm dưới 15 phút (sai số có thể đổi ngày), trung-binh ở phần còn lại của dải sat_nua_dem (tới 30 phút), thap ở mọi mốc khác.

MEASURED ERROR: 3.2 MINUTES EARLY ON AVERAGE, 14 MINUTES AT MOST relative to astronomical values. Checked on 27 September 2026 over all 4,824 marks from 1900 to 2100 against the Sun's apparent longitude from the INPOP ephemeris of IMCCE (Paris Observatory), and over 804 equinox and solstice marks against USNO: the marks here are at most 14 minutes early and 9 minutes late, and close to four in five are early. Version 1.0.0 was 8.4 minutes early on average and 20 at most (measured over 148 marks from 2024 to 2030); version 1.1.0 adds aberration, nutation and ΔT; version 1.1.1 only changes the reference source, the data is unchanged; version 1.2.0 adds four per-mark error columns, described at the end of this note. Start dates match for 4,814 of the 4,824 marks; the 10 that differ by a day are all less than 15 minutes from midnight. The remaining error is because the engine's solar position model uses a truncated series, good enough to fix the DAY of a term but not enough to call this minute-accurate. The sat_nua_dem column flags moments within thirty minutes of midnight: on exactly those rows the error above can shift the starting DAY, so do not settle anything on them without checking an astronomical source. Times are Vietnam time, UTC+7. The mark is the instant solar longitude reaches an exact multiple of 15 degrees, found by bisection down to under one minute. Each row carries its own error: lech_so_voi_imcce_phut is this dataset's time minus the IMCCE time (negative means early), so subtracting it gives the astronomical time to about a minute; phut_toi_nua_dem is the signed distance to the nearest midnight; sai_so_uoc_phut is the 15-minute error bound the cross-check enforces on every mark; rui_ro_bien is cao when the mark is less than 15 minutes from midnight (the error can change the day), trung-binh for the rest of the sat_nua_dem band (up to 30 minutes), and thap for every other mark.

Chỗ nào một dòng riêng lẻ có điểm bất đồng thì ghi ở cột ghi_chu của chính dòng ấy.

Where a single row is disputed, the note sits in that row's ghi_chu column.

5. Giới hạn · Limitations

Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.

This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.

6. Ghi nguồn · Attribution

Giấy phép CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.

DOI của cả bộ sưu tập (Zenodo): 10.5281/zenodo.23009396

Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
Source: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0

7. Liên kết · Links

Downloads last month
329