Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
id
int64
thu_tu
int64
so_van_vuong
int64
ten_que
string
ten_han
string
hao
int64
thang_khi
string
vai_tro
string
vai_tro_han
string
phut_bat_dau
int64
ngay_bat_dau
float64
nguyen_van_nguon
string
hieu_dinh
string
ly_do_hieu_dinh
string
vi_tri_nguon
string
vi_tri_nguon_en
string
vi_tri_nguon_zh
string
nguon
string
ghi_chu
string
1
1
61
Phong Trạch Trung Phu
中孚
110,011
Đông Chí
công
公
0
0
中孚
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đông Chí
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Winter Solstice
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,冬至月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
2
2
24
Địa Lôi Phục
復
100,000
Đông Chí
tích
辟
8,766
6.0875
復
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đông Chí
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Winter Solstice
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,冬至月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
3
3
3
Thủy Lôi Truân
屯
100,010
Đông Chí
hầu
侯
17,532
12.175
屯
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đông Chí
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Winter Solstice
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,冬至月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
4
4
15
Địa Sơn Khiêm
謙
1,000
Đông Chí
đại phu
大夫
26,298
18.2625
謙
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đông Chí
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Winter Solstice
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,冬至月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
5
5
38
Hỏa Trạch Khuê
睽
110,101
Đông Chí
khanh
卿
35,064
24.35
睽
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đông Chí
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Winter Solstice
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,冬至月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
6
6
46
Địa Phong Thăng
升
11,000
Đại Hàn
công
公
43,830
30.4375
升
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đại Hàn
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Major Cold
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,大寒月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
7
7
19
Địa Trạch Lâm
臨
110,000
Đại Hàn
tích
辟
52,596
36.525
臨
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đại Hàn
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Major Cold
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,大寒月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
8
8
62
Lôi Sơn Tiểu Quá
小過
1,100
Đại Hàn
hầu
侯
61,362
42.6125
小過
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đại Hàn
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Major Cold
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,大寒月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
9
9
4
Sơn Thủy Mông
蒙
10,001
Đại Hàn
đại phu
大夫
70,128
48.7
蒙
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đại Hàn
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Major Cold
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,大寒月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
10
10
42
Phong Lôi Ích
益
100,011
Đại Hàn
khanh
卿
78,894
54.7875
益
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đại Hàn
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Major Cold
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,大寒月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
11
11
53
Phong Sơn Tiệm
漸
1,011
Vũ Thủy
công
公
87,660
60.875
漸
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Vũ Thủy
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Rain Water
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,雨水月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
12
12
11
Địa Thiên Thái
泰
111,000
Vũ Thủy
tích
辟
96,426
66.9625
泰
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Vũ Thủy
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Rain Water
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,雨水月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
13
13
5
Thủy Thiên Nhu
需
111,010
Vũ Thủy
hầu
侯
105,192
73.05
需
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Vũ Thủy
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Rain Water
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,雨水月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
14
14
17
Trạch Lôi Tùy
隨
100,110
Vũ Thủy
đại phu
大夫
113,958
79.1375
隨
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Vũ Thủy
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Rain Water
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,雨水月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
15
15
35
Hỏa Địa Tấn
晉
101
Vũ Thủy
khanh
卿
122,724
85.225
晉
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Vũ Thủy
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Rain Water
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,雨水月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
16
16
40
Lôi Thủy Giải
解
10,100
Xuân Phân
công
公
131,490
91.3125
解
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Xuân Phân
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Vernal Equinox
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,春分月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
17
17
34
Lôi Thiên Đại Tráng
大壯
111,100
Xuân Phân
tích
辟
140,256
97.4
大壯
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Xuân Phân
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Vernal Equinox
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,春分月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
18
18
16
Lôi Địa Dự
豫
100
Xuân Phân
hầu
侯
149,022
103.4875
豫
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Xuân Phân
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Vernal Equinox
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,春分月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
19
19
6
Thiên Thủy Tụng
訟
10,111
Xuân Phân
đại phu
大夫
157,788
109.575
訟
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Xuân Phân
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Vernal Equinox
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,春分月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
20
20
18
Sơn Phong Cổ
蠱
11,001
Xuân Phân
khanh
卿
166,554
115.6625
蠱
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Xuân Phân
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Vernal Equinox
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,春分月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
21
21
49
Trạch Hỏa Cách
革
101,110
Cốc Vũ
công
公
175,320
121.75
革
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Cốc Vũ
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Grain Rain
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,谷雨月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
22
22
43
Trạch Thiên Quải
夬
111,110
Cốc Vũ
tích
辟
184,086
127.8375
史
sua-loi-chep
chuoi-12-que-tich
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Cốc Vũ
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Grain Rain
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,谷雨月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
Bản Wikisource chép 史, lỗi chép của 夬; dãy mười hai quẻ tích xác nhận quẻ Quải
23
23
56
Hỏa Sơn Lữ
旅
1,101
Cốc Vũ
hầu
侯
192,852
133.925
旅
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Cốc Vũ
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Grain Rain
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,谷雨月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
24
24
7
Địa Thủy Sư
師
10,000
Cốc Vũ
đại phu
大夫
201,618
140.0125
師
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Cốc Vũ
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Grain Rain
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,谷雨月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
25
25
8
Thủy Địa Tỷ
比
10
Cốc Vũ
khanh
卿
210,384
146.1
比
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Cốc Vũ
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Grain Rain
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,谷雨月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
26
26
9
Phong Thiên Tiểu Súc
小畜
111,011
Tiểu Mãn
công
公
219,150
152.1875
小畜
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Tiểu Mãn
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Grain Buds
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,小满月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
27
27
1
Thuần Càn
乾
111,111
Tiểu Mãn
tích
辟
227,916
158.275
乾
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Tiểu Mãn
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Grain Buds
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,小满月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
28
28
14
Hỏa Thiên Đại Hữu
大有
111,101
Tiểu Mãn
hầu
侯
236,682
164.3625
大有
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Tiểu Mãn
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Grain Buds
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,小满月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
29
29
37
Phong Hỏa Gia Nhân
家人
101,011
Tiểu Mãn
đại phu
大夫
245,448
170.45
家人
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Tiểu Mãn
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Grain Buds
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,小满月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
30
30
48
Thủy Phong Tỉnh
井
11,010
Tiểu Mãn
khanh
卿
254,214
176.5375
井
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Tiểu Mãn
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Grain Buds
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,小满月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
31
31
31
Trạch Sơn Hàm
咸
1,110
Hạ Chí
công
公
262,980
182.625
咸
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Hạ Chí
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Summer Solstice
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,夏至月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
32
32
44
Thiên Phong Cấu
姤
11,111
Hạ Chí
tích
辟
271,746
188.7125
姤
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Hạ Chí
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Summer Solstice
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,夏至月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
33
33
50
Hỏa Phong Đỉnh
鼎
11,101
Hạ Chí
hầu
侯
280,512
194.8
鼎
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Hạ Chí
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Summer Solstice
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,夏至月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
34
34
55
Lôi Hỏa Phong
豐
101,100
Hạ Chí
đại phu
大夫
289,278
200.8875
豐
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Hạ Chí
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Summer Solstice
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,夏至月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
35
35
59
Phong Thủy Hoán
渙
10,011
Hạ Chí
khanh
卿
298,044
206.975
渙
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Hạ Chí
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Summer Solstice
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,夏至月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
36
36
10
Thiên Trạch Lý
履
110,111
Đại Thử
công
公
306,810
213.0625
履
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đại Thử
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Major Heat
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,大暑月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
37
37
33
Thiên Sơn Độn
遯
1,111
Đại Thử
tích
辟
315,576
219.15
遯
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đại Thử
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Major Heat
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,大暑月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
38
38
32
Lôi Phong Hằng
恆
11,100
Đại Thử
hầu
侯
324,342
225.2375
恆
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đại Thử
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Major Heat
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,大暑月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
39
39
60
Thủy Trạch Tiết
節
110,010
Đại Thử
đại phu
大夫
333,108
231.325
節
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đại Thử
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Major Heat
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,大暑月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
40
40
13
Thiên Hỏa Đồng Nhân
同人
101,111
Đại Thử
khanh
卿
341,874
237.4125
同人
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đại Thử
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Major Heat
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,大暑月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
41
41
41
Sơn Trạch Tổn
損
110,001
Xử Thử
công
公
350,640
243.5
損
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Xử Thử
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month End of Heat
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,处暑月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
42
42
12
Thiên Địa Bĩ
否
111
Xử Thử
tích
辟
359,406
249.5875
否
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Xử Thử
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month End of Heat
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,处暑月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
43
43
57
Thuần Tốn
巽
11,011
Xử Thử
hầu
侯
368,172
255.675
巽
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Xử Thử
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month End of Heat
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,处暑月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
44
44
45
Trạch Địa Tụy
萃
110
Xử Thử
đại phu
大夫
376,938
261.7625
萃
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Xử Thử
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month End of Heat
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,处暑月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
45
45
26
Sơn Thiên Đại Súc
大畜
111,001
Xử Thử
khanh
卿
385,704
267.85
大畜
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Xử Thử
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month End of Heat
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,处暑月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
46
46
22
Sơn Hỏa Bí
賁
101,001
Thu Phân
công
公
394,470
273.9375
賁
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Thu Phân
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Autumnal Equinox
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,秋分月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
47
47
20
Phong Địa Quán
觀
11
Thu Phân
tích
辟
403,236
280.025
觀
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Thu Phân
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Autumnal Equinox
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,秋分月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
48
48
54
Lôi Trạch Quy Muội
歸妹
110,100
Thu Phân
hầu
侯
412,002
286.1125
歸妹
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Thu Phân
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Autumnal Equinox
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,秋分月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
49
49
25
Thiên Lôi Vô Vọng
無妄
100,111
Thu Phân
đại phu
大夫
420,768
292.2
無妄
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Thu Phân
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Autumnal Equinox
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,秋分月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
50
50
36
Địa Hỏa Minh Di
明夷
101,000
Thu Phân
khanh
卿
429,534
298.2875
明夷
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Thu Phân
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Autumnal Equinox
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,秋分月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
51
51
47
Trạch Thủy Khốn
困
10,110
Sương Giáng
công
公
438,300
304.375
困
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Sương Giáng
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Frost Descent
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,霜降月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
52
52
23
Sơn Địa Bác
剝
1
Sương Giáng
tích
辟
447,066
310.4625
剝
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Sương Giáng
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Frost Descent
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,霜降月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
53
53
52
Thuần Cấn
艮
1,001
Sương Giáng
hầu
侯
455,832
316.55
艮
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Sương Giáng
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Frost Descent
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,霜降月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
54
54
63
Thủy Hỏa Ký Tế
既濟
101,010
Sương Giáng
đại phu
大夫
464,598
322.6375
既濟
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Sương Giáng
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Frost Descent
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,霜降月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
55
55
21
Hỏa Lôi Phệ Hạp
噬嗑
100,101
Sương Giáng
khanh
卿
473,364
328.725
噬嗑
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Sương Giáng
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Frost Descent
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,霜降月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
56
56
28
Trạch Phong Đại Quá
大過
11,110
Tiểu Tuyết
công
公
482,130
334.8125
大過
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Tiểu Tuyết
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Minor Snow
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,小雪月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
57
57
2
Thuần Khôn
坤
0
Tiểu Tuyết
tích
辟
490,896
340.9
坤
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Tiểu Tuyết
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Minor Snow
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,小雪月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
58
58
64
Hỏa Thủy Vị Tế
未濟
10,101
Tiểu Tuyết
hầu
侯
499,662
346.9875
未濟
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Tiểu Tuyết
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Minor Snow
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,小雪月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
59
59
39
Thủy Sơn Kiển
蹇
1,010
Tiểu Tuyết
đại phu
大夫
508,428
353.075
蹇
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Tiểu Tuyết
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Minor Snow
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,小雪月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null
60
60
27
Sơn Lôi Di
頤
100,001
Tiểu Tuyết
khanh
卿
517,194
359.1625
頤
null
null
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Tiểu Tuyết
Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Minor Snow
新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,小雪月气
van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng
null

Thứ tự 60 quẻ Quái khí

Order of the sixty Gua Qi hexagrams

1. Mô tả · Description

Sáu mươi quẻ luân phiên trị ngày theo phép Quái khí, theo thứ tự từ Trung Phu lúc Đông chí, kèm tháng khí, vai công, tích, hầu, đại phu, khanh và lúc mỗi quẻ vào trị tính từ Đông chí. Là bảng tra của bộ que-ngay-quai-khi-1900-2100.

The sixty hexagrams that take turns ruling the days under the Gua Qi method, in order from Inner Truth at the winter solstice, with their solar month, their rank (duke, sovereign, marquis, grand master, minister) and when each takes over counted from the solstice. The lookup table for the que-ngay-quai-khi-1900-2100 dataset.

  • Số dòng · Rows: 60
  • Vai trò · Role: tri-thuc (tri thức · knowledge)
  • Loại bộ · Dataset role: tham-chieu (reference)
  • Loại bằng chứng · Evidence types: B kiem-bang-van-ban (từng cột ở bảng dưới · per column below)
  • Phiên bản · Version: 1.3.1 (2026-09-30)
  • Thay đổi của bản 1.3.1 · Changes in 1.3.1 (2026-09-30, schema, khuôn cột · schema): Thêm cột vi_tri_nguon_en, vi_tri_nguon_zh; meta thêm nhat_ky_hieu_dinh (gốc, sửa, lý do, nguồn, người, ngày của hiệu đính 史 thành 夬). Meta thêm source_ids (sổ nguồn nguon-thu-tich.csv), rule_ids (sổ luật quy-tac.json), danh_muc_tu_vung_nguon (tám loại của cột nguon kèm từ tương đương tiếng Anh), epistemic_status của từng cột và danh_muc_epistemic_status; dữ liệu không đổi byte nào. Hồ sơ mô hình (tiết khí 2.2.0, lịch âm 1.2.0, Quái khí 1.2.0) thêm kiem_dinh theo khuôn chung: trạng thái, tham chiếu, cỡ mẫu, dung sai, MAE, RMSE, trung vị, P95, P99, lớn nhất, lệch, số ngoại lệ; từng ngoại lệ kê ở tệp kèm ngoai-le-doi-chieu.csv, mọi phép kiểm của mọi bộ ở kiem-dinh.csv. Dữ liệu không đổi byte nào. Adds the columns vi_tri_nguon_en and vi_tri_nguon_zh; metadata adds nhat_ky_hieu_dinh (original, emended reading, reason, source, person and date of the 史 to 夬 emendation). Metadata adds source_ids (source register nguon-thu-tich.csv), rule_ids (rule register quy-tac.json), danh_muc_tu_vung_nguon (the eight kinds of the nguon column with their English equivalents), a per-column epistemic_status and danh_muc_epistemic_status; the data is unchanged byte for byte. The model profiles (solar terms 2.2.0, lunar calendar 1.2.0, Gua Qi 1.2.0) add kiem_dinh in a common layout: status, reference, sample size, tolerance, MAE, RMSE, median, P95, P99, maximum, bias, number of exceptions; each exception is listed in the companion file ngoai-le-doi-chieu.csv, and every check of every dataset in kiem-dinh.csv. The data is unchanged byte for byte.
  • Mã hoá · Encoding: UTF-8 không BOM
  • Nguồn gốc dữ liệu · Data provenance: chep-tu-nguon: Bảng tra chép từ thư tịch hoặc hệ thống gốc nêu ở nguon_thu_tich và cột nguon. A lookup table copied from the source texts or systems named in nguon_thu_tich and the nguon column.
  • Mô hình tính · Model: quai-khi-manh-hy-6-ngay-7-phan-v1
  • Quy ước · Conventions: quai-khi-loi-manh-hy, que-thu-tu-van-vuong

2. Cấu trúc · Structure

Cột · Column Kiểu · Type Bằng chứng · Evidence Ý nghĩa · Meaning
id string Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản
thu_tu int B Vị trí trong vòng sáu mươi quẻ, Trung Phu là 1
so_van_vuong int B Số quẻ theo thứ tự Chu Dịch (Văn Vương, King Wen), 1 tới 64
ten_que string B Tên quẻ tiếng Việt
ten_han string B Tên quẻ chữ Hán
hao string B (suy từ · from so_van_vuong) Sáu hào từ hào sơ lên hào thượng, 1 là dương và 0 là âm
thang_khi string B Trung khí mở đầu tháng khí chứa quẻ, năm quẻ mỗi tháng khí
vai_tro string B Vai trong tháng khí: công, tích, hầu, đại phu hoặc khanh
vai_tro_han string B Vai trong tháng khí, chữ Hán như bảng gốc: 公, 辟, 侯, 大夫, 卿
phut_bat_dau int B (suy từ · from thu_tu) Số phút từ Đông chí tới lúc quẻ vào trị, bằng (thu_tu trừ 1) nhân 8.766
ngay_bat_dau float B (suy từ · from phut_bat_dau) Như phut_bat_dau nhưng tính bằng ngày, bốn chữ số thập phân là đủ chính xác
nguyen_van_nguon string B Tên quẻ đúng như bản Wikisource của Tân Đường thư quyển 28 thượng chép, kể cả chỗ chép sai; khác ten_han thì xem hieu_dinh
hieu_dinh string B Mã hiệu đính khi site đọc khác nguồn chép, rỗng khi không hiệu đính. Mã lấy từ danh mục danh_muc_hieu_dinh trong meta (sua-loi-chep, chuan-hoa, phuc-dung, chon-quy-uoc); lý do từng dòng ghi ở ghi_chu
ly_do_hieu_dinh string B Mã lý do của hiệu đính, ngắn và máy đọc được, rỗng khi không hiệu đính. chuoi-12-que-tich: vị trí thứ hai của mỗi tháng khí là quẻ tích, và mười hai quẻ tích Phục, Lâm, Thái, Đại Tráng, Quải, Càn, Cấu, Độn, Bĩ, Quan, Bác, Khôn là một dãy biết trước
vi_tri_nguon string B Vị trí của dòng trong nguồn: tác phẩm, quyển, bảng và tháng khí
vi_tri_nguon_en string B Cột vi_tri_nguon bằng tiếng Anh
vi_tri_nguon_zh string B Cột vi_tri_nguon bằng tiếng Trung
nguon string Loại nguồn của dòng, một hay nhiều phần ngăn bằng dấu chấm phẩy, mỗi phần là tinh-toan (lõi tính ra), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại), van-ban (kèm tác phẩm sau dấu hai chấm) hoặc bien-tap (kèm chi tiết); chi tiết tĩnh cũng ở nguon_chi_tiet của meta, và hai bộ lớn nhất chỉ ghi ở đó; cột nào thuộc phần nào xem loai_bang_chung của từng cột trong meta
ghi_chu string Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có

Ba cột id, nguon, ghi_chu là cột bắt buộc ở mọi bộ dữ liệu của Nhật Nguyệt. id ổn định giữa các phiên bản và không bao giờ được dùng lại cho hàng khác. Các cột nguồn gốc nguyen_van_nguon, hieu_dinh, mo_hinh là tuỳ chọn, chỉ có ở bộ cần.

The three columns id, nguon and ghi_chu are required in every Nhật Nguyệt dataset. id is stable across versions and is never reused for a different row. The provenance columns nguyen_van_nguon, hieu_dinh and mo_hinh are optional and appear only where needed.

Mã của cột hieu_dinh · Codes of the hieu_dinh column:

Mã · Code Ý nghĩa Meaning
chon-quy-uoc Nguồn có nhiều dị bản hay nhiều cách đọc; site chọn một theo quy ước, lý do ghi ở ghi_chu hoặc ghi_chu_chung. The sources have several variants or readings; the site picks one by convention, with the reason in ghi_chu or ghi_chu_chung.
chuan-hoa Đổi cách viết mà không đổi nghĩa: dị thể chữ Hán, phồn thể và giản thể, chính tả tên riêng. The spelling changes but not the meaning: variant Han characters, traditional and simplified forms, spelling of proper names.
phuc-dung Nguồn khuyết hoặc mờ ở chỗ ấy; site dựng lại từ nguồn khác hay từ quy tắc của chính bảng, nguồn dựng lại ghi ở ghi_chu. The source is missing or illegible at that point; the site reconstructs it from another source or from the table's own rule, named in ghi_chu.
sua-loi-chep Nguồn chép nhầm chữ; site đọc theo chữ đúng, nguyên văn nguồn giữ ở nguyen_van_nguon, bằng chứng độc lập ghi ở ghi_chu. The source has a copying error; the site reads the correct character, the source text is kept in nguyen_van_nguon and the independent evidence is in ghi_chu.

Hồ sơ mô hình · Model profile

Bộ này dùng các mô hình tính dưới đây. Mỗi mô hình có phiên bản động cơ riêng, tách khỏi phiên bản của bộ dữ liệu; cùng hồ sơ nằm ở ho_so_mo_hinh trong thu-tu-60-que-quai-khi.meta.json và ở mo_hinh của manifest.json.

This dataset uses the computation models below. Each carries its own engine version, separate from the dataset version; the same profile is in ho_so_mo_hinh of the metadata file and in mo_hinh of manifest.json.

quai-khi-manh-hy-6-ngay-7-phan-v1 (động cơ · engine v1.2.0)

Quẻ trị ngày theo phép Quái khí · Daily hexagram by the Gua Qi method

Trường · Field Giá trị · Value
ma quai-khi-manh-hy-6-ngay-7-phan-v1
phien_ban 1.2.0
loai quai-khi
mui_gio Asia/Ho_Chi_Minh
utc_offset_gio 7
phu_thuoc tiet-khi-meeus-c25-bieu-kien-v2
truyen_thong manh-hy
nguon_truyen_thong Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), phát liễm thuật của lịch Đại Diễn; Tân Đường thư, quyển 27 thượng (Lịch chí 3 thượng), Quái nghị của Nhất Hạnh; Khổng Dĩnh Đạt, Chu Dịch chính nghĩa, lời sớ quẻ Phục (dẫn Dịch vĩ Kê Lãm Đồ)
neo dong-chi-thuc-moi-nam
thoi_diem_dai_dien 12:00
do_dai_que_phut 8766
cach_lam_tron floor
phan_du hao-thuong
dat_lai_chu_ky cat-que-60-tai-dong-chi
que_tu_chinh so: 29; 51; 30; 58, cach_xu_ly: khong-tri-ngay-moi-hao-mot-tiet-khi, khoi: hao-so-que-kham-tai-dong-chi
nguong_sat_giao_que_phut 15
chu_ky_danh_nghia_phut 525960
chu_ky_thuc_phut nho_nhat: 525947, lon_nhat: 525953, trung_binh: 525949.53, tu_nam: 1900, den_nam: 2100
cat_que_60_phut nho_nhat: 7, lon_nhat: 13, trung_binh: 10.47, tu_nam: 1900, den_nam: 2100
kiem_dinh ma: dong-chi-imcce, loai: doi-chieu-so, trang_thai: dat, tham_chieu: IMCCE, co_mau: 201, don_vi: phut, dung_sai: 15, mae: 3.9, rmse: 4.9, trung_vi: 3.1, p95: 9.2, p99: 10.3, max: 12.3, lech: -3.3, so_ngoai_le: 0, test: TestKiemDinhQuaiKhiIMCCE, mo_ta: Đông chí là neo của phép Quái khí: giờ Đông chí của lõi tính trừ giờ IMCCE trên 201 năm 1900 tới 2100, tính bằng phút., mo_ta_en: The winter solstice anchors the Gua Qi method: the engine's solstice moment minus IMCCE's over 201 years from 1900 to 2100, in minutes., mo_ta_zh: 冬至是卦气法的起点:1900 至 2100 年共 201 年,引擎冬至时刻减 IMCCE 冬至时刻,单位为分钟。; ma: que-ngay-dung-lai-imcce, loai: doi-chieu-ngay, trang_thai: dat-co-ngoai-le, tham_chieu: IMCCE, co_mau: 73058, don_vi: ngay, dung_sai: 0, so_ngoai_le: 34, test: TestKiemDinhQuaiKhiIMCCE, mo_ta: Quẻ của từng ngày từ 23/12/1900 tới 31/12/2100 dựng lại theo cùng phép Quái khí nhưng neo vào Đông chí IMCCE, 73.058 ngày; so thứ tự quẻ của lõi tính. 34 ngày khác quẻ, đều là ngày có chỗ giao quẻ cách 12 giờ trưa vài phút, kê ở ngoai-le-doi-chieu.csv kèm số ngày kéo theo mà ngày trong quẻ lệch một., mo_ta_en: The hexagram of every day from 23/12/1900 to 31/12/2100 rebuilt by the same Gua Qi method but anchored on the IMCCE winter solstice, 73,058 days; the engine's hexagram position is compared. 34 days differ, each a day whose hexagram change falls a few minutes from 12:00 noon, listed in ngoai-le-doi-chieu.csv with the following days whose day-within-hexagram is off by one., mo_ta_zh: 自 1900 年 12 月 23 日至 2100 年 12 月 31 日,每日之卦按同一卦气法重建,但以 IMCCE 冬至为起点,共 73,058 日;逐日比较引擎的卦序。34 日卦不同,皆为换卦时刻距正午 12 时仅数分钟之日,列于 ngoai-le-doi-chieu.csv,并注明其后卦内日序差一的日数。

Đối chiếu · Cross-checked against:

Nguồn · Source Tệp · File sha256 Truy cập · Accessed Mốc · Points Dung sai (phút) · Tolerance (min)
IMCCE (Đài Thiên văn Paris), dịch vụ Miriade ephemcc, lý thuyết hành tinh INPOP imcce_tiet_khi_1900_2100.tsv 3f6fad729304ae8631ed2ef495f4867c56f5d1195de56c2eb3b2c45243c2b1da 2026-09-27 4,824 15

Sáu mươi quẻ mỗi quẻ 6 ngày 7 phần (8.766 phút), đếm đều từ Đông chí thật mỗi năm, quẻ của ngày là quẻ đang trị lúc 12 giờ trưa giờ Việt Nam. Vị trí quẻ là phần nguyên của số phút từ Đông chí chia 8.766. Đông chí năm sau tới trước khi quẻ 60 hết phần nên quẻ 60 bị cắt (7 tới 13 phút mỗi năm, 1900 tới 2100). Phần dư 7/80 ngày sau sáu hào tính vào hào thượng; nguồn không nói, đây là lựa chọn của site.

Sixty hexagrams of 6 days 7 parts each (8,766 minutes), counted evenly from the true winter solstice every year; the day's hexagram is the one in force at 12:00 noon Vietnam time. The position is the integer part of the minutes since the solstice divided by 8,766. The next solstice arrives before hexagram 60 runs its full share, so hexagram 60 is cut short (7 to 13 minutes a year, 1900 to 2100). The 7/80-day remainder after six lines goes to the top line; the sources are silent, this is the site's choice.

Chu kỳ · Cycle: 525.960 phút (60 quẻ nhân 8.766 phút, tức 365,25 ngày) là tổng DANH NGHĨA của 60 đoạn, không phải độ dài một năm của mô hình. Chu kỳ thực đặt lại ở Đông chí thật mỗi năm: đo 1900 tới 2100, từ Đông chí tới Đông chí dài 525.947 tới 525.953 phút, trung bình 525.949,53 phút (khoảng 365,2427 ngày), nên quẻ 60 bị cắt 7 tới 13 phút, trung bình 10,47 phút.

525,960 minutes (60 hexagrams times 8,766 minutes, i.e. 365.25 days) is the NOMINAL total of the 60 segments, not the length of the model's year. The actual cycle resets at the true winter solstice every year: measured 1900 to 2100, solstice to solstice runs 525,947 to 525,953 minutes, 525,949.53 on average (about 365.2427 days), so hexagram 60 is cut by 7 to 13 minutes, 10.47 on average.

3. Nguồn thư tịch · Source texts

  • Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), phát liễm thuật của lịch Đại Diễn
  • Tân Đường thư, quyển 27 thượng (Lịch chí 3 thượng), Quái nghị của Nhất Hạnh

4. Quy ước đã chọn · Conventions taken

Thứ tự chép từ bảng phát liễm thuật của lịch Đại Diễn, Tân Đường thư quyển 28 thượng, bản Wikisource, đọc theo từng tiết khí từ Đông chí. Trong bảng gốc mỗi tiết khí có ba ô (thuỷ quái, trung quái, chung quái), nên quẻ hầu hiện hai lần, nửa trong ở trung khí và nửa ngoài ở tiết kế tiếp; ở đây mỗi quẻ ghi một lần theo thứ tự luân trị, nhóm năm quẻ theo tháng khí (trung khí tới trung khí kế). Bản Wikisource chép quẻ thứ 22 là 史, lỗi chép của 夬 (Quải): dãy mười hai quẻ tích (tiêu tức) Phục, Lâm, Thái, Đại Tráng, Quải, Càn, Cấu, Độn, Bĩ, Quán, Bác, Khôn đứng thứ hai mỗi tháng khí xác nhận điều ấy. Bốn quẻ tứ chính Khảm, Chấn, Ly, Đoài không có trong bảng vì chúng trị bốn mùa, mỗi hào một tiết khí, không trị ngày. Cột phut_bat_dau là số phút từ Đông chí tới lúc quẻ vào trị, bằng (thu_tu trừ 1) nhân 8.766, tức 6 ngày 7 phần mỗi quẻ theo lối Mạnh Hỷ; lối Kinh Phòng rút bốn quẻ Di, Tấn, Tỉnh, Đại Súc còn 5 ngày 14 phần nên mốc vào trị của các quẻ từ sau chúng khác đi.

The order is taken from the table in the Dayan calendar's fa lian shu, New Book of Tang juan 28A, Wikisource edition, read solar term by solar term from the winter solstice. In the original table each solar term has three slots (opening, middle and closing hexagram), so each marquis hexagram appears twice, its inner half at a mid-month term and its outer half at the following term; here each hexagram appears once in ruling order, grouped five to a solar month (mid-month term to the next). The Wikisource text gives hexagram 22 as 史, a copying error for 夬 (Guai): the twelve sovereign (waxing and waning) hexagrams Fu, Lin, Tai, Da Zhuang, Guai, Qian, Gou, Dun, Pi, Guan, Bo, Kun standing second in each solar month confirm it. The four cardinal hexagrams Kan, Zhen, Li and Dui are not in the table because they rule the four seasons, one line per solar term, not days. The phut_bat_dau column is the number of minutes from the winter solstice until the hexagram takes over, equal to (thu_tu minus 1) times 8,766, i.e. 6 days 7 parts per hexagram following Meng Xi; Jing Fang shortens Nourishment, Progress, The Well and Great Taming to 5 days 14 parts, so the takeover moments of the hexagrams after them differ.

Chỗ nào một dòng riêng lẻ có điểm bất đồng thì ghi ở cột ghi_chu của chính dòng ấy.

Where a single row is disputed, the note sits in that row's ghi_chu column.

5. Giới hạn · Limitations

Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.

This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.

6. Ghi nguồn · Attribution

Giấy phép CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.

DOI của cả bộ sưu tập (Zenodo): 10.5281/zenodo.23009396

Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
Source: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0

7. Liên kết · Links

Downloads last month
129