Datasets:
id int64 | thu_tu int64 | so_van_vuong int64 | ten_que string | ten_han string | hao int64 | thang_khi string | vai_tro string | vai_tro_han string | phut_bat_dau int64 | ngay_bat_dau float64 | nguyen_van_nguon string | hieu_dinh string | ly_do_hieu_dinh string | vi_tri_nguon string | vi_tri_nguon_en string | vi_tri_nguon_zh string | nguon string | ghi_chu string |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 1 | 61 | Phong Trạch Trung Phu | 中孚 | 110,011 | Đông Chí | công | 公 | 0 | 0 | 中孚 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đông Chí | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Winter Solstice | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,冬至月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
2 | 2 | 24 | Địa Lôi Phục | 復 | 100,000 | Đông Chí | tích | 辟 | 8,766 | 6.0875 | 復 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đông Chí | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Winter Solstice | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,冬至月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
3 | 3 | 3 | Thủy Lôi Truân | 屯 | 100,010 | Đông Chí | hầu | 侯 | 17,532 | 12.175 | 屯 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đông Chí | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Winter Solstice | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,冬至月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
4 | 4 | 15 | Địa Sơn Khiêm | 謙 | 1,000 | Đông Chí | đại phu | 大夫 | 26,298 | 18.2625 | 謙 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đông Chí | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Winter Solstice | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,冬至月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
5 | 5 | 38 | Hỏa Trạch Khuê | 睽 | 110,101 | Đông Chí | khanh | 卿 | 35,064 | 24.35 | 睽 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đông Chí | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Winter Solstice | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,冬至月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
6 | 6 | 46 | Địa Phong Thăng | 升 | 11,000 | Đại Hàn | công | 公 | 43,830 | 30.4375 | 升 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đại Hàn | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Major Cold | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,大寒月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
7 | 7 | 19 | Địa Trạch Lâm | 臨 | 110,000 | Đại Hàn | tích | 辟 | 52,596 | 36.525 | 臨 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đại Hàn | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Major Cold | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,大寒月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
8 | 8 | 62 | Lôi Sơn Tiểu Quá | 小過 | 1,100 | Đại Hàn | hầu | 侯 | 61,362 | 42.6125 | 小過 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đại Hàn | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Major Cold | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,大寒月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
9 | 9 | 4 | Sơn Thủy Mông | 蒙 | 10,001 | Đại Hàn | đại phu | 大夫 | 70,128 | 48.7 | 蒙 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đại Hàn | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Major Cold | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,大寒月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
10 | 10 | 42 | Phong Lôi Ích | 益 | 100,011 | Đại Hàn | khanh | 卿 | 78,894 | 54.7875 | 益 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đại Hàn | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Major Cold | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,大寒月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
11 | 11 | 53 | Phong Sơn Tiệm | 漸 | 1,011 | Vũ Thủy | công | 公 | 87,660 | 60.875 | 漸 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Vũ Thủy | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Rain Water | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,雨水月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
12 | 12 | 11 | Địa Thiên Thái | 泰 | 111,000 | Vũ Thủy | tích | 辟 | 96,426 | 66.9625 | 泰 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Vũ Thủy | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Rain Water | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,雨水月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
13 | 13 | 5 | Thủy Thiên Nhu | 需 | 111,010 | Vũ Thủy | hầu | 侯 | 105,192 | 73.05 | 需 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Vũ Thủy | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Rain Water | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,雨水月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
14 | 14 | 17 | Trạch Lôi Tùy | 隨 | 100,110 | Vũ Thủy | đại phu | 大夫 | 113,958 | 79.1375 | 隨 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Vũ Thủy | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Rain Water | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,雨水月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
15 | 15 | 35 | Hỏa Địa Tấn | 晉 | 101 | Vũ Thủy | khanh | 卿 | 122,724 | 85.225 | 晉 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Vũ Thủy | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Rain Water | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,雨水月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
16 | 16 | 40 | Lôi Thủy Giải | 解 | 10,100 | Xuân Phân | công | 公 | 131,490 | 91.3125 | 解 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Xuân Phân | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Vernal Equinox | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,春分月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
17 | 17 | 34 | Lôi Thiên Đại Tráng | 大壯 | 111,100 | Xuân Phân | tích | 辟 | 140,256 | 97.4 | 大壯 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Xuân Phân | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Vernal Equinox | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,春分月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
18 | 18 | 16 | Lôi Địa Dự | 豫 | 100 | Xuân Phân | hầu | 侯 | 149,022 | 103.4875 | 豫 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Xuân Phân | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Vernal Equinox | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,春分月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
19 | 19 | 6 | Thiên Thủy Tụng | 訟 | 10,111 | Xuân Phân | đại phu | 大夫 | 157,788 | 109.575 | 訟 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Xuân Phân | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Vernal Equinox | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,春分月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
20 | 20 | 18 | Sơn Phong Cổ | 蠱 | 11,001 | Xuân Phân | khanh | 卿 | 166,554 | 115.6625 | 蠱 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Xuân Phân | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Vernal Equinox | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,春分月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
21 | 21 | 49 | Trạch Hỏa Cách | 革 | 101,110 | Cốc Vũ | công | 公 | 175,320 | 121.75 | 革 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Cốc Vũ | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Grain Rain | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,谷雨月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
22 | 22 | 43 | Trạch Thiên Quải | 夬 | 111,110 | Cốc Vũ | tích | 辟 | 184,086 | 127.8375 | 史 | sua-loi-chep | chuoi-12-que-tich | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Cốc Vũ | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Grain Rain | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,谷雨月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | Bản Wikisource chép 史, lỗi chép của 夬; dãy mười hai quẻ tích xác nhận quẻ Quải |
23 | 23 | 56 | Hỏa Sơn Lữ | 旅 | 1,101 | Cốc Vũ | hầu | 侯 | 192,852 | 133.925 | 旅 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Cốc Vũ | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Grain Rain | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,谷雨月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
24 | 24 | 7 | Địa Thủy Sư | 師 | 10,000 | Cốc Vũ | đại phu | 大夫 | 201,618 | 140.0125 | 師 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Cốc Vũ | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Grain Rain | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,谷雨月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
25 | 25 | 8 | Thủy Địa Tỷ | 比 | 10 | Cốc Vũ | khanh | 卿 | 210,384 | 146.1 | 比 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Cốc Vũ | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Grain Rain | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,谷雨月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
26 | 26 | 9 | Phong Thiên Tiểu Súc | 小畜 | 111,011 | Tiểu Mãn | công | 公 | 219,150 | 152.1875 | 小畜 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Tiểu Mãn | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Grain Buds | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,小满月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
27 | 27 | 1 | Thuần Càn | 乾 | 111,111 | Tiểu Mãn | tích | 辟 | 227,916 | 158.275 | 乾 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Tiểu Mãn | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Grain Buds | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,小满月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
28 | 28 | 14 | Hỏa Thiên Đại Hữu | 大有 | 111,101 | Tiểu Mãn | hầu | 侯 | 236,682 | 164.3625 | 大有 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Tiểu Mãn | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Grain Buds | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,小满月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
29 | 29 | 37 | Phong Hỏa Gia Nhân | 家人 | 101,011 | Tiểu Mãn | đại phu | 大夫 | 245,448 | 170.45 | 家人 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Tiểu Mãn | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Grain Buds | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,小满月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
30 | 30 | 48 | Thủy Phong Tỉnh | 井 | 11,010 | Tiểu Mãn | khanh | 卿 | 254,214 | 176.5375 | 井 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Tiểu Mãn | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Grain Buds | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,小满月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
31 | 31 | 31 | Trạch Sơn Hàm | 咸 | 1,110 | Hạ Chí | công | 公 | 262,980 | 182.625 | 咸 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Hạ Chí | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Summer Solstice | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,夏至月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
32 | 32 | 44 | Thiên Phong Cấu | 姤 | 11,111 | Hạ Chí | tích | 辟 | 271,746 | 188.7125 | 姤 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Hạ Chí | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Summer Solstice | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,夏至月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
33 | 33 | 50 | Hỏa Phong Đỉnh | 鼎 | 11,101 | Hạ Chí | hầu | 侯 | 280,512 | 194.8 | 鼎 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Hạ Chí | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Summer Solstice | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,夏至月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
34 | 34 | 55 | Lôi Hỏa Phong | 豐 | 101,100 | Hạ Chí | đại phu | 大夫 | 289,278 | 200.8875 | 豐 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Hạ Chí | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Summer Solstice | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,夏至月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
35 | 35 | 59 | Phong Thủy Hoán | 渙 | 10,011 | Hạ Chí | khanh | 卿 | 298,044 | 206.975 | 渙 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Hạ Chí | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Summer Solstice | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,夏至月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
36 | 36 | 10 | Thiên Trạch Lý | 履 | 110,111 | Đại Thử | công | 公 | 306,810 | 213.0625 | 履 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đại Thử | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Major Heat | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,大暑月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
37 | 37 | 33 | Thiên Sơn Độn | 遯 | 1,111 | Đại Thử | tích | 辟 | 315,576 | 219.15 | 遯 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đại Thử | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Major Heat | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,大暑月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
38 | 38 | 32 | Lôi Phong Hằng | 恆 | 11,100 | Đại Thử | hầu | 侯 | 324,342 | 225.2375 | 恆 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đại Thử | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Major Heat | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,大暑月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
39 | 39 | 60 | Thủy Trạch Tiết | 節 | 110,010 | Đại Thử | đại phu | 大夫 | 333,108 | 231.325 | 節 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đại Thử | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Major Heat | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,大暑月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
40 | 40 | 13 | Thiên Hỏa Đồng Nhân | 同人 | 101,111 | Đại Thử | khanh | 卿 | 341,874 | 237.4125 | 同人 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Đại Thử | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Major Heat | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,大暑月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
41 | 41 | 41 | Sơn Trạch Tổn | 損 | 110,001 | Xử Thử | công | 公 | 350,640 | 243.5 | 損 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Xử Thử | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month End of Heat | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,处暑月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
42 | 42 | 12 | Thiên Địa Bĩ | 否 | 111 | Xử Thử | tích | 辟 | 359,406 | 249.5875 | 否 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Xử Thử | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month End of Heat | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,处暑月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
43 | 43 | 57 | Thuần Tốn | 巽 | 11,011 | Xử Thử | hầu | 侯 | 368,172 | 255.675 | 巽 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Xử Thử | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month End of Heat | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,处暑月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
44 | 44 | 45 | Trạch Địa Tụy | 萃 | 110 | Xử Thử | đại phu | 大夫 | 376,938 | 261.7625 | 萃 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Xử Thử | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month End of Heat | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,处暑月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
45 | 45 | 26 | Sơn Thiên Đại Súc | 大畜 | 111,001 | Xử Thử | khanh | 卿 | 385,704 | 267.85 | 大畜 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Xử Thử | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month End of Heat | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,处暑月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
46 | 46 | 22 | Sơn Hỏa Bí | 賁 | 101,001 | Thu Phân | công | 公 | 394,470 | 273.9375 | 賁 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Thu Phân | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Autumnal Equinox | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,秋分月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
47 | 47 | 20 | Phong Địa Quán | 觀 | 11 | Thu Phân | tích | 辟 | 403,236 | 280.025 | 觀 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Thu Phân | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Autumnal Equinox | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,秋分月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
48 | 48 | 54 | Lôi Trạch Quy Muội | 歸妹 | 110,100 | Thu Phân | hầu | 侯 | 412,002 | 286.1125 | 歸妹 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Thu Phân | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Autumnal Equinox | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,秋分月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
49 | 49 | 25 | Thiên Lôi Vô Vọng | 無妄 | 100,111 | Thu Phân | đại phu | 大夫 | 420,768 | 292.2 | 無妄 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Thu Phân | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Autumnal Equinox | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,秋分月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
50 | 50 | 36 | Địa Hỏa Minh Di | 明夷 | 101,000 | Thu Phân | khanh | 卿 | 429,534 | 298.2875 | 明夷 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Thu Phân | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Autumnal Equinox | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,秋分月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
51 | 51 | 47 | Trạch Thủy Khốn | 困 | 10,110 | Sương Giáng | công | 公 | 438,300 | 304.375 | 困 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Sương Giáng | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Frost Descent | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,霜降月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
52 | 52 | 23 | Sơn Địa Bác | 剝 | 1 | Sương Giáng | tích | 辟 | 447,066 | 310.4625 | 剝 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Sương Giáng | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Frost Descent | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,霜降月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
53 | 53 | 52 | Thuần Cấn | 艮 | 1,001 | Sương Giáng | hầu | 侯 | 455,832 | 316.55 | 艮 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Sương Giáng | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Frost Descent | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,霜降月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
54 | 54 | 63 | Thủy Hỏa Ký Tế | 既濟 | 101,010 | Sương Giáng | đại phu | 大夫 | 464,598 | 322.6375 | 既濟 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Sương Giáng | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Frost Descent | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,霜降月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
55 | 55 | 21 | Hỏa Lôi Phệ Hạp | 噬嗑 | 100,101 | Sương Giáng | khanh | 卿 | 473,364 | 328.725 | 噬嗑 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Sương Giáng | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Frost Descent | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,霜降月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
56 | 56 | 28 | Trạch Phong Đại Quá | 大過 | 11,110 | Tiểu Tuyết | công | 公 | 482,130 | 334.8125 | 大過 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Tiểu Tuyết | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Minor Snow | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,小雪月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
57 | 57 | 2 | Thuần Khôn | 坤 | 0 | Tiểu Tuyết | tích | 辟 | 490,896 | 340.9 | 坤 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Tiểu Tuyết | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Minor Snow | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,小雪月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
58 | 58 | 64 | Hỏa Thủy Vị Tế | 未濟 | 10,101 | Tiểu Tuyết | hầu | 侯 | 499,662 | 346.9875 | 未濟 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Tiểu Tuyết | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Minor Snow | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,小雪月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
59 | 59 | 39 | Thủy Sơn Kiển | 蹇 | 1,010 | Tiểu Tuyết | đại phu | 大夫 | 508,428 | 353.075 | 蹇 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Tiểu Tuyết | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Minor Snow | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,小雪月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
60 | 60 | 27 | Sơn Lôi Di | 頤 | 100,001 | Tiểu Tuyết | khanh | 卿 | 517,194 | 359.1625 | 頤 | null | null | Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), bảng phát liễm thuật, tháng khí Tiểu Tuyết | Xin Tang Shu (New Book of Tang), juan 28A (Treatise on the Calendar 4A), fa lian table, solar month Minor Snow | 新唐书卷二十八上(历志四上),发敛术表,小雪月气 | van-ban: Tân Đường thư, quyển 28 thượng | null |
Thứ tự 60 quẻ Quái khí
Order of the sixty Gua Qi hexagrams
1. Mô tả · Description
Sáu mươi quẻ luân phiên trị ngày theo phép Quái khí, theo thứ tự từ Trung Phu lúc Đông chí, kèm tháng khí, vai công, tích, hầu, đại phu, khanh và lúc mỗi quẻ vào trị tính từ Đông chí. Là bảng tra của bộ que-ngay-quai-khi-1900-2100.
The sixty hexagrams that take turns ruling the days under the Gua Qi method, in order from Inner Truth at the winter solstice, with their solar month, their rank (duke, sovereign, marquis, grand master, minister) and when each takes over counted from the solstice. The lookup table for the que-ngay-quai-khi-1900-2100 dataset.
- Số dòng · Rows: 60
- Vai trò · Role:
tri-thuc(tri thức · knowledge) - Loại bộ · Dataset role:
tham-chieu(reference) - Loại bằng chứng · Evidence types: B kiem-bang-van-ban (từng cột ở bảng dưới · per column below)
- Phiên bản · Version: 1.3.1 (2026-09-30)
- Thay đổi của bản 1.3.1 · Changes in 1.3.1 (2026-09-30,
schema, khuôn cột · schema): Thêm cột vi_tri_nguon_en, vi_tri_nguon_zh; meta thêm nhat_ky_hieu_dinh (gốc, sửa, lý do, nguồn, người, ngày của hiệu đính 史 thành 夬). Meta thêm source_ids (sổ nguồn nguon-thu-tich.csv), rule_ids (sổ luật quy-tac.json), danh_muc_tu_vung_nguon (tám loại của cột nguon kèm từ tương đương tiếng Anh), epistemic_status của từng cột và danh_muc_epistemic_status; dữ liệu không đổi byte nào. Hồ sơ mô hình (tiết khí 2.2.0, lịch âm 1.2.0, Quái khí 1.2.0) thêm kiem_dinh theo khuôn chung: trạng thái, tham chiếu, cỡ mẫu, dung sai, MAE, RMSE, trung vị, P95, P99, lớn nhất, lệch, số ngoại lệ; từng ngoại lệ kê ở tệp kèm ngoai-le-doi-chieu.csv, mọi phép kiểm của mọi bộ ở kiem-dinh.csv. Dữ liệu không đổi byte nào. Adds the columns vi_tri_nguon_en and vi_tri_nguon_zh; metadata adds nhat_ky_hieu_dinh (original, emended reading, reason, source, person and date of the 史 to 夬 emendation). Metadata adds source_ids (source register nguon-thu-tich.csv), rule_ids (rule register quy-tac.json), danh_muc_tu_vung_nguon (the eight kinds of the nguon column with their English equivalents), a per-column epistemic_status and danh_muc_epistemic_status; the data is unchanged byte for byte. The model profiles (solar terms 2.2.0, lunar calendar 1.2.0, Gua Qi 1.2.0) add kiem_dinh in a common layout: status, reference, sample size, tolerance, MAE, RMSE, median, P95, P99, maximum, bias, number of exceptions; each exception is listed in the companion file ngoai-le-doi-chieu.csv, and every check of every dataset in kiem-dinh.csv. The data is unchanged byte for byte. - Mã hoá · Encoding: UTF-8 không BOM
- Nguồn gốc dữ liệu · Data provenance:
chep-tu-nguon: Bảng tra chép từ thư tịch hoặc hệ thống gốc nêu ở nguon_thu_tich và cột nguon. A lookup table copied from the source texts or systems named in nguon_thu_tich and the nguon column. - Mô hình tính · Model:
quai-khi-manh-hy-6-ngay-7-phan-v1 - Quy ước · Conventions:
quai-khi-loi-manh-hy,que-thu-tu-van-vuong
2. Cấu trúc · Structure
| Cột · Column | Kiểu · Type | Bằng chứng · Evidence | Ý nghĩa · Meaning |
|---|---|---|---|
id |
string | Định danh ổn định của dòng, không đổi giữa các phiên bản | |
thu_tu |
int | B | Vị trí trong vòng sáu mươi quẻ, Trung Phu là 1 |
so_van_vuong |
int | B | Số quẻ theo thứ tự Chu Dịch (Văn Vương, King Wen), 1 tới 64 |
ten_que |
string | B | Tên quẻ tiếng Việt |
ten_han |
string | B | Tên quẻ chữ Hán |
hao |
string | B (suy từ · from so_van_vuong) |
Sáu hào từ hào sơ lên hào thượng, 1 là dương và 0 là âm |
thang_khi |
string | B | Trung khí mở đầu tháng khí chứa quẻ, năm quẻ mỗi tháng khí |
vai_tro |
string | B | Vai trong tháng khí: công, tích, hầu, đại phu hoặc khanh |
vai_tro_han |
string | B | Vai trong tháng khí, chữ Hán như bảng gốc: 公, 辟, 侯, 大夫, 卿 |
phut_bat_dau |
int | B (suy từ · from thu_tu) |
Số phút từ Đông chí tới lúc quẻ vào trị, bằng (thu_tu trừ 1) nhân 8.766 |
ngay_bat_dau |
float | B (suy từ · from phut_bat_dau) |
Như phut_bat_dau nhưng tính bằng ngày, bốn chữ số thập phân là đủ chính xác |
nguyen_van_nguon |
string | B | Tên quẻ đúng như bản Wikisource của Tân Đường thư quyển 28 thượng chép, kể cả chỗ chép sai; khác ten_han thì xem hieu_dinh |
hieu_dinh |
string | B | Mã hiệu đính khi site đọc khác nguồn chép, rỗng khi không hiệu đính. Mã lấy từ danh mục danh_muc_hieu_dinh trong meta (sua-loi-chep, chuan-hoa, phuc-dung, chon-quy-uoc); lý do từng dòng ghi ở ghi_chu |
ly_do_hieu_dinh |
string | B | Mã lý do của hiệu đính, ngắn và máy đọc được, rỗng khi không hiệu đính. chuoi-12-que-tich: vị trí thứ hai của mỗi tháng khí là quẻ tích, và mười hai quẻ tích Phục, Lâm, Thái, Đại Tráng, Quải, Càn, Cấu, Độn, Bĩ, Quan, Bác, Khôn là một dãy biết trước |
vi_tri_nguon |
string | B | Vị trí của dòng trong nguồn: tác phẩm, quyển, bảng và tháng khí |
vi_tri_nguon_en |
string | B | Cột vi_tri_nguon bằng tiếng Anh |
vi_tri_nguon_zh |
string | B | Cột vi_tri_nguon bằng tiếng Trung |
nguon |
string | Loại nguồn của dòng, một hay nhiều phần ngăn bằng dấu chấm phẩy, mỗi phần là tinh-toan (lõi tính ra), quy-uoc-truyen-thong, quy-uoc-he-hien-dai (quy ước của một truyền thống hay một hệ hiện đại), van-ban (kèm tác phẩm sau dấu hai chấm) hoặc bien-tap (kèm chi tiết); chi tiết tĩnh cũng ở nguon_chi_tiet của meta, và hai bộ lớn nhất chỉ ghi ở đó; cột nào thuộc phần nào xem loai_bang_chung của từng cột trong meta | |
ghi_chu |
string | Điểm các trường phái bất đồng ở dòng này, rỗng nếu không có |
Ba cột id, nguon, ghi_chu là cột bắt buộc ở mọi bộ dữ liệu của Nhật Nguyệt.
id ổn định giữa các phiên bản và không bao giờ được dùng lại cho hàng khác.
Các cột nguồn gốc nguyen_van_nguon, hieu_dinh, mo_hinh là tuỳ chọn, chỉ có ở bộ cần.
The three columns id, nguon and ghi_chu are required in every Nhật Nguyệt dataset.
id is stable across versions and is never reused for a different row.
The provenance columns nguyen_van_nguon, hieu_dinh and mo_hinh are optional and appear only where needed.
Mã của cột hieu_dinh · Codes of the hieu_dinh column:
| Mã · Code | Ý nghĩa | Meaning |
|---|---|---|
chon-quy-uoc |
Nguồn có nhiều dị bản hay nhiều cách đọc; site chọn một theo quy ước, lý do ghi ở ghi_chu hoặc ghi_chu_chung. | The sources have several variants or readings; the site picks one by convention, with the reason in ghi_chu or ghi_chu_chung. |
chuan-hoa |
Đổi cách viết mà không đổi nghĩa: dị thể chữ Hán, phồn thể và giản thể, chính tả tên riêng. | The spelling changes but not the meaning: variant Han characters, traditional and simplified forms, spelling of proper names. |
phuc-dung |
Nguồn khuyết hoặc mờ ở chỗ ấy; site dựng lại từ nguồn khác hay từ quy tắc của chính bảng, nguồn dựng lại ghi ở ghi_chu. | The source is missing or illegible at that point; the site reconstructs it from another source or from the table's own rule, named in ghi_chu. |
sua-loi-chep |
Nguồn chép nhầm chữ; site đọc theo chữ đúng, nguyên văn nguồn giữ ở nguyen_van_nguon, bằng chứng độc lập ghi ở ghi_chu. | The source has a copying error; the site reads the correct character, the source text is kept in nguyen_van_nguon and the independent evidence is in ghi_chu. |
Hồ sơ mô hình · Model profile
Bộ này dùng các mô hình tính dưới đây. Mỗi mô hình có phiên bản động cơ riêng,
tách khỏi phiên bản của bộ dữ liệu; cùng hồ sơ nằm ở ho_so_mo_hinh trong
thu-tu-60-que-quai-khi.meta.json và ở mo_hinh của manifest.json.
This dataset uses the computation models below. Each carries its own engine version,
separate from the dataset version; the same profile is in ho_so_mo_hinh of
the metadata file and in mo_hinh of manifest.json.
quai-khi-manh-hy-6-ngay-7-phan-v1 (động cơ · engine v1.2.0)
Quẻ trị ngày theo phép Quái khí · Daily hexagram by the Gua Qi method
| Trường · Field | Giá trị · Value |
|---|---|
ma |
quai-khi-manh-hy-6-ngay-7-phan-v1 |
phien_ban |
1.2.0 |
loai |
quai-khi |
mui_gio |
Asia/Ho_Chi_Minh |
utc_offset_gio |
7 |
phu_thuoc |
tiet-khi-meeus-c25-bieu-kien-v2 |
truyen_thong |
manh-hy |
nguon_truyen_thong |
Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), phát liễm thuật của lịch Đại Diễn; Tân Đường thư, quyển 27 thượng (Lịch chí 3 thượng), Quái nghị của Nhất Hạnh; Khổng Dĩnh Đạt, Chu Dịch chính nghĩa, lời sớ quẻ Phục (dẫn Dịch vĩ Kê Lãm Đồ) |
neo |
dong-chi-thuc-moi-nam |
thoi_diem_dai_dien |
12:00 |
do_dai_que_phut |
8766 |
cach_lam_tron |
floor |
phan_du |
hao-thuong |
dat_lai_chu_ky |
cat-que-60-tai-dong-chi |
que_tu_chinh |
so: 29; 51; 30; 58, cach_xu_ly: khong-tri-ngay-moi-hao-mot-tiet-khi, khoi: hao-so-que-kham-tai-dong-chi |
nguong_sat_giao_que_phut |
15 |
chu_ky_danh_nghia_phut |
525960 |
chu_ky_thuc_phut |
nho_nhat: 525947, lon_nhat: 525953, trung_binh: 525949.53, tu_nam: 1900, den_nam: 2100 |
cat_que_60_phut |
nho_nhat: 7, lon_nhat: 13, trung_binh: 10.47, tu_nam: 1900, den_nam: 2100 |
kiem_dinh |
ma: dong-chi-imcce, loai: doi-chieu-so, trang_thai: dat, tham_chieu: IMCCE, co_mau: 201, don_vi: phut, dung_sai: 15, mae: 3.9, rmse: 4.9, trung_vi: 3.1, p95: 9.2, p99: 10.3, max: 12.3, lech: -3.3, so_ngoai_le: 0, test: TestKiemDinhQuaiKhiIMCCE, mo_ta: Đông chí là neo của phép Quái khí: giờ Đông chí của lõi tính trừ giờ IMCCE trên 201 năm 1900 tới 2100, tính bằng phút., mo_ta_en: The winter solstice anchors the Gua Qi method: the engine's solstice moment minus IMCCE's over 201 years from 1900 to 2100, in minutes., mo_ta_zh: 冬至是卦气法的起点:1900 至 2100 年共 201 年,引擎冬至时刻减 IMCCE 冬至时刻,单位为分钟。; ma: que-ngay-dung-lai-imcce, loai: doi-chieu-ngay, trang_thai: dat-co-ngoai-le, tham_chieu: IMCCE, co_mau: 73058, don_vi: ngay, dung_sai: 0, so_ngoai_le: 34, test: TestKiemDinhQuaiKhiIMCCE, mo_ta: Quẻ của từng ngày từ 23/12/1900 tới 31/12/2100 dựng lại theo cùng phép Quái khí nhưng neo vào Đông chí IMCCE, 73.058 ngày; so thứ tự quẻ của lõi tính. 34 ngày khác quẻ, đều là ngày có chỗ giao quẻ cách 12 giờ trưa vài phút, kê ở ngoai-le-doi-chieu.csv kèm số ngày kéo theo mà ngày trong quẻ lệch một., mo_ta_en: The hexagram of every day from 23/12/1900 to 31/12/2100 rebuilt by the same Gua Qi method but anchored on the IMCCE winter solstice, 73,058 days; the engine's hexagram position is compared. 34 days differ, each a day whose hexagram change falls a few minutes from 12:00 noon, listed in ngoai-le-doi-chieu.csv with the following days whose day-within-hexagram is off by one., mo_ta_zh: 自 1900 年 12 月 23 日至 2100 年 12 月 31 日,每日之卦按同一卦气法重建,但以 IMCCE 冬至为起点,共 73,058 日;逐日比较引擎的卦序。34 日卦不同,皆为换卦时刻距正午 12 时仅数分钟之日,列于 ngoai-le-doi-chieu.csv,并注明其后卦内日序差一的日数。 |
Đối chiếu · Cross-checked against:
| Nguồn · Source | Tệp · File | sha256 | Truy cập · Accessed | Mốc · Points | Dung sai (phút) · Tolerance (min) |
|---|---|---|---|---|---|
| IMCCE (Đài Thiên văn Paris), dịch vụ Miriade ephemcc, lý thuyết hành tinh INPOP | imcce_tiet_khi_1900_2100.tsv |
3f6fad729304ae8631ed2ef495f4867c56f5d1195de56c2eb3b2c45243c2b1da |
2026-09-27 | 4,824 | 15 |
Sáu mươi quẻ mỗi quẻ 6 ngày 7 phần (8.766 phút), đếm đều từ Đông chí thật mỗi năm, quẻ của ngày là quẻ đang trị lúc 12 giờ trưa giờ Việt Nam. Vị trí quẻ là phần nguyên của số phút từ Đông chí chia 8.766. Đông chí năm sau tới trước khi quẻ 60 hết phần nên quẻ 60 bị cắt (7 tới 13 phút mỗi năm, 1900 tới 2100). Phần dư 7/80 ngày sau sáu hào tính vào hào thượng; nguồn không nói, đây là lựa chọn của site.
Sixty hexagrams of 6 days 7 parts each (8,766 minutes), counted evenly from the true winter solstice every year; the day's hexagram is the one in force at 12:00 noon Vietnam time. The position is the integer part of the minutes since the solstice divided by 8,766. The next solstice arrives before hexagram 60 runs its full share, so hexagram 60 is cut short (7 to 13 minutes a year, 1900 to 2100). The 7/80-day remainder after six lines goes to the top line; the sources are silent, this is the site's choice.
Chu kỳ · Cycle: 525.960 phút (60 quẻ nhân 8.766 phút, tức 365,25 ngày) là tổng DANH NGHĨA của 60 đoạn, không phải độ dài một năm của mô hình. Chu kỳ thực đặt lại ở Đông chí thật mỗi năm: đo 1900 tới 2100, từ Đông chí tới Đông chí dài 525.947 tới 525.953 phút, trung bình 525.949,53 phút (khoảng 365,2427 ngày), nên quẻ 60 bị cắt 7 tới 13 phút, trung bình 10,47 phút.
525,960 minutes (60 hexagrams times 8,766 minutes, i.e. 365.25 days) is the NOMINAL total of the 60 segments, not the length of the model's year. The actual cycle resets at the true winter solstice every year: measured 1900 to 2100, solstice to solstice runs 525,947 to 525,953 minutes, 525,949.53 on average (about 365.2427 days), so hexagram 60 is cut by 7 to 13 minutes, 10.47 on average.
3. Nguồn thư tịch · Source texts
- Tân Đường thư, quyển 28 thượng (Lịch chí 4 thượng), phát liễm thuật của lịch Đại Diễn
- Tân Đường thư, quyển 27 thượng (Lịch chí 3 thượng), Quái nghị của Nhất Hạnh
4. Quy ước đã chọn · Conventions taken
Thứ tự chép từ bảng phát liễm thuật của lịch Đại Diễn, Tân Đường thư quyển 28 thượng, bản Wikisource, đọc theo từng tiết khí từ Đông chí. Trong bảng gốc mỗi tiết khí có ba ô (thuỷ quái, trung quái, chung quái), nên quẻ hầu hiện hai lần, nửa trong ở trung khí và nửa ngoài ở tiết kế tiếp; ở đây mỗi quẻ ghi một lần theo thứ tự luân trị, nhóm năm quẻ theo tháng khí (trung khí tới trung khí kế). Bản Wikisource chép quẻ thứ 22 là 史, lỗi chép của 夬 (Quải): dãy mười hai quẻ tích (tiêu tức) Phục, Lâm, Thái, Đại Tráng, Quải, Càn, Cấu, Độn, Bĩ, Quán, Bác, Khôn đứng thứ hai mỗi tháng khí xác nhận điều ấy. Bốn quẻ tứ chính Khảm, Chấn, Ly, Đoài không có trong bảng vì chúng trị bốn mùa, mỗi hào một tiết khí, không trị ngày. Cột phut_bat_dau là số phút từ Đông chí tới lúc quẻ vào trị, bằng (thu_tu trừ 1) nhân 8.766, tức 6 ngày 7 phần mỗi quẻ theo lối Mạnh Hỷ; lối Kinh Phòng rút bốn quẻ Di, Tấn, Tỉnh, Đại Súc còn 5 ngày 14 phần nên mốc vào trị của các quẻ từ sau chúng khác đi.
The order is taken from the table in the Dayan calendar's fa lian shu, New Book of Tang juan 28A, Wikisource edition, read solar term by solar term from the winter solstice. In the original table each solar term has three slots (opening, middle and closing hexagram), so each marquis hexagram appears twice, its inner half at a mid-month term and its outer half at the following term; here each hexagram appears once in ruling order, grouped five to a solar month (mid-month term to the next). The Wikisource text gives hexagram 22 as 史, a copying error for 夬 (Guai): the twelve sovereign (waxing and waning) hexagrams Fu, Lin, Tai, Da Zhuang, Guai, Qian, Gou, Dun, Pi, Guan, Bo, Kun standing second in each solar month confirm it. The four cardinal hexagrams Kan, Zhen, Li and Dui are not in the table because they rule the four seasons, one line per solar term, not days. The phut_bat_dau column is the number of minutes from the winter solstice until the hexagram takes over, equal to (thu_tu minus 1) times 8,766, i.e. 6 days 7 parts per hexagram following Meng Xi; Jing Fang shortens Nourishment, Progress, The Well and Great Taming to 5 days 14 parts, so the takeover moments of the hexagrams after them differ.
Chỗ nào một dòng riêng lẻ có điểm bất đồng thì ghi ở cột ghi_chu của chính dòng ấy.
Where a single row is disputed, the note sits in that row's ghi_chu column.
5. Giới hạn · Limitations
Bộ dữ liệu này ghi lại quy ước văn hoá và lịch pháp, không phải phát biểu khoa học. Nó dùng được cho nghiên cứu văn hoá, xử lý ngôn ngữ và ứng dụng lịch. Nó không dùng để dự đoán sự kiện, đánh giá con người, hay ra quyết định ảnh hưởng tới ai.
This dataset records cultural and calendrical conventions, not scientific claims. It is suitable for cultural research, NLP, and calendar applications. It is not intended for predicting events, evaluating people, or making decisions that affect anyone.
6. Ghi nguồn · Attribution
Giấy phép CC BY 4.0: dùng lại được cho cả mục đích thương mại, sửa đổi được, chỉ cần ghi nguồn.
DOI của cả bộ sưu tập (Zenodo): 10.5281/zenodo.23009396
Nguồn: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
Source: Nhật Nguyệt (nhatnguyet.org), CC BY 4.0
7. Liên kết · Links
- Trang trình bày · Table page: https://nhatnguyet.org/tien-ich/hom-nay-the-nao
- Tải CSV trực tiếp · Direct CSV: https://nhatnguyet.org/du-lieu/thu-tu-60-que-quai-khi.csv
- Danh mục dữ liệu mở · Open data catalog: https://nhatnguyet.org/du-lieu
- Mô tả cho mô hình ngôn ngữ · Machine-readable index: https://nhatnguyet.org/llms-full/du-lieu.txt
- Downloads last month
- 129