source stringlengths 8 693 | target stringlengths 8 849 | source_row_index int64 0 20.1k |
|---|---|---|
นายMartin McGuinness จากพรรคSinn Féin กล่าวว่า "ถ้าหากพรรคสหภาพประชาธิปไตยไม่เตรียมการที่จำทำหน้าที่หรือให้ข้อบ่งชี้ที่มีสาระสำคัญในการประชุมเดือนมิถุนายนแล้ว รัฐบาลสหราชอาณาจักรจะงดจ่ายเงินเดือนตอนสิ้นเดือนมิถุนายน" | "Nếu DUP không sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ hoặc đưa ra bất kỳ tín hiệu nào trong tháng Sáu, Chính phủ Anh cũng sẽ ngừng trả lương vào cuối tháng, " ông Martin McGuinness thuộc Đang Sinn Fein cho biết. | 100 |
"ความป็นจริงในทางปฏิบัติ ทั้งสองพรรคใหญ่ไม่ได้แสดงให้เห็นเลยว่าได้มีการเตรียมการที่จะเดินหน้าแต่อย่างใด" | "Thực tế là hai đảng lớn nhất không cho thấy rằng họ sẵn sàng xúc tiến các hoạt động." | 101 |
"การกลับกลอกและปลิ้นปล้อนของพรรคDUP เป็นการขัดขวางศักยภาพในการก้าวหน้าและทำให้เราทุกคนถูกสาธารณชนเยาะเย้ย" | "Thái độ lảng tránh và khá quanh co của DUP đang cản trở quá trình và khiến cho tất cả chúng ta trở thành lố bịch trước công chúng." | 102 |
เมื่อวันจันทร์ นายIan Paisley ได้ขอขยายเวลาจากกำหนดการในวันที่ 24 พฤศจิกายน ออกไป 2 สัปดาห์ | Vào thứ Hai, Ian Paiskey đã yêu cầu kéo dài thêm hai tuần so với hạn định trước đó vào ngày 24 tháng Mười một. | 103 |
นี่เป็นส่วนหนึ่งของแผน โดยนายารัฐมนตรีอังกฤษ นายTony Blair และ นายกรัฐมนตรีไอร์แลนด์ นายBertie Ahern ที่จะจัดตั้งรัฐบาลที่ได้รับโอนอำนาจในไอร์แลนด์เหนือ หลังจากที่สภาไอร์แลนด์เหนือถูกระงับ ในเดือนตุลาคม ปี2002 เนื่องจากการกล่าวหาว่ามีเครื่อข่ายสอดแนมIRA | Đây là một phần trong kế hoạch của thủ tướng Anh Tony Blair và thủ tướng Ireland Toaiseach Bertie Ahern thành lập một chính phủ được phân quyền tại Bắc Ireland sau khi quốc hội ở đây tạm ngừng hoạt động vào tháng Mười năm 2002 vì những luận điệu về một nhóm gián điệp thuộc IRA. | 104 |
ถ้าหากแผนจัดตั้งรัฐบาลที่ได้รับโอนอำนาจไม่เสร็จทันภายในวันที่ 24 พฤศจิกายนแล้ว จะมีการปกครองโดยตรงจากลอนดอนต่อไปอีก พร้อมด้วยการสนับสนุนที่มากขึ้นจากสหภาพไอร์แลนด์ | Nếu không xây dựng được một kế hoạch cho Chính phủ được phân quyền trước ngày 24 tháng Mười một, London sẽ tiếp tục chỉ đạo với sự tham gia nhiều hơn từ Cộng hòa Ireland. | 105 |
บริษัทผู้ผลิตเครื่องคอมพิวเตอร์และบริษัทเดล คู่แข่งบริษัทแอ้ปเปิลคอมพิวเตอร์ ได้ระบุว่า มีความสนใจในการส่งสินค้าคอมพิวเตอร์ที่ปฏิบัติการบนระบบแม็คโอเอสเท็น ของแอ็ปเปิล คุณมิเชล เดล ผู้ก่อตั้งและเป็นประธานบริษัทเดลคอมพิวเตอร์ ได้กล่าวในระหว่างการสนทนากับคุณเดวิด เคิร์คแพ็ททริค จากนิตยสารฟอร์จูน | Nhà sản xuất máy tính cá nhân và đối thủ của tập đoàn Apple - tập đoàn Dell đã nhấn mạnh rằng họ quan tâm đến việc sản xuất máy tính chạy hệ điều hành Mac OS X của Apple. Michael Dell, nhà sáng lập và chủ tịch của tập đoàn Dell, đã bình luận như thế với David Kirkpatrict của tạp chí Fortune. | 106 |
คุณเดล เขียนอีเมล์ส่งไปยังคุณเคิร์คแพ็ททริคว่า "ถ้าหากแอ้ปเปิลตัดสินใจได้ที่จะเปิดเสรีระบบปฏิบัติการแม็คโอเอส ให้แก่บริษัทคอมพิวเตอร์อื่นแล้ว เราจะยินดีมากที่จะเสนอให้กับลูกค้าของเราด้วย | "Nếu Apple quyết định bán Mac OS cho các công ty khác, chúng tôi sẽ rất vui mừng cung cấp nó cho khách hàng của chúng tôi, " Dell viết trong một bức thư điện tử gửi Kirkpatrick. | 107 |
เมื่อเร็วๆนี้ บริษัทแอปเปิลได้ประกาศว่า จะเริ่มใช้ไมโครโปรเซสเซอร์ อินเทลเอ็กซ์86 ในเครื่องคอมพิวเตอร์ของแอปเปิลปีหน้า แต่ก็ยังคงปฏิเสธข่าวลือที่ว่าบริษัทแอปเปิ้ลจะอนุญาตให้ใช้ระบบโอเอ็สของเขา บนฮาร์ดแวร์อื่นที่ไม่ใช่ของแอปเปิล | Apple gần đây tuyên bố sẽ bắt đầu sử dụng bộ vi xử lý Intel x86 cho máy tính vào năm tới, nhưng cũng tiếp tục phủ nhận thông tin cho rằng họ sẽ cho phép các phần cứng không phải của Apple chạy hệ điều hành OS. | 108 |
นักแผ่นดินไหววิทยาประจำศูนย์วิจัยแผนดินไหวอเมริกา ได้ระบุว่า แผ่นดินไหวครั้งนี้ อาฟเตอร์ช็อคของแผ่นดินไหวขนาด 9.0 ที่เพิ่งเกิดเมื่อ ไม่กี่ชั่วโมงก่อนหน้า ห่างออกไป305กิโลเมตร(190 ไมล์)ในมหาสมุทรอินเดีย ใกล้เกาะสุมาตรา ประเทศอินโดนีเซีย | Các nhà địa chấn học ở cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ vừa chỉ ra rằng trận động đất này là dư chấn của trận động đất mạnh 9,0 độ vừa xảy ra vài giờ trước, cách đó 305 km (190 dặm), ở Ấn Độ Dương gần Sumatra, Indonesia. | 109 |
กรมอุตุนิยมวิทยาบังคลาเทศ ได้ออกแถลงการว่าแผ่นดินไหวได้สั่นถึงจิตตะกอง ซึ่งเมืองท่าทางใต้ อันเป็นเมืองใหญ่ที่สุดอันดับสองในประเทศบังคลาเทศ | Cục Khí tượng Bangladesh khẳng định trận động đất đã đánh vào Chittagong, một thành phố cảng phía nam cũng là thành phố lớn thứ hai Bangladesh. | 110 |
นักวิจัยกล่าวว่า ชายสองคนที่อ้างตนเองว่าเป็นผู้ล่า "มนุษย์วานร" ในiรัฐจอร์เจีย ประเทศสหรัฐอเมริกา และผู้ซึ่งอ้างว่าได้พบซากสิ่งมีชีวิตในเทพนิยายเมื่อต้นเดือนนี้ เป็นส่วนหนึ่งของเรื่องเหลวไหลที่สร้างขึ้น | Các nhà nghiên cứu cho biết thông tin hai người đàn ông tự xưng là thợ săn 'Bigfoot'tại Georgia, Hoa Kỳ và tự cho rằng vào đầu tháng này họ đã tìm thấy xác của sinh vật huyền bí này, là một phần của một trò lừa bịp tinh vi. | 111 |
นักล่ามนุษย์วานรนายแม็ท วิตตัน และนายริค ไดร์ กล่าวเมื่อวันที่ 15 สิงหาคม ปี2008ว่า ขณะที่พวกเขากำลังล่าสัตว์อยู่ในป่าทางตะวันออกเฉียงเหนือของรัฐจอร์เจีย พวกเขาได้บังเอิญได้พบศพที่น่าจะเป็นหนึ่งในสิ่งมีชีวิตพิศวงในตำนาน | Những thợ săn bigfoot, Matt Whitton và Rick Dyer khẳng định rằng vào ngày 15 tháng Tám năm 2008, khi đang đi săn sinh vật này trong các khu rừng ở vùng đông bắc Georgia, họ đã tình cờ phát hiện những cái xác được cho là của một trong những sinh vật bí ẩn nổi tiếng. | 112 |
พวกเขาเล่าอีกว่าหลังจากที่พบร่างนั้นแล้ว ก็ได้นำไปที่บ้านแล้วเก็บแช่ไว้ในช่องแข็ง | Sau khi tìm thấy xác, họ khẳng định đã mang về nhà và bảo quản trong một máy ướp lạnh. | 113 |
หลังจากนั้นบรรดานักวิจัยได้พยายามที่เรียกเงินคืน จึงได้ไปที่โรงแรมที่วิตตันและไดร์พักอยู่ แต่ก็ได้พบเพียงห้องว่าง และไม่อาจหาได้ว่าชายสองคนนั้นอยู่ที่ไหน | Các nhà nghiên cứu sau đó đã cố gắng lấy lại số tiền của họ và đi đến khách sạn nơi Whitton và Dyer đang ở, họ chỉ tìm thấy căn phòng trống rỗng và không tìm thấy hai người đàn ông này ở bất kì nơi nào. | 114 |
นายวิตตันและไดร์ อ้างว่าพวกเขามีหลักฐานเป็นรูปภาพ วีดีโอ และดีเอ็นเอ เพื่อยืนยันเรื่องที่พวกเขาอ้าง แต่ภาพเพียงใบเดียวนั้นที่มีอยู่ ก็เห็นได้เพียงลักษณะร่างดำมัวๆ ที่อยู่ไกลในป่าเท่านั้น | Whitton và Dyer nói rằng họ có những bức ảnh, băng hình và bằng chứng về DNA để khẳng định cho những tuyên bố của họ, nhưng chỉ cung cấp duy nhất một tấm ảnh chụp một hình thù màu đen mờ ảo trong rừng từ khoảng cách rất xa. | 115 |
นิตยสารไทม์รายงานบนอินเตอร์เน็ทว่า เรื่องตลกดังกล่าวได้กลาวเป็นมุกแป้ก สำหรับผู้กำกับการตำรวจ ในเมืองเคลย์ตันเคาตี รัฐจอร์เจีย ได้ทำให้ตัวนายวิตตัน ต้องลาไปรักษาตัว เมื่อเขาถูกยิงที่ข้อมือ เพราะเขาพยายามที่ขัดขวางการโจรกรรมเมื่อต้นฤดูร้อน | Tờ TimesOnline cho biết trò đùa trở nên nhạt nhẽo với cảnh sát trưởng Jeffrey Turner của hạt Clayton, Georgia, người đã cho ông Whitton nghỉ ốm khi ông ta bị bắn vào cổ tay trong lúc cố gắng chặn đứng một vụ cướp đầu mùa hè này. | 116 |
ผู้กำกับฯ เทอร์เนอร์กล่าวว่า "ทันทีที่เราพบว่ามันเป็นการเล่นตลก ผมจึงยื่นหนังสือเพื่อระงับการจ้างงานเขา" | "Ngay khi chúng tôi nhận ra rằng đó là một trò lừa bịp, tôi đã thu xếp giấy tờ để chấm dứt hợp đồng làm việc với ông ta, " cảnh sát trưởng Turner cho biết. | 117 |
เขาประกาศว่า "เขาสร้างความเสื่อมเสียแก่ตัวเอง เขาเป็นความขายหน้าของกรมตำรวจเมืองเคลย์ตันคันตี ความน่าเชื่อถือและความซื้อสัตย์ของเขาในฐานะเจ้าหน้าที่รัฐได้หมดไปแล้ว และผมไม่ชอบเขา" | "Chính ông ta tự hạ thấp mình, ông ta là nỗi hổ thẹn của Cục Cảnh sát hạt Clayton, ông ta đã đánh mất uy tín và nhân cách của một cảnh sát, tôi sẽ không bao giờ cần đến ông ta nữa, 'ông tuyên bố. | 118 |
ข่าวจากลอนดอน ประเทศอังกฤษ - การแข่งขันกีฬาพาราลิมปิคฤดูร้อนปี2012 จะเริ่มขึ้นในเวลาไม่ถึงสัปดาห์ ส่วนหนึ่งของตัวแทนจากปาปัวนิวกีนีที่จะเข้าร่วมพาราลิมปิคได้เดินทางถึงลอนดอนตั้งแต่เช้ามืดวันนี้ เพื่อให้การสนับสนุนนักกีฬาสองคนผู้ซึ่งมีคุณสมบัติที่จะเข้าร่วมการแข่งขันกรีฑา นักกรีฑาฟรานซิส โคมพาออน และนักยกน้ำหนักทีโมธี ฮ... | Luân Đôn, Anh - Thế vận hội dành cho người khuyết tật mùa hè 2012 sắp diễn ra trong vòng chưa đầy một tuần, một phần của đoàn thể thao của Papua New Guinea đã đến Luân Đôn trong sớm ngày hôm nay để hỗ trợ hai vận động viên của nước này: vận động viên điền kinh Francis Kompaon và vận động viên cử tạ Timothy Harabe. | 119 |
การแข่งนี้เป็นการแข่งครั้งที่สองของ โคมพาออน หลังจากชนะการแข่งขันพาราลิมปิคฤดูร้อนปี2008 ซึ่งเขาได้รับเหรียญจากการแข่งพาราลิมปิค เหรียญแรกของประเทศ เมื่อเขาเข้าชัยเป็นคนที่สองในการแข่งวิ่ง 100เมตร | Đây là lần tham dự thứ hai của Kompaon, người đã thi đấu tại Paralympics mùa hè 2008 và giành được huy chương Paralympics đầu tiên cho quốc gia khi về nhì trong đường chạy 100m. | 120 |
คุณฮาราเบ เป็นตัวแทนนักกีฬาคนที่สิบของประเทศที่เข้าร่วมการแข่ง นับเป็นการเปิดตัวครั้งแรกของเขาในการแข่งขันพาราลิมปิค | Harabe, người thứ mười đại diện cho quốc gia trong Thế vận hội, thì đây là lần đầu tiên của anh tại Paralympics. | 121 |
เจ้าหน้าที่ประสานงานระดับสูงจากอังกฤษประจำปาปัวนิวกีเนีย คุณแจ็คกี้ บาร์สันผู้ได้รับครื่องราชอิสริยาภรณ์ชั้นMBE ได้เขียนข้อความสนับสนุนนักกีฬาทั้งสองดังนี้ "นับเป็นความก้าวหน้าที่น่าตื่นเต้นสำหรับปาปัวนิวกีเนีย ที่มีสองนักกีฬาตัวแทนระดับโลกเข้าร่วมกีฬาพาราลิมปิค" | Cao ủy Anh tại Papua New Guinea, Jackie Barson, tước hiệu MBE, gửi lời chúc đến hai vận động viên, ông viết, "Đây và một thành tựu đáng mừng cho PNG với việc có hai vận động viên Paralympics đẳng cấp thế giới." | 122 |
ประธานคณะกรรมการพาราลิมปิค ปาปัวนิวกีเนีย คุณเบอร์นาร์ด ชาน ได้แสดงความยินดีให้กับนักกีฬาของประเทศเขาด้วย โดยกล่าวว่า "พวกเขาจะเป็นทูตที่ยิ่งใหญ่สำหรับปาปัวนิวกีเนีย และข้าพเจ้าก็หวังว่าทั้งคุณฟรานซิสกับคุณทีโมธี จะเป็นแรงบัลดาลใจให้นักกีฬาอื่น ในการฝึกซ้อมอย่างหนักและหวังว่าเขาทั้งสองจะเป็นตัวแทนปาปัว นิวกีเนียในระดับ... | Chủ tịch Hội đồng Paralympics PNG, ông Bernard Chan, cũng đã gửi lời chúc mừng các vận động viên, ông nói "Họ sẽ là các nhà đại sứ tuyệt vời cho PNG và tôi hy vọng cả Francis và Timothy sẽ khích lệ các vận động viên khác tập luyện hăng say hơn và khao khát đại diện cho PNG tại tầm Thế vận hội này." | 123 |
การแข่งขันในปี 2012 จะเป็นการเข้าร่วมสำหรับประเทศนี้เป็นครั้งที่สี่โดยที่การเข้าร่วมทั้งสามครั้งที่ผ่านมาคือพาราลิมปิคฤดูร้อนเมื่อปี1984 พาราลิมปิค ฤดูร้อนปี2000 และพาราลิมปิคฤดูร้อนปี2008 | Thế vận hội 2012 là Thế vận hội thứ tư mà quốc gia này tham dự, ba lần tham dự trước đó là các kì Paralympics mùa hè các năm 1984, 2000 và 2008. | 124 |
ผู้แทนของปาปัวนิวกีเนียที่เข้าร่วมพาราลิมปิคปี2012 คนอื่นนอกจากนี้ คือประธานกรรมธิการพาราลิมปิคนิวกีเนีย คุณเบอร์นาร์ด ชาน;หัวหน้าคณะ ดร.เคฟู มา;ผู้จัดการทีม คุณโรสแมรี มาวี; คุณดาวีนา ชาน ภรรยาประธาน ฯ; ฝึกซ้อม คุณวิลเลียม แม็คเคนนี;และเจ้าหน้าที่ คุณเจ็ฟฟรี ร็อบบี้ | Các thành viên khác của đoàn đại biểu PNG tham dự Paralympics 2012 bao gồm Chủ tịch Hội đồng Paralympics PNG Bernard Chan; Trưởng đoàn - tiến sỹ Kefu Ma; quản lý đội Rosemary Mawe; Davina Chan, phu nhân của chủ tịch; huấn luyện viên trưởng William McKenny; và ông Jeffrey Robby. | 125 |
เศรษฐกิจอินเดียได้เติบโตด้วยอัตราร้อยละ 9.2 ในไตรมาสที่ 2 (กรกฏาคม-กันยายน)สำหรับปีงบประมาณ 2006-07 ซึ่งปีที่แล้วอยู่ที่ร้อยละ 8.4 สำหรับช่วงไตรมาสเดียวกัน | Kinh tế Ấn Độ tăng trưởng 9,2 phần trăm trong Quý 2 (tháng Bảy-tháng Chín) trong năm tài chính 2006-07, trước đó mức tăng trưởng là 8,4 phần trăm cùng kỳ năm ngoái. | 126 |
อัตราการเติบโตประจำปีของเศรษฐกิจใหญ่ที่สุดเป็นอันดับที่สี่ของเอเชีย สำหรับช่วงไตรมาสก็อยู่ในระดับสูงกว่าไตรมาสสุดท้าย (เมษายน-มิถุนายน) ซึ่งเป็นร้อยละ 8.9 | Tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế lớn thứ tư Châu Á trong quý này cũng cao hơn so với quý trước (tháng Tư-tháng Sáu) với 8,9 phần trăm. | 127 |
การเจริญเติบโตของเศรษฐกิจรายปีของอินเดีย ได้อยู่ในระดับเฉลี่ยที่ร้อยละ 8 มาตั้งแต่เมื่อสามปีงบประมาณที่ผ่านมา | Mức tăng trưởng kinh tế hàng năm của Ấn Độ trung bình đã đạt 8 phần trăm trong ba năm tài chính vừa qua. | 128 |
ข้อมูลจาก Central Statistical Organisation ด้านอสังหาริมทรัพย์ และการสื่อสาร บริการ ได้เพิ่มขึ้นอย่างไม่คาดคิดที่ 13.9% ในไตรมาสเดียวกัน | Theo Tổ chức Thống kê Trung ương, các ngành dịch vụ dẫn đầu là thông tin liên lạc và bất động sản đã đạt mức tăng đáng kinh ngạc là 13,9% trong quý này. | 129 |
สำหรับด้านอุตสาหกรรมการผลิต ซึ่งมีส่วนร่วมถึงร้อยละ 17 ใน GDP ซึ่งเป็นสถิติของการเจริญเติบโตที่ร้อยละ 11.9 เมื่อเปรียบเทียบกับของเมื่อปีที่แล้วในไตรมาสเดียวกันที่เป็นร้อยละ 11.3 | Các ngành sản xuất, đóng góp 17 phần trăm vào tổng sản phẩm nội địa, được được ghi nhận tăng 11,9 phần trăm so với 11,3 phần trăm cùng kỳ năm ngoái. | 130 |
รายงานบัญชีเงินฝากของ Reserve Bank of India อยู่ในอัตราสูงที่ร้อยละ 0.25 ถึงร้อยละ 7.25 และอัตราดอกเบี้ยขายคืนพันธบัตรไม่เปลี่ยนแปลงที่ 6% ณ วันที่ 31 ตุลาคม | Ngân hàng Dự trữ Ấn Độ tăng mức lãi suất cho vay liên ngân hàng thêm 0,25 phần trăm lên mức 7,25 phần trăm, trong khi giữ tỷ lệ lãi suất bán lại ở mức không đổi 6% vào 31 tháng Mười. | 131 |
รัฐมนตรีเศรษฐกิจและการเงิน พี.ชีดามบาราม กล่าวว่า เขารู้สึกกังวลมากเกี่ยวกับอัตราเงินเฟ้อที่สูงขึ้น อันเนื่องมาจากความจำกัดทางด้านอุปทาน | Bộ trưởng tài chính P. Chidambaram nói rằng ông rất lo ngại về tỷ lệ lạm phát tăng do nguồn cung hạn chế. | 132 |
เกิดมีเหตุระเบิดขึ้นอย่างน้อยเจ็ดครั้ง ในช่องเช้ามืดของวันสิ้นปีในกรุงเทพฯ | Ít nhất có bảy vụ nổ bom xảy ra sớm trong đêm giao thừa ở Băng Cốc. | 133 |
เหตุระเบิดสี่ครั้งเกิดขึ้นไล่เลี่ยกันในจุดต่างกันของ เมืองหลวงประเทศไทย เมื่อเวลาท้องถิ่นราว18นาฬิกา(11นาฬิกาตามเวลามาตราฐานสากลT) | Bốn vụ nổ xảy ra gần như đồng thời ở nhiều nơi khác nhau của Thủ đô Thái Lan, vào khoảng 6 giờ chiều giờ địa phương (11:00 GMT). | 134 |
เหตุระเบิดครั้งแรก คือที่รอรถที่ป้ายรถประจำทางอนุเสาวรีชัยสมรภูมิ ซึ่งเป็นจุดที่วุ่นวายเนื่องจากย่านขนส่งสาธารณะ | Vụ nổ thứ nhất tại một nhà chờ bến xe buýt tại Victory Monument, một nút giao thông công cộng sầm uất. | 135 |
มีผู้บาดเจ็บห้าคน โดยที่หนึ่งในผู้บาดเจ็บได้เสียชีวิตในเวลาต่อมาที่โรงพยาบาล | Năm người bị thương và một người trong số họ sau đó đã tử vong tại bệnh viện. | 136 |
เหตุโจมตีรุนแรงอีกแห่งหนึ่งคือที่เขตท่าเรือคลองเตยใกล้ทางแยกถนน ณ ระนอง ที่ซึ่งระเบิดถูกซ่อนไว้ในถังขยะซึ่งอยู่ใกล้ศาลเจ้าจีน ได้ถูกจุด เปนเหตุให้มีผู้รับบาดเจ็บเจ็ดคน ในจำนวนนั้นเป็นเด็กหญิงอายุสิบปี | Một vụ đánh bom chết người khác xảy ra ở quận cảng Khlong Toei gần ngã tư Na Ranong, quả bom được giấu trong thùng rác cạnh một ngôi đền linh thiêng của Trung Quốc đã phát nổ và làm bị thương bảy người, trong đó có một bé gái 10 tuổi. | 137 |
อีกรายหนึ่งเป็นชายสูงอายุวัย61ปี ได้เสียชีวิตในเวลาต่อมาที่โรงพยาบาล | Một người đàn ông 61 tuổi sau đó đã tử vong tại bệnh viện. | 138 |
เหตุระเบิดดังกล่าว ทำให้เกิดการระเบิดครั้งที่สองมีถังบรรจุแก๊สหุงต้มที่อยู่ในบริเวณใกล้เคียง | Vụ nổ đã làm nổ tiếp các bình ga nấu ăn ở gần đó. | 139 |
มีผู้บาดเจ็บสิบเจ็ดคนจาก เหตุระเบิดที่ป้อมตำรวจใกล้ห้างบิ๊กซีที่แยกสะพานควาย | Mười bảy người khác đã bị thương trong một vụ nổ tại một đồn cảnh sát gần siêu thị Big C ở ngã tư Saphan Kwai. | 140 |
ผู้เห็นเหตุการณ์ที่นั่นเล่าว่า ชายคนนหึ่งได้ทิ้งระเบิดมือจากสะพานลอย | Một nhân chứng cho biết một người đàn ông đã thả một quả lựu đạn từ cây cầu dành cho người đi bộ. | 141 |
เหตุระเบิดอีกแห่งหนึ่งตือที่ ป้อมตำรวจจบนถนนสุขุมวิทซอย62 | Một vụ nổ khác đã xảy ra tại đồn cảnh sát số 62 Sukhumvit Soi. | 142 |
มีการรายงานพบวัตถุระเบิดที่ป้อมตำรวจในจังหวัดนนทบุรี ซึ่งอยู่นอกเมืองกรุงเทพฯไปทางเหนือ | Một vụ nổ đã được ghi nhận tại một đồn cảnh sát ở tỉnh Nonthaburi vùng ngoại ô phía bắc của Bangkok. | 143 |
มีเหตุระเบิดอีกแห่งหนึ่ง ที่ห้างเทสโก้โลตัสในประชาชื่น ขณะที่ระเบิดอีกลูกได้ถูกฝังในถังขยะที่ห้างซีคอนสแควร์ ซึ่งเป็นห้างสรรพสินค้าในย่านชานเมืองกรุงเทพฯซึ่งคือเขตประเวศ | Có một vụ nổ khác tại một cửa hàng Tesco Lotus ở Prachachuen, trong khi đó một quả bom khác được đặt trong thùng rác tại Seacon Square, một trung tâm mua sắm ở quận Prawet vùng ngoại ô Băng Cốc. | 144 |
หน่วยกู้ภัยระเบิดสามารถถอดสลักระเบิดออกได้โดยไม่มีเหตุร้ายเกิดขึ้น | Một đội gỡ bom đã gỡ thành công quả bom. | 145 |
เครือข่ายไอทีวีในประเทศไทย ได้รายงานว่า ตำรวจได้ทำการตรวจสอบหีบห่อที่น่าสงสัยทั่วกรุงเทพฯ | Các kiện hàng đáng ngờ đang bị cảnh sát kiểm tra tại nhiều nơi quanh thủ đô, iTV Thái Lan cho biết. | 146 |
การเคาท์ดาวน์รับปีใหม่ที่เซ็นทรัลเวิลด์ จัดขึ้นเมื่อเวลา21นาฬิกา ซึ่งตำรวจและผู้ว่ารายการจังหวัดกรุงเทพฯ นายอภิรักษ์ โกษะโยธิน ได้ขอร้องให้ผู้มาร่วมชุมนุมรื่นเริงจำนวนหลายพันคน"กลับบ้านและอยู่ในความสงบ" | Sự kiện đếm ngược đón năm mới tại CentralWorld được tổ chức vào khoảng 9 giờ tối với nhiều cảnh sát và sau đó Thống đốc Băng Cốc Apirak Kosayothin đã thúc giục hàng nghìn người đang vui vẻ tụ tập 'hãy về nhà và ở yên trong đó." | 147 |
ตั้งแต่นั้น มีโรงเรียนจำนวนหนึ่งที่ถูกเผาในหลายแห่งทั่วประเทศโดยสงสัยว่าจะเป็นคนกลุ่มนิยมทักษิณ ในแต่ละพื้นที่ของประเทศ | Từ đó, một số trường học đã bị thiêu rụi bởi những kẻ tình nghi ủng hộ ông Thaksin tại nhiều nơi trên khắp cả nước. | 148 |
ยังมีความรุนแรงเกิดขึ้นต่อเนื่องโดยการก่อจราจลของกลุ่มแบ่งแยกดินแดนมุสลิมในทางตอนใต้ของประเทศไทย ซึ่งทำให้มีผู้เสียชีวิต 1,900 รายนับตั้งแต่ปี2004 เป็นต้นมา | Bạo động cũng tiếp diễn bởi nhóm Hồi giáo ly khai trong cuộc nổi dậy ở miền nam Thái Lan, làm 1.900 người thiệt mạng kể từ năm 2004. | 149 |
ไม่มีความชัดเจนในทันที่ว่าเหตุระเบิดดังกล่าวนั้นเกี่ยวข้องกับคณะรัฐประหารหรือการจราจลทางใต้หรือไม่ | Hiện chưa rõ liệu các vụ đánh bom có liên quan đến các cuộc đảo chính hoặc các lực lượng nổi dậy ở miền nam hay không. | 150 |
นักบินชาวฮอลแลนด์วัย29นายมิคาเอล ด็องเคอร์วู้ท ได้เสียชีวิตเมื่อเครื่องบินรบไอพ่นF-16ของเขาตกที่จังหวัดกาซนีทางตอนใต้ของอัฟกานิสถาน | Tại tỉnh Ghazni miền Nam Afghanistan, phi công 29 tuổi người Hà Lan Michael Donkervoort đã thiệt mạng khi chiếc máy bay chiến đấu F-16 bị rơi. | 151 |
"ตอนที่เกิดเหตุดังกล่าว เครื่องบินกำลังบินอยู่ในระดับที่สูงมาก ซึ่งความหมายว่าเป็นไปไม่ได้ว่าเครื่องบินถูกยิงจนตก" | "Máy bay đang bay khá cao khi tai nạn xảy ra, do đó có thể loại trừ khả năng nó bị bắn hạ." | 152 |
รัฐมนตรีกระทรวงกลาโหมของฮอลแลนด์กล่าวว่า "เราจึงสันนิษฐานว่าเหตุการณ์ดังกล่าวคืออุบัติเหตุ" | "Vì thế chúng tôi cho rằng đó là một tai nạn, 'bộ Quốc phòng Hà Lan cho biết. | 153 |
ได้มีการดำเนินการสืบหาสาเหตุที่เครื่องบินตก ซึ่งถูกพบโดยหน่วยกู้ภัยจากสหรัฐอเมริกา | Hiện đã có một cuộc điều tra về nguyên nhân của vụ tai nạn, nhóm tìm kiếm là một đội cứu hộ của Mỹ. | 154 |
เครื่องบินไอพ่นลำดังกล่าว ได้บินร่วมกับเครื่องF-16ลำอื่นอีกลำเมื่อตก | Chiếc phản lực này đang bay cùng với một chiếc F-16 khác khi tai nạn xảy ra. | 155 |
ตามประวัติศาสตร์ของการเลือกตั้งท้องถิ่น ในบางมาตรการ อาจคาดเดาจากบรรดาผู้สมัครจากฝ่ายพรรคการเมือง สี่พรรคในระดับชาติที่เป็นคู่ปรปักษ์กัน มาจากฝ่ายเสรีนิยม ฝ่ายคอมมิวนิสต์ และฝ่ายลัทธิมาร์คซิสท์-ลัทธิเลนินนิยม | Lịch sử của cuộc tranh cử, theo một số cách, có thể được nhìn từ các đảng có ứng cử viên; bên cạnh bốn đảng quốc gia, còn có các ứng cử viên từ Đảng Tự do, Đảng Cộng sản, và Đảng Mác-Lê Nin. | 156 |
ด้วยความหลากหลายทางเชื้อชาติของการแบ่งเขตเลือกตั้งที่นี้ มีการรายงานว่ามีน้อยกว่าครึ่งหนึ่งของทุกครัวเรือนมีการใช้ภาษาอังกฤษที่เป็นภาษาหลักที่บ้าน | Sự đa dạng của cuộc tranh cử thể hiện ở chỗ chưa đến một nửa các hộ gia đình tuyên bố rằng tiếng Anh là ngôn ngữ mẹ đẻ tại nhà. | 157 |
อีเมอร์สัน พูดบรรยายถึงความหลากหลายที่ว่านี้หลังจากที่ประกาศว่า เขาจะไม่ลงสมัครในวาระที่สาม | Emerson điểm đến sự đa dạng này sau khi tuyên bố rằng ông sẽ không tham gia tranh cử lần ba. | 158 |
รัฐมนตรีฝ่ายอนุรักษ์นิยม กล่าวว่า "ความจริงคือ คิงส์เวย์ เป็นที่ที่สามารถชัยชนะได้อย่างเห็นได้ชัด" | "Sự thật là Kingsway có vị thế chiến thắng rõ ràng, " người đứng đầu Đảng Bảo thủ nói. | 159 |
"ไม่ใช่เพราะว่าข้าพเจ้าเป็นผู้ที่ได้รับความนิยมอย่างท่วมท้นในคิงส์เวย์ แต่เพราะว่าการแบ่งการลงคะแนน และวิธีการทำงานของระบบผู้ได้คะแนนสูงสุดชนะเลือกตั้ง" | "Không phải vì tôi là một người rất được ủng hộ tại Kingsway, mà bởi vì sự phân chia số phiếu và hệ thống đầu phiếu đa số tương đối." | 160 |
สาเหตุสำคัญของการแบ่งการลงคะแนน คือประเด็น การแบ่งแยกผู้สมัครของพรรคเสรีนิยมกับพรรคNDP | Chìa khóa của việc phân chia số phiếu bầu là việc phân chia ứng cử viên của Đảng tự do và Đảng NDP. | 161 |
นางหยวน ซึ่งเป็นชาวแคนาดาจากการแปลงสัญชาติ ได้ชี้ถึงประวัติการดป็นผู้อพยพของตัวเธอ อันเป็นผลให้เธอเห็นใจต่อการแบ่งเขตการเลือกตั้งของผู้อพยพและชนเผ่าพันธุ์กลุ่มน้อยในละแวกเดียวกัน | Yuan - một người nhập tịch Canada - chú trọng vào quá khứ nhập cư của bà và dành sự đồng cảm cho những người nhập cư và thiểu số trong khu vực. | 162 |
"ฉันมาด้วยเงินทองที่จำกัด แต่จากกานทำงานหนักอย่างไม่เคยย่อท้อ แล้วก็ได้รับการยอมรับและกลายเป็นนักธุรกิจหญิงที่ประสบความสำเร็จ" | "Tôi đến đây với rất ít sự hỗ trợ nhưng bằng cách làm việc chăm chỉ, tôi đã được công nhận và trở thành một nữ doanh nhân thành công." | 163 |
"ฉันเข้าใจว่าผู้อพยพต้องผ่านอะไรมากว้าง เพื่อให้ได้ในสิ่งที่เขาต้องการ" | "Tôi hiểu rõ những gì mà những người nhập cư phải trải qua để đặt được những gì họ muốn." | 164 |
เดวี่ส์ คู่แข่งของเธอจากพรรคNDP กล่าวว่า "ฉันนับถือและชื่นชม และชอบการเลือกตั้งท้องถิ่นของเราที่มีโครงสร้างทางวัฒนธรรมหลากหลาย" | "Tôi thực sự tôn trọng, đánh giá cao và thích thú với sự đa dạng văn hóa ở khu vực bầu cử của chúng ta." đó là lời của ông Davis từ NDP, đối thủ của bà. | 165 |
"ผมเป็นผู้สมัครเพียงคนเดียวที่อยู่อาศัยที่นี่และมีรกรากอยู่ที่นี่ด้วย" กล่าวโดยทนายความของThe Teamster ผู้ซึ่งแต่เดิมมาจากจากเอดมอนตัน แต่ได้อยู่อาศัยที่ชานเมืองแวนคูเวอร์มาตั้งแต่ปี 1991 | "Tôi là ứng cử viên duy nhất sống tại đây và sinh ra ở đây." Luật sư của Teamster có gốc gác từ Edmonton, nhưng đã đến sinh sống tại ven Vancouver từ năm 1991. | 166 |
ทนายความของพรรค The Teamster มีรกรากจากเอดมอนตัน แต่ได้อยู่อาศัยที่เขตรอบเมืองแวนคูเวอร์ ตั้งแต่ปี 1991 | Luật sư của Teamster sinh ra tại Edmonton, nhưng đã đến sinh sống tại Vancouver từ năm 1991. | 167 |
ผู้สมัครตัวแทนจากพรรคอนุรักษ์นิยม นายซาโลมอน ราเยค ไม่ได้โต้ตอบการสอบถามนากหลายแหล่งข่าว และยังอ้างว่าเป็นตัวอย่างของผู้สมัคร ประเภทยิงยาม คือผู้สมัครรับเลือกตั้งที่ดูเหมือนว่าจะมีโอกาสน้อยที่จะได้รับการเลือก แต่ก็ยังเป็นตัวแทนของพรรคอมาตลอด | Ứng cử viên của Đảng bảo thủ Salomon Rayek không trả lời câu hỏi của báo chí từ nhiều nguồn khác nhau, và được coi là một ví dụ cho ứng cử viên ít có tiềm năng - ứng cử viên với ít khả năng được lựa chọn nhưng lại đại diện cho một đảng. | 168 |
เขาได้อยู่ในการเลือกตั้งส่วนภูมิภาคตั้งแต่เมื่อ สามปีที่แล้ว เป็นวิศวกรและเจ้าของกิจการธุรกิจเล็กๆผู้ซึ่งมีประวัติการเกี่ยวข้องกับสังคมท้องถิ่นทั่วทุกแห่งในเมืองแวนคูเวอร์ | Ông đã sống trong vùng ba năm gần đây, một kỹ sư đồng thời là một chủ doanh nghiệp nhỏ, người có thâm niên hoạt động vì cộng đồng khắp miền nam Vancouver. | 169 |
"ผมเห็นละแวกใกล้เคียงทั้งในและรอบคิงส์เวย์ว่าเป็นสถานที่ที่ควรจะสร้างธุรกิจเล็กๆที่มาจากธรรมชาติ ในฐานะกระดูกสันหลังสำหรับชุมชนหลากหลายทางด้านชนชาติ และทางด้านเศรษฐกิจ" | "Tôi thấy các khu vực lân cận và ngay tại Kingsway là một địa điểm lý tưởng để xây dựng một mạng lưới các doanh nghiệp nhỏ như là xương sống cho các cộng đồng đa dạng cả về kinh tế và sắc tộc ở đây." | 170 |
เวทีการต่อสู้นี้จัดขึ้นเมื่อปี 2006 ซึ่งผู้ได้รับเลือกตั้งคนใหม่ของพรรคเสรีนิยม นายเดฟ อีเมอร์สัน ผูกขาดคะแนนในพื้นที่แต่ผู้เดียวและได้เข้าเป็นหนึ่งในคณะรัฐมนตรี ของพรรคอนุรักษ์นิยม แรกสุดได้รับตำแหน่งเป็นรัฐมนตรีการพาณิชย์ระหว่างประเทศ จากนั้นเป็นรัฐมนตรีกระทรวงการต่างประเทศหลังจากด้วยการลาออกของแม็กซีม เบอร์แนร์ | Sự cạnh tranh này được đặt nền móng từ năm 2006, khi mà ông Dave Emerso, thành viên mới được bầu của Đảng Tự do, đã cải đảng và tiến thẳng vào nội các Đảng bảo thủ, đầu tiên trở thành Bộ trưởng Bộ Thương mại Quốc tế và sau đó là Bộ Trưởng Bộ Ngoại giao sau khi ngài Maxime Bernier từ chức. | 171 |
ความแข็งกร้าวไม่ยอมตามของเขา เป็นการจุดไฟโหมแรงโจมตีต่อพรรคอนุรักษ์นิยมในท้องที่ที่เป็นเขตเลือกตั้งที่เอนเอียงไปทางพรรคฝ่ายซ้าย ซึงได้เลือกผู้แทนพรรคอนุรักษ์นิยมรุ่นใหม่ครั้งหนึ่งเมื่อตอนที่เริ่มก่อตั้งในปี 1953 แล้วในช่วงระหว่างปี 1958 ที่ดีเฟนเบเคอร์ต้องพ่ายแพ้อย่างถล่มทะลาย | Hành động "cải đảng" của ông đã làm dấy lên một cuộc tranh luận trong địa phương về việc tranh cử trung thực, mà bằng cách đó một ứng cử viên Đảng Bảo thủ Tiến bộ đã trúng cử đúng một lần kể từ khi thành lập đảng vào năm 1953 - trong chiến thắng vang dội của Diefenbaker vào năm 1958. | 172 |
มติถูกเสนอแก่สภาผู้แทนราษฏรและถูกส่งต่อไปยังคณะกรรมาธิการรัฐสภาอเมริกาฝ่ายความสัมพันธ์ระหว่างประเทศ | Nghị quyết đã được đưa ra xem xét trong Hạ viện và đã được chuyển đến Ủy ban Quan hệ Quốc tế của Hạ viện Mỹ. | 173 |
มติดังกล่าวมีเพื่อตอบสนองต่อคำถามที่ถูกยกขึ้นมาเกี่ยวกับการจัดการข่าวกรองก่อนสงครามโดยการบริหารของบุช และ การวางแผนและการบังคับคดีของสงครามอิรัก | Nghị quyết được đưa ra để đáp lại những câu hỏi đã được đặt ra về việc xử lý thông tin tình báo trước chiến tranh của chính quyền Bush, kế hoạch và tiến trình thực hiện chiến tranh Iraq. | 174 |
ทนายความรัฐธรรมนูญ นายจอห์น โบนิแฟซ กล่าวว่า "เราอยากเห็นสมาชิกรัฐสภาสักท่าน ได้พิจารณาดูว่าประธานาธิบดีก่อความผิดที่สามารถดำเนินคดีได้หรือไม่" | "Chúng tôi muốn thấy thành viên Quốc hội xem xét liệu ngài Tổng thống có phạm tội hay không, " John Bonifaz, một luật sư hiến pháp cho biết. | 175 |
"เราได้มีการถกกันมาแล้วในหลายสำนักงาน" | "Chúng tôi vẫn đang thảo luận với một số văn phòng." | 176 |
แต่คอนเยอส์ ก็ยังลังเลที่จะเริ่มขั้นตอนอย่างจริงจังแม้กระทั่งบัดนี้ | Nhưng Conyers thì vẫn đang lưỡng lự trước bước đi táo bạo như vậy. | 177 |
คอนเยอส์กล่าวว่า "การเข้าข้างของผมในเวลานี้คือจะไม่กระทำการเช่นนั้น" แม้ว่าเขาก็ได้ระบุว่าต้องการจะเน้นการสืบสวนอย่างจริงจังด้วยวิธีการอื่น รวมทั้งการส่งคณะกรรมมาธิการผู้ตรวจสอบไปยังลอนดอนด้วย | "Mục tiêu của tôi lúc này không phải là để làm một cái gì đó như thế, " Conyers cho biết, mặc dù ông lưu ý rằng ông muốn thúc đẩy một cuộc điều tra theo những cách khác, bao gồm cả việc điều các điều tra viên thuộc Ủy ban tới Luân Đôn. | 178 |
เมื่อต้นเดือนนี้ ในที่ประชุมอภิปรายที่จัดขึ้นโดยคอนเยอรส์ สมาชิกผู้แทนรัฐสภาโซ ล็อฟเกร็น(พรรคเดโมแคร็ท จากรัฐแคลิฟอร์เนีย)ได้กล่าวว่า "ถ้าคุณอ่านบันทึกการเขียนรัฐธรรมนูญ ในหมวดความผิดอาญาระดับสูงและประพฤติมิชอบ มีความหมายที่จำเพาะเจาะจงมาก ณ เวลาที่กำลังร่างรัฐธรรมนูญ" | Hồi đầu tháng này, đại biểu Zoe Lofgren (đảng Dân chủ-California) cho biết tại một diễn đàn được tổ chức bởi Conyers "Nếu các bạn đọc ghi chép bản thảo Hiến pháp, 'tội nặng nhẹ'có một ý nghĩa rất đặc biệt tại thời điểm soạn thảo Hiến pháp." | 179 |
มติการสอบสวนของผู้แทนฯ บาร์บาร่า ลี เป็นกลยุทธ์ทางรัฐสภาที่มีความรุนแรงน้อยข้อหนึ่ง ซึ่งขอให้ฝ่ายบริหารจัดข้อมูลเพิ่มเติมที่เกี่ยวกับคำอ้างในบันทึกของอังกฤษที่ถูกแบ่งประเภท ซึ่งชี้ว่า การสืบราชการลับก่อนสงครามในอิรัก เป็นเรื่อง "ถูกกำหนดขึ้น" เพื่อใช้แก้ตัวในการบุกอิรัก | Nghị quyết điều tra của đại biểu Barbara Lee là một bước đi chính trị ít quyết liệt hơn để yêu cầu chính quyền cung cấp thêm thông tin liên quan đến những khẳng định trong các thông báo nội bộ mật của Anh, gợi ý rằng tình báo trước chiến tranh ở Iraq đã được "sắp xếp sẵn" để biện minh cho cuộc xâm lược. | 180 |
มติการสอบสวน เป็นมติพิเศษ ซึ่งหมายความว่าเป็นมติที่ที่ถ้าไปถูกนำไปปฏิบัติภายใน 14 วันตามกฏหมายนับตั้งแต่นำเสนอขึ้นมาแล้ว สมาชิกในรัฐสภาที่เสนอมตินั้น จะได้รับสิทธิในการร้องให้นำมตินั้นกลับในสภาเพื่อลงคะแนนเสียงอีกได้ | Nghị quyết điều tra là một nghị quyết ưu tiên, có nghĩa là nếu nó không được thực thi trong vòng 14 ngày kể từ khi được đệ trình thì thành viên Quốc hội đã đệ trình có quyền yêu cầu bỏ phiếu ở Hạ viện. | 181 |
คณะกรรมการ อาจจะจัดการเรื่องราวนั้นให้เรียบร้อยเสียก่อน และสามารถที่จะลงคะแนนตัดสินได้ก่อนวาระการประชุมในดือนสิงหาคม | Ủy ban có thể xem xét vấn đề ngay lập tức, và có thể bỏ phiếu bác trước thời điểm ngừng họp vào tháng Tám. | 182 |
แต่ถ้าคณะกรรมการไม่กระทำการดังกล่าว คณะกรรมการจะถูกขอให้นำมติขึ้นมาในวันที่ 16 กันยายน | Nếu không, họ sẽ được yêu cầu giải quyết nó trước ngày 16 tháng Chín. | 183 |
สหรัฐอเมริกากล่าวว่า "กลุ่มหัวรุนแรงในภูมิภาค" อาจกำลังเล็งยิงเครื่องบินของแอร์ยูกันดาในเที่ยวบินระหว่างซูดานใต้กับยูกันดา | Hoa Kỳ cho rằng 'các phần tử cực đoan khu vực'có thể sẽ nhắm vào mục tiêu là các chuyến bay của hãng hàng không Air Uganda giữa miền Nam Sudan và Uganda. | 184 |
คำเตือนนี้ได้ลงในเว็บไซต์ของสถานทูตสหรัฐฯในคาร์ทูมเมื่อวานนี้ ซึ่งระบุว่าเป็น "การข่มขู่ที่อาจเกิดขึ้นจริง"ในเที่ยวบินระหว่างจูบา, ซูดาน และคามพาลา กับ ยูกันดา | Một lời cảnh báo đã được đưa ra ngày hôm qua trên trang web của Đại sứ quán Mỹ ở Khartoum nói rằng có một "mối đe dọa tiềm tàng'trên các chuyến bay giữa Juba, Sudan và Kampala, Uganda. | 185 |
สถานทูตมิได้ระบุชื่อผู้ที่อาจโจมตี แต่กล่าวการข่มขู่ "มีความรุนแรงเพียงพอที่อาจะเกิดขึ้นจริง" และผู้เดินทางทางอากาศควรจะต้อง "ระมัดระวังตัวตลอดเวลา" | Đại sứ quán không chỉ tên những kẻ tiềm ẩn nguy cơ tham gia tấn công nhưng cho rằng mối đe dọa này 'khá nghiêm trọng, 'và cảnh báo các hành khách phải 'luôn luôn duy trì cảnh giác. ' | 186 |
สหรัฐฯได้เพิ่มมาตรการความปลอดภัยสนามบินยิ่งขึ้นหลังจากที่ความพยายามวางระเบิดนั้นล้มเหลวเครื่องบินสายการบินเดลต้าเมื่อวันที่25 ธันวาคม โดยชายชาวไนจีเรียที่ซ่อนระเบิดไว้ในกางเกงในของเขา | Mỹ đã tăng cường an ninh sân bay sau nỗ lực đánh bom không thành công ngày 25 tháng Mười hai vào một chuyến bay của hãng Delta bởi một người đàn ông Nigeria giấu chất nổ trong quần lót. | 187 |
ซูดาน เป็นหนึ่งในสิบสี่ประเทศที่ผู้โดยสารที่จะมุ่งหน้าไปสหรัฐฯ จะต้องรับการตรวจค้นเพิ่มเติมอย่างรัดกุมที่ฝ่ายความปลอดภัยสนามบิน | Sudan là một trong số mười bốn nước mà hành khách bay đi Mỹ sẽ bị kiểm tra thêm tại khu vực an ninh sân bay. | 188 |
นักวิทยาศาสตร์สองคนที่ทำงานอยู่ในมหาวิทยาลัยแม็คกิลล์ ในแคนนาดา ได้รายงานการวิจัยของพวกเขารวมทั้งการวิจัยของนักวิทยาศาสตร์อื่นๆ ตามที่ระบุไว้ในนิตยสาร ไซแอนติฟิค อเมริกัน ว่า วิตามินD อาจมีประโยชน์มากมายต่อร่างกายมนุษย์นอกเหนือจากการสร้างกระดูกให้แข็งแรง | Hai nhà khoa học làm việc tại trường Đại học McGill ở Canada, báo cáo về nghiên cứu của họ và của các nhà khoa học khác, phát biểu trên tạp chí Scientific American cho rằng Vitamin D có rất nhiều công dụng đối với cơ thể con người bên cạnh việc làm xương chắc khỏe. | 189 |
จากข้อมูลของนักวิทยาศาสตร์ ลุซ อี ทาวีรา-เมนโดซา และจอห์น เอ็. ไวท์ ระบุว่า การบริโภควิตามิน D อาจมีประโยชน์ต่อการป้องกันมะเร็ง โรคปลอกประสาทอักเสบ โรคเบาหวาน และช่วยต้านวัณโรค ไข้หวัดใหญ่ และโรคลำไส้อักเสบ | Theo các nhà khoa học Luz E. Tavera - Mendoza và John H. White, Vitamin D cũng có thể có ích trong việc ngăn ngừa ung thư, bệnh đa sơ cứng, tiểu đường và chống lại bệnh lao, cúm và viêm đường ruột. | 190 |
นักวิจัยกล่าวว่า ได้มี "ความคิดเห็นพ้องที่แพร่หลาย" ในหมู่ผู้เชี่ยวชาญที่เห็นว่า ประชากรส่วนใหญ่มีระดับของวิตามิน D ในร่างกายต่ำว่าระดับที่ความละลายเข้มข้นที่เหมาะสมต่อสุขภาพ โดยเฉพาะในเขตอบอุ่น เนื่องมาจากแสงแดดลดลง และหรือเวลาในการออกไปนอกบ้านน้อยลง รวมทั้งระหว่างหรือหลังช่วงฤดูหนาวที่ยาวนานหลายเดือน | Các nhà nghiên cứu cho rằng, có một sự "đồng thuận rộng rãi" giữa các chuyên gia rằng phần lớn dân số có lượng vitamin D trong cơ thể dưới mức tối ưu, đặc biệt là ở những vùng ôn đới, do thiếu ánh sáng mặt trời hoặc thời gian ở ngoài trời ít hơn, và trong hoặc sau những tháng mùa đông. | 191 |
มีบทวิจัยหนึ่งที่ชี้ว่า คนกลุ่มวัยรุ่นหญิงในเขตยุโรปตอนเหนือจำนวน92% อาจจะมีวิตามินD ในร่างกายอยู่ในระดับไม่พอเพียง และ37% เป็นผู้ที่มีอยู่ในระดับที่ขาดแคลนอย่างรุนแรง | Một nghiên cứu chỉ ra rằng có đến 92% các cô gái ở độ tuổi vị thành niên ở Bắc Âu thiếu Vitamin D và 37% thiếu hụt nghiêm trọng. | 192 |
ปัญหาคือ ในหมู่ชาวอเมริกัน แอฟริกาจะร้ายแรงที่สุด และยิ่งกว่าชาวอเมริกันที่มีสีผิวอ่อนกว่า | Vấn đề này càng trở nên nghiêm trọng đối với người Mỹ gốc Phi hơn là với người Mỹ có làn da sáng. | 193 |
กลุ่มผู้หญิงชาวอเมริกัน แอฟริกาเกือบครึ่งอาจขาตามินD อย่างรุนแรง และก็เป็นไปได้อาจขาดวิตามินอื่นด้วย | Gần một nửa số phụ nữ Mỹ gốc Phi có thể bị thiếu Vitamin D trầm trọng, cùng với một số lượng chất thiếu hụt khác không đáng kể. | 194 |
ยิ่งกว่านั้น ผู้เขียนได้กล่าวว่า นักวิจัยที่มหาวิทยาลัยฮาร์วาร์ดและที่อื่นๆ เชื่อว่า ตามที่องค์การอาหารและยาได้แนะนำเรื่องปริมาณการบริโภควิตามินDขึ้นต่ำในชีวิตประจำวันนั้น ต่ำเกินไป | Hơn nữa, các tác giả nói rằng các nhà nghiên cứu tại trường Đại học Harvard và nhiều nơi khác tin rằng hàm lượng Vitamin D cần thiết mỗi ngày mà Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hòa Kỳ khuyến cáo là quá thấp. | 195 |
ปริมาณการบริโภคต่อวันที่แนะนำ(RDA) อยู่ที่ 200 ถึง 600 หน่วยสากล(IU) | Lượng các chất dinh dưỡng thiết yếu đáp ứng nhu cầu cho một người bình thường trong ngày (RDA) dao động từ 200-600 đơn vị quốc tế (IU). | 196 |
ผู้เขียนคนแรกได้บริโภค 1000หน่วยสากลระหว่างหน้าหนาว ส่วนผู้เขียนอีกคนบริโภค 5,000หน่วยสากลในหน้าหนาวเช่นเดียวกัน | Trong suốt mùa đông, tác giả đầu tiên hấp thụ 1000 IU, tác giả thứ hai hấp thụ 5,000 IU. | 197 |
เขาทั้งสองได้ใช้ความระมัดระวัง แต่อย่างไรก็ตาม มีระดับที่วิตามินD จะกลายเป็นพิษ | Họ rất thận trọng, tuy nhiên, ở mức độ nào đó thì Vitamin D sẽ trở nên độc hại. | 198 |
การวิจัยคล้ายคลึงกันนี้ถูกดำเนินการเร็วๆนี้ โดยนักวิจัยที่มหาวิทยาลัยเทคโนโลยีควีนส์แลนด์ ผู้ซึ่งพบว่าผู้สูงอายุจำนวนมากมีแนวโน้มขาดวิตามินD เนื่องได้รับแสงอาทิตย์ไม่เพียงพอ | Một nghiên cứu tương tự đã được thực hiện gần đây bởi các nhà nghiên cứu của trường Đại học Công nghệ Queensland, họ nhận ra rằng những người lớn tuổi sẽ hấp thụ Vitamin D kém hơn một phần do ít tiếp xúc với ánh nắng mặt trời. | 199 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.