source stringlengths 8 849 | target stringlengths 7 823 | source_row_index int64 0 20.1k |
|---|---|---|
Trong khi lệnh cấm bao gồm burqa và niqāb, nó không cấm hijab hay áo choàng đen của đạo Hồi. | Walaupun larangan itu termasuk burqa dan niqab, ia tidak termasuk hijab atau chador. | 19,845 |
Hijab là một tấm mạng che tóc và cổ trong khi khuôn mặt vẫn được nhìn thấy, còn áo choàng đen chỉ che cơ thể. | Hijab adalah satu purdah yang membolehkan wajah masih dapat dilihat walaupun menutupi rambut dan leher, dan chador menutup hanya badan. | 19,846 |
Luật này đã làm dấy lên nhiều tranh luận, ở Pháp và trên toàn thế giới. | Undang-undang itu telah menimbulkan banyak perdebatan, kedua-dua di Perancis dan di sekeliling dunia. | 19,847 |
Những người phản đối luật mới này nói nó hạn chế quyền tự do ngôn luận và tự do tôn giáo, trong khi những người ủng hộ cho rằng phụ nữ bị giảm giá trị do mạng che mặt và luật này nhắm tới việc trao quyền cho những người phụ nữ, cũng như tăng cường an ninh công cộng. | Mereka yang menentang undang-undang baru itu berkata ia mengehadkan kebebasan berucap dan kebebasan beragama, manakala penyokong mendakwa martabat wanita dijatuhkan dengan pemakaian purdah dan undang-undang itu bermaksud untuk memberi kuasa kepada wanita, dan juga meningkatkan keselamatan awam. | 19,848 |
Chính phủ Pháp, để bảo vệ lệnh cấm, nói rằng đó là cần thiết vì đeo mạng che mặt hạ thấp tiêu chuẩn sống ở Pháp và làm cho phụ nữ có địa vị thấp hơn trong một đất nước mà mọi người đều được coi là bình đẳng. | Kerajaan Perancis, dalam membela larangan itu, berkata yang ia adalah perlu kerana pemakaian purdah bertentangan dengan standard hidup di Perancis dan merendahkan status wanita di dalam sebuah negara di mana semua orang dianggap sama. | 19,849 |
Thủ tướng Pháp Francois Fillon đã nói rằng lệnh cấm là phù hợp với các giá trị quốc gia của Pháp. | Perdana Menteri Perancis Francois Fillon berkata yang larangan itu konsisten dengan nilai kebangsaan Perancis. | 19,850 |
"Nhà nước Cộng hoà Pháp có thời trang đầu trần, " ông nói trong một tuyên bố được đăng trong một tờ báo của Chính phủ. | "Republik Perancis tinggal di dalam fesyen dengan kepala yang didedahkan," kata beliau di dalam sebuah kenyataan yang diterbitkan oleh akhbar kerajaan. | 19,851 |
Chính phủ Pháp trước đó đã nỗ lực để người Hồi giáo thích nghi tại nước này, bao gồm việc thành lập một hội đồng để đảm đương sự hiện diện của đạo Hồi; tuy nhiên, theo Amer Sahar, một giáo sư chuyên nghiên cứu về chủ đề này, một số người Hồi giáo trong nước nói rằng họ cảm thấy như thể họ đang bị Chính phủ công kích. | Kerajaan Perancis dahulunya telah berusaha untuk memuatkan Muslim di negara itu, termasuklah menubuhkan satu badan bagi menangani kewujudan Islam; bagaimana pun, menurut Amer Sahar, seorang profesor yang sedang mengkaji topik tersebut, sesetengah Muslim di negara itu berkata yang mereka merasa seperti mereka sedang dis... | 19,852 |
Bà ấy nói rằng một số người "phẫn uất vì thực tế rằng họ không được phép để trở thành cả người Hồi giáo và người Pháp cùng một lúc." | Dia berkata sebahagiannya "geram kerana mereka tidak dibenarkan untuk menjadi kedua-dua Muslim dan rakyat Perancis." | 19,853 |
Chính phủ Pháp cũng quan tâm đến phụ nữ và trẻ em bị buộc phải dùng mạng che. | Kerajaan Perancis turut risau dengan wanita dan kanak-kanak yang dipaksa memakai purdah. | 19,854 |
Người ta nói rằng những hành động đó là "một hình thức nô lệ mới mà nước cộng hòa không thể chấp nhận trên lãnh thổ của mình." | Tindakan sedemikian dikatakan adalah "satu bentuk baru penghambaan dan republik tidak boleh menerima ia terjadi di atas tanahnya." | 19,855 |
Nhà hoạt động Rachid Nekkaz bán đấu giá một trong những ngôi nhà của mình để cung cấp tiền để nộp phạt cho bất kỳ người phụ nữ bị bắt giữ theo luật này. | Aktivis Rachid Nekkaz telah menggadai salah satu rumahnya bagi menyediakan wang untuk membayar denda buat sebarang wanita yang ditangkap di bawah undang-undang itu. | 19,856 |
"Tôi muốn gửi một thông điệp rõ ràng cho Tổng thống Nicolas Sarkozy rằng chúng tôi có thể làm những gì chúng tôi muốn." | "Saya mahu menghantar satu mesej yang jelas kepada Presiden Nicolas Sarkozy yang kami boleh buat apa yang kami mahu." | 19,857 |
"Chúng ta có một Hiến pháp và mọi người phải tôn trọng nó, " ông nói. | "Kami mempunyai perlembagaan dan semua orang perlu menghormatinya," kata dia. | 19,858 |
Theo Hội đồng Hiến pháp Pháp, luật này "phù hợp với Hiến pháp" vì nó không giới hạn các quyền tự do tôn giáo hay trừng phạt những người thực hiện quyền đó ở những địa điểm thờ phượng. | Menurut Badan Perlembagaan Perancis, undang-undang itu "mematuhi Perlembagaan" kerana ia tidak mengehadkan kebebasan beragama atau menghukum dengan melampau kerana menjalankan hak itu di tempat ibadat. | 19,859 |
Một chỉ thị về bằng sáng chế gây tranh cãi đã bị bác bỏ trong một cuộc bỏ phiếu long trời lở đất. | Satu arahan paten kontroversi telah dilontar keluar di dalam sebuah undian majoriti. | 19,860 |
648 thành viên Quốc hội trong tổng số 680 người bỏ phiếu ngày hôm nay đã bác bỏ đề xuất này, nhằm đưa châu Âu một dự luật tương tự của Mỹ. | 648 MEP dari 680 telah mengundi pada hari ini untuk menolak cadangan, yang bertujuan untuk membawa Eropah sebaris dengan rang undang-undang U.S. yang serupa. | 19,861 |
"Đây là một thắng lợi lớn đối với những người đã vận động để đảm bảo rằng những phát minh và khả năng cạnh tranh của châu Âu được bảo vệ khỏi sự độc quyền các chức năng phần mềm và phương thức kinh doanh." | "Ini adalah satu kejayaan besar buat mereka yang berkempen untuk memastikan inovasi dan daya saing Eropah dipelihara dari pemonopolian fungsian perisian dan kaedah perniagaan." | 19,862 |
"Nó đặt dấu chấm hết cho những nỗ lực của Ủy ban châu Âu và các quan chức về bằng sáng chế của Chính phủ trong việc áp đặt những thông lệ bất lợi và đáng ngờ của Cơ quan Sáng chế châu Âu (EPO) lên các quốc gia thành viên, " Quỹ Cơ sở Hạ tầng Thông tin Tự do phản đối lại chỉ thị cho biết. | "Ini menandakan pengakhiran usaha Suruhanjaya Eropah dan pengawai paten kerajaan bagi mengenakan kemerosotan dan amalan Pejabat Paten Eropah (EPO) yang boleh dipersoalkan secara undang-undang ke atas negara ahli," kata Penubuhan Infrastruktur Maklumat Bebas, yang menentang arahan tersebut. | 19,863 |
Những người phản đối chỉ thị bằng sáng chế cho rằng một dự luật bao gồm Sở hữu trí tuệ (IP) sẽ "bóp nghẹt sức sáng tạo" ở châu Âu, vì nó cho phép đăng kí bằng sáng chế với cả những chức năng trong phần mềm. | Penentang arahan paten itu mendakwa satu rang undang-undang yang meliputi Harta Intelektual (IP) akan "menahan inovasi" di Eropah, kerana ia membenarkan pelaksanaan paten di dalam perisian. | 19,864 |
Nhiều nhà hoạt động chống lại bằng sáng chế nói rằng nếu dự luật này được thông qua, các doanh nghiệp nhỏ và người yêu thích sẽ gặp các nguy cơ kiện tụng từ các tập đoàn và danh mục bằng sáng chế lớn của họ. | Banyak aktivis anti-paten berkata yang jika rang tersebut diluluskan, perniagaan kecil dan penggemar akan terdedah kepada bahaya tuntutan mahkamah dari syarikat besar dan potfolio paten mereka yang luas. | 19,865 |
Tổng thống Hoa Kỳ Barack Obama đang tìm kiếm một "chiến lược rút lui toàn diện" khỏi cuộc chiến tranh Afghanistan. | Presiden Amerika Syarikat Barack Obama sedang mencari satu "strategi keluar yang menyeluruh" dari perang Afghanistan. | 19,866 |
Trong một cuộc phỏng vấn với chương trình 60 Minutes, ông Obama nói: "Phải có được một chiến lược rút lui." | Di dalam temubual 60 minit, Obama berkata, "Strategi keluar mesti ada." | 19,867 |
"Chúng ta không thể có thái độ lập lờ mãi mãi." | "Perlu difahami yang ini bukanlah satu perkara tanpa tujuan yang berterusan." | 19,868 |
Trong tháng Hai, ông Obama nói rằng hơn 17.000 binh lính nữa sẽ được gửi đi trong năm nay trước cuộc bầu cử tháng Tám để bổ sung vào số 36.000 binh sĩ Mỹ đã được triển khai ở Afghanistan. | Pada Februari Obama berkata yang 17,000 orang tentera lagi akan dihantar pada tahun ini sebelum pilihanraya Ogos bagi menambah kepada 36,000 orang tentera Amerika yang sudah diletakkan di Afghanistan. | 19,869 |
Ông Obama tuyên bố rằng sứ mệnh của Mỹ tại Afghanistan là "đảm bảo rằng al-Qaeda không thể tấn công vào nội địa Mỹ, vào lợi ích của Mỹ và các đồng minh của chúng ta." | Obama menyatakan yang Misi U.S. di Afghanistan adalah untuk "memastikan al-Qaeda tidak dapat menyerang tanah air U.S. dan kepentingan U.S. dan sekutunya." | 19,870 |
Các chọn lựa cho chiến lược bao gồm việc cải thiện quan hệ Afghanistan-Pakistan, trong khi tái thiết nền kinh tế của Afghanistan. | Pilihan di dalam strategi itu termasuklah memperbaiki hubungan Afghan-Pakistan, dalam masa yang sama membina semula ekonomi Afghanistan. | 19,871 |
"Tôi thấy những quan điểm tương đồng rất đáng khích lệ giữa các đồng minh NATO của chúng tôi, các quốc gia góp quân khác và Hoa Kỳ, " Richard Holbrooke, đại diện đặc biệt của Mỹ về vấn đề Afghanistan và Pakistan đã phát biểu. | "Saya menjumpai satu simetri pandangan yang amat menggalakkan di antara sekutu NATO dan tentera dari negara lain dengan Amerika Syarikat," Richard Holbrooke, Wakil Khas U.S. ke Afghanistan dan Pakistan berkata. | 19,872 |
"Trong quá khứ, chính phủ Hoa Kỳ đã giải quyết vấn đề thiếu bối cảnh, họ có một chính sách riêng cho Afghanistan và một chính sách riêng cho Pakistan." | "Di masa lalu, kerajaan Amerika Syarikat telah membangunkannya dalam keadaan yang terpencil, dan mereka telah mempunyai satu polisi Afghan dan satu polisi Pakistan." | 19,873 |
"Chúng tôi đã tích hợp hai chính sách và tôi hy vọng phần còn lại của thế giới sẽ tham gia với chúng tôi trong nỗ lực đó, " ông Holbrooke nói. | "Kami perlu mengintegrasikan kedua-duanya dan saya berharap seluruh dunia dapat bersama-sama kami di dalam usaha itu," kata Holbrooke. | 19,874 |
Ông Obama cũng nói rằng "sự phức tạp của tình hình kinh tế đã ngang bằng, thậm chí có thể lấn át, sự phức tạp của tình hình Afghanistan." | Obama turut menyatakan yang "kerumitan Afghanistan telah dipadankan, dan mungkin turut dibantutkan, oleh kerumitan keadaan ekonomi." | 19,875 |
"Cần phải có một cách để rút khỏi Afghanistan và đặt trọng tâm vào tăng trưởng kinh tế." | "Mesti ada cara untuk keluar dari Afghanistan dan fokus kepada perkembangan ekonomi." | 19,876 |
"Chúng ta có thể cần phải có một cách tiếp cận ngoại giao khu vực để giải quyết." | "Kami mungkin perlu membawa masuk lebih banyak pendekatan diplomatik kawasan untuk dilakukan." | 19,877 |
"Chúng ta có thể cần phải phối hợp hiệu quả hơn với các đồng minh." | "Kami mungkin perlu mengkoordinasi dengan lebih efektif dengan sekutu kami." | 19,878 |
"Nhưng chúng ta không thể quên mất những nhiệm vụ trọng tâm." | "Tetapi kami tidak boleh lari dari misi utama kami." | 19,879 |
Các đồng minh châu Âu đã tuyên bố họ có kế hoạch rút lui trong ba đến bốn năm tới. | Sekutu Eropah telah menyatakan yang mereka mempunyai rancangan keluar untuk tiga ke empat tahun akan datang. | 19,880 |
Hamid Karzai, Tổng thống Afghanistan nói rằng mặc dù ông ủng hộ ý tưởng này, ông cho rằng không cần phải "sửa chữa nhanh chóng" vào lúc này. | Hamid Karzai, Presiden Afghan berkata bahawa walaupun beliau menyokong idea tersebut, beliau menekankan yang tidak perlu ada sebarang "pengaturan yang cepat." | 19,881 |
Đại biểu Tom Tancredo (R-CO) đã làm rõ tuyên bố trước đó của ông rằng: "có thể xóa sạch các thánh địa của họ, " trong trường hợp có một cuộc tấn công hạt nhân vào Mỹ bởi những kẻ khủng bố Hồi giáo. | Wakil Tom Tancredo (R-CO) telah menjelaskan kenyataannya sebelum ini yang "kamu boleh mengebom tempat suci mereka," di dalam kejadian serangan nuklear ke atas U.S. oleh pengganas Islam. | 19,882 |
Đại biểu Tancredo đã từ chối có bất kỳ lời xin lỗi nào, nói rằng "Khi chúng ta đánh bom Hiroshima, khi chúng ta ném bom Dresden, chúng ta trừng phạt rất nhiều người mà không nhất thiết (có tội)." | Rep. Tancredo enggan untuk meminta maaf, dengan mengatakan "Apabila kami mengebom Hiroshima, apabila kami mengebom Dresden, kami telah menghukum ramai orang yang tidak semestinya(bersalah)." | 19,883 |
"Không phải tất cả người Đức là thành viên của Đảng Quốc xã." | "Tidak semua rakyat Jerman adalah ahli Parti Nazi." | 19,884 |
Tuy nhiên, Tancredo nhấn mạnh rằng lúc đó ông đang nói theo giả thiết, và không hẳn là đang đề xuất chính sách. | Bagaimanapun, Tancredo menegaskan bahawa dia bercakap secara hipotetikal dan tidak semestinya mencadangkan polisi. | 19,885 |
Những lời này, được đưa ra trong một cuộc phỏng vấn trên đài phát thanh ngày 15 tháng Bảy được dẫn bởi Pat Campbell của WFLA ở Orlando, Florida, đã khiến cho các nhóm bảo thủ như Northeast Intelligence Network và Free Republic rút lại sự ủng hộ của họ, và đã xúc phạm đến cộng đồng Hồi giáo Mỹ. | Kata-kata itu, dikeluarkan di dalam satu temubual radio pada 15 Julai, yang dihoskan oleh Pat Campbell dari WFLA di Orlando, Florida, telah mendapat sokongan dari kumpulan konservatif seperti Rangkaian Perisikan Timur Laut dan Republik Bebas, dan telah menyinggungkan komuniti Muslim Amerika. | 19,886 |
Cựu phóng viên Nhà Trắng Helen Thomas, 89 tuổi, tuyên bố giải nghệ ngày hôm qua với hiệu lực ngay lập tức, kết thúc sự nghiệp năm mươi bảy năm, giữa những chỉ trích về các phát biểu gây tranh cãi. | Wartawan Veteran Rumah Putih Helen Thomas, 89, telah mengumumkan persaraannya semalam bermula dengan serta merta, menamatkan lima puluh tujuh tahun kariernya, di tengah-tengah kritikan ke atas komen kontroversi. | 19,887 |
Thomas là phóng viên trong hơn năm mươi năm và đã qua mọi thời tổng thống từ John F. Kennedy đến Obama. | Thomas telah bekerja sebagai seorang wartawan selama lebih lima puluh tahun dan telah membuat liputan setiap presiden dari John F. Kennedy hingga kepada Obama. | 19,888 |
Thomas, con gái của những người nhập cư Libăng, người tiên phong trong số các nữ phóng viên về chính trị tại Hoa Kỳ, đã kết thúc sự nghiệp của mình sau khi nói lời xin lỗi vì đã nói rằng Israel nên "cút khỏi Palestine." | Thomas, anak perempuan kepada pendatang warganegara Lebanon, yang meninggalkan jejak buat wartawan wanita di politik di Amerika Syarikat, telah menamatkan kariernya selepas meminta maaf kerana mengatakan yang Israel perlu "keluar dari Palestin." | 19,889 |
Khi về hưu, Thomas nói: "Tôi rất hối tiếc về những ý kiến của tôi vào tuần trước về người Israel và người Palestine." | Semasa persaraan, Thomas berkata: "Saya amat menyesal dengan komen yang dibuat pada minggu lepas mengenai Israel dan Palestin." | 19,890 |
"Những ý kiến đó không phản ánh niềm tin sâu thẳm của tôi rằng hòa bình sẽ đến với Trung Đông chỉ khi tất cả các bên nhận ra sự cần thiết phải tôn trọng và khoan dung lẫn nhau." | "Ia tidak menunjukkan perasaan saya-yang percaya keamanan akan muncul di Timur Tengah hanya jika semua pihak mengakui keperluan untuk saling hormat-menghormati dan toleransi." | 19,891 |
Sự ra đi của bà với tư cách là một người phụ trách chuyên mục của báo Hearst đã được công bố sau khi có một video quay được cảnh bà nói rằng: "Hãy nhớ rằng, những người này đang bị chiếm đóng và đó là đất của họ." | Pemergiannya sebagai kolumnis Hearst Newspaper telah diumumkan selepas dia dirakam di dalam satu video mengatakan: "Ingat, mereka ini sedang diduduki dan itu adalah tanah mereka." | 19,892 |
"Đó không phải là Đức, đó không phải là Ba Lan, " và rằng Israel nên "cút khỏi Palestine" và "họ nên quay lại quê hương" quay lại Ba Lan, Đức, Mỹ, và "khắp mọi nơi khác." | "Itu bukan Jerman, itu bukan Poland," dan Israel perlu "keluar dari Palestin" dan "mereka perlu kembali" ke Poland, Jerman, US dan "tempat lain." | 19,893 |
Rabbi David Nesenoff, một nhà làm phim độc lập, cho biết ông đã nói chuyện với Thomas bên ngoài Nhà Trắng vào Ngày Di sản Do Thái 27 tháng Năm. | Rabai David Nesenoff, seorang pembuat filem bebas berkata dia bercakap dengan Thomas di luar Rumah Putih pada Hari Warisan Yahudi pada 27 Mei. | 19,894 |
Video quay lại những bình luận gây tranh cãi của bà đã được phổ biến rộng rãi trên Internet nhờ trang web của ông ấy, rabbilive. com, hoạt động lại từ tuần trước. | Video komen kontroversinya telah tersebar luas dengan cepat di Internet melalui laman webnya, rabbilive.com, yang dilancarkan pada minggu lepas. | 19,895 |
Bà đã bị sa thải bởi văn phòng diễn thuyết trước công chúng của mình và bài phát biểu trong lễ tốt nghiệp của một trường trung học bị hủy bỏ. | Dia dikeluarkan dari agensi pidato umum dan alamat permulaan sebuah sekolah tinggi telah dibatalkan. | 19,896 |
Tuyên bố của Hearst đến ngay sau khi thư ký tòa soạn của Nhà Trắng Robert Gibbs gọi nhận xét của bà là "xúc phạm và đáng bị khiển trách." | Kenyataan Hearst tiba tidak lama selepas setiausaha akhbar Rumah Putih Robert Gibbs memanggil komennya sebagai "melampau dan patut dicela." | 19,897 |
Thomas đã làm phóng viên trong năm mươi bảy năm, bà đã làm việc trong nhiều thập kỷ như một phóng viên tại Nhà Trắng cho United Press International và trở thành một người phụ trách chuyên mục cho các loạt báo Hearst trong những năm gần đây. | Thomas telah bekerja sebagai seorang wartawan selama lebih lima puluh tujuh tahun dan telah bekerja selama beberapa dekad sebagai wartawan Rumah Putih untuk United Press International dan menjadi kolumnis rantai akhbar Hearst beberapa tahun lalu. | 19,898 |
Bà là nhân viên nữ đầu tiên của câu lạc bộ Báo chí Quốc gia, thành viên nữ đầu tiên và là chủ tịch của Hiệp hội Phóng viên Nhà Trắng, và, vào năm 1975, là thành viên nữ đầu tiên của câu lạc bộ Gridiron. | Dia merupakan pengawai wanita pertama di dalam Kelab National Press, ahli wanita pertama dan presiden Persatuan Wartawan Rumah Putih, dan, pada tahun 1975, ahli wanita pertama Kelab Gridiron. | 19,899 |
Thomas hầu như đã không che giấu quan điểm của mình, với những câu hỏi cho tổng thống George W. Bush và Barack Obama và thư ký tòa soạn của họ thường về các cuộc chiến tranh ở Trung Đông. | Thomas tidak banyak berusaha untuk menyembunyikan pandangannya, dengan selalu menyoal Presiden George W. Bush dan Barack Obama dan setiausaha akhbar mereka tentang perang di Timur Tengah. | 19,900 |
Hai tuần trước, bà hỏi ông Obama, "Ngài Tổng thống, khi nào ngài định rút khỏi Afghanistan? " | Dua minggu lalu, dia bertanya Obama, "En. Presiden, bilakah anda akan keluar dari Afghanistan?" | 19,901 |
"Tại sao các ngài tiếp tục giết chóc và chết ở đó? " | "Mengapakah anda terus membunuh dan mati di sana?" | 19,902 |
"Lý do thực sự là gì? " | "Apakah alasan anda?" | 19,903 |
"Và đừng cho chúng tôi chủ nghĩa Bush đại loại như 'Nếu chúng ta không đến đó thì chúng sẽ tràn qua đây. '" | "Dan jangan berikan kami Bushisme seperti, 'Jika kami tidak pergi ke sana, mereka akan datang ke sini." | 19,904 |
Trong giai đoạn cầm quyền của Kennedy, Helen đã kết thúc tất cả các cuộc họp báo với tổng thống với một câu nói đặc trưng "Xin cảm ơn, ngài Tổng thống" và luôn luôn đưa ra cảnh báo về công việc của mình: "Trong sự nghiệp của tôi, ngài chỉ tốt đẹp bằng câu chuyện cuối cùng về ngài." | Semasa pentadbiran Kennedy, Helen telah menamatkan semua persidangan akhbar presiden dengan satu tanda "Terima kasih, En. Presiden" dan sentiasa mengeluarkan kaveat tentang kerjanya:"Di dalam karier saya anda hanya sebaik cerita terakhir anda." | 19,905 |
Cảnh sát ở Áo đã báo cáo rằng tình hình trong căn hầm chứa người bị bắt giữ trái phép trong hơn hai thập kỷ qua đã trở nên 'ngột ngạt'. | Polis di Austria telah melaporkan yang situasi di bilik bawah tanah di mana orang telah dipenjarakan secara haram selama lebih dua dekad adalah 'zalim'. | 19,906 |
Họ cũng cho biết họ không thể ở lại trong hầm chứa lâu hơn một giờ. | Mereka juga turut berkata yang mereka tidak dapat berada di bilik bawah tanah itu untuk lebih dari satu jam. | 19,907 |
AP báo cáo rằng đó là do mức oxy trong hầm thấp. | AP melaporkan yang ini kerana aras oksigen yang rendah di dalam bilik bawah tanah itu. | 19,908 |
Thông báo này của cảnh sát đưa ra sau khi cảnh sát ở thị trấn Amstetten thuộc tiểu bang Lower Austria bắt giữ một người đàn ông 73 tuổi, người bị cáo buộc là đã nhốt con gái của ông ta, hiện đã 42 tuổi, trong một hầm rượu ở ngôi nhà của ông ta tại Amstetten kể từ ngày 29 tháng Tám năm 1984. | Pengumuman oleh polis ini timbul selepas polis di bandar Lower Austrian di Amstetten telah menahan seorang lelaki tua berusia 73 tahun yang didakwa telah menyimpan anak perempuannya, yang kini berumur 42 tahun, dikunci di dalam bilik bawah tanah rumahnya di Amstetten sejak dari 29 Ogos, 1984. | 19,909 |
Người đàn ông, được cảnh sát xác định là Josef Fritzl, được cho là đã bắt đầu lạm dụng tình dục con gái mình, là Elisabeth Fritzl, khi cô mới mười một tuổi, và sau đó đã là cha của bảy đứa con của cô. | Lelaki itu, yang dikenalpasti polis sebagai Josef Fritzl, dikatakan telah mula mencabul secara seksual anak perempuannya, yang dinamakan sebagai Elisabeth Fritzl, ketika dia masih berusia sebelas tahun, dan kemudiannya melahirkan tujuh orang anak. | 19,910 |
Một trong số những đứa trẻ, trong một cặp song sinh ra đời vào năm 1996, qua đời vì bị bỏ bê ngay sau khi sinh và bị thiêu bởi người cha. | Salah seorang dari anak-anaknya, satu set kembar yang dilahirkan pada tahun 1996, telah mati akibat pengabaian sejurus selepas kelahiran dan mayatnya dibakar oleh ayah mereka. | 19,911 |
Sáu đứa trẻ còn sống, ba trai và ba gái, đang ở độ tuổi từ 5 đến 20 tuổi. | Enam orang anak-anak yang terselamat, tiga lelaki dan tiga perempuan, yang kini berusia di antara 5 hingga 20 tahun. | 19,912 |
Ba trong số những đứa trẻ bị bỏ lại trước cửa nhà của Josef F. và sau đó được Josef F. và vợ là bà Rosemarie nhận làm con nuôi, trong khi ba đứa trẻ khác bị bỏ lại với mẹ của mình và không bao giờ nhìn thấy ánh sáng ban ngày cho đến khi bà ấy được phát hiện. | Tiga dari anak-anak ditinggalkan di muka pintu Josef F. dan kemudiannya dibesarkan sebagai anak angkat oleh Josef F. dan isterinya, Rosemarie, sementara tiga anaknya yang lain ditinggalkan dengan ibu mereka dan tidak pernah merasai cahaya matahari sehinggalah dia dijumpai. | 19,913 |
Rosemarie F. được cho là không biết về những hành động của chồng. | Rosemarie F. dikatakan tidak sedar akan aktiviti suaminya. | 19,914 |
Cảnh sát bắt đầu nghi ngờ khi một cô con gái 19 tuổi, Kerstin, được đưa tới bệnh viện với một căn bệnh đe dọa tính mạng bí ẩn, và hồ sơ y tế của gia đình đã được kiểm tra. | Polis menjadi sangsi apabila seorang anak perempuan berumur 19 tahun, Kerstin, telah dibawa ke hospital dengan satu penyakit membawa maut yang misteri, dan rekod perubatan keluarga itu telah diperiksa. | 19,915 |
Cảnh sát nói rằng Elisabeth F. dường như bị "rối loạn trầm trọng" về mặt tâm lý, và chỉ đồng ý nói chuyện sau khi các nhà chức trách đảm bảo với cô rằng cô sẽ không phải tiếp xúc với cha cô, và rằng con của cô ấy sẽ được chăm sóc. | Polis berkata yang Elisabeth F. kelihatan "amat terganggu" dari segi psikologi, dan hanya bersetuju untuk bercakap setelah pihak berkuasa menjamin yang dia tidak akan perlu berhubung dengan bapanya, dan anak-anaknya akan dijaga. | 19,916 |
Các nhà chức trách địa phương gần đây đã đưa ra một tuyên bố liên quan đến những sự cố này, một bản dịch tiếng Anh của một phần trong số đó ở dưới đây: | Pihak berkuasa tempatan baru-baru ini telah mengeluarkan satu kenyataan mengenai insiden ini, dengan satu bahagian terjemahan Bahasa Inggeris seperti di bawah: | 19,917 |
Thông tin này đã gây sốc cho nước Áo, vì có nét tương đồng với trường hợp của Natascha Kampusch bị bắt cóc năm 10 tuổi, và trốn thoát sau khi bị giam giữ trong "ngục tối" trong tám năm vào năm 2006. | Berita itu telah mengejutkan Austria, kerana persamaannya dengan kes Natascha Kampusch yang diculik pada umur 10 tahun, dan telah melarikan diri setelah dikurung di dalam sebuah "kurungan bawah tanah" selama lapan tahun pada 2006. | 19,918 |
Những lời buộc tội đầu tiên theo Luật hình sự Tòa án Quốc tế Anh mới đã được đưa ra chống lại bảy quân nhân Anh. | Tuduhan pertama di bawah Akta Mahkamah Jenayah Antarabangsa U.K. yang baru telah dibawa menentang tujuh orang pasukan setia negara British. | 19,919 |
Những lời buộc tội liên quan đến việc ngược đãi các dân thường và cái chết của Baha Mousa (26 tuổi), nhân viên lễ tân khách sạn ở Basra, vào năm 2003. | Tuduhan tersebut berkaitan dengan penganiayaan orang awam dan kematian Baha Mousa (26) seorang penyambut tetamu hotel di Basra pada 2003. | 19,920 |
Những lời buộc tội bao gồm tội ngộ sát, sự đối xử vô nhân đạo, gây thương tích, và tấn công vào dân thường Iraq. | Tuduhan tersebut termasuklah membunuh, perlakuan tidak berperikemanusiaan, yang menyebabkan kerosakan badan secara nyata, dan serangan biasa terhadap orang awam Iraq. | 19,921 |
Một nhân viên cấp chuẩn úy và một thiếu tá trong Quân đoàn Tình báo Anh và cựu chỉ huy của Trung đoàn Queen's Lancashire (nay là Công tước của Trung đoàn Lancaster) bị cáo buộc bất cẩn khi thực hiện nhiệm vụ. | Seorang Pengawai Waran dan seorang Mejar di dalam Kor Perisik British dan bekas komander Regimen Lancashire Permaisuri (kini Duke bagi Regimen Lancaster) telah dituduh atas kecuaian dalam menjalankan tugas. | 19,922 |
Quân nhân Anh đầu tiên đưa ra bằng chứng, một lính không quân cao cấp trong RAF, khai rằng ông đã nhìn thấy các tù nhân với trong bộ dạng ngu ngốc bị đá và chửi mắng. | Pasukan setia negara British yang pertama memberi bukti adalah, seorang juruterbang senior di dalam RAF, yang memberi keterangan yang dia melihat tahanan dengan bag di atas kepala mereka ditendang dan dianiaya secara lisan. | 19,923 |
Ông ta nói rằng ông ta chưa từng nhìn thấy điều như vậy trước kia và không biết phải làm gì. | Dia berkata yang dia tidak pernah melihat sesuatu seperti itu dan tidak tahu apa yang perlu dilakukan. | 19,924 |
Ông ta đã không can thiệp "vì họ (những người lính) đều to hơn tôi, và tôi không biết cấp bậc của họ là gì." | Dia tidak masuk campur kerana "mereka (tentera-tentera itu) lebih besar dari saya, dan saya tidak tahu apa arahan mereka." | 19,925 |
Phiên tòa quân sự tại Trung tâm Tòa án Quân sự, Bulford Camp, Wiltshire tiếp tục. | Mahkamah tentera berterusan di Pusat Mahkamah Tentera, Kem Bulford, Wiltshire. | 19,926 |
Hai binh sĩ Anh thiệt mạng tại Afghanistan vào ngày Thứ Tư, một trong số đó là sĩ quan Anh có cấp hàm cao nhất bị giết trong 30 năm qua. | Dua orang tentera British telah terbunuh di Afghanistan pada hari Rabu, dengan salah seorang darinya adalah pengawai British dengan pangkat tertinggi yang pernah dibunuh dalam masa 30 tahun. | 19,927 |
Trung tá Rupert Thorneloe, 40 tuổi, Cán bộ Tư Lệnh của Tiểu đoàn Welsh Guards thứ 1, và lính thiết giáp Joshua Hammond, 18 tuổi, thuộc trung đoàn Xe tăng Hoàng gia thứ 2, đã thiệt mạng khi một thiết bị nổ đã phát nổ dưới xe bọc thép Viking của họ. | Leftenan Kolonel Rupert Thorneloe, 40 tahun, Pengawai Pemerintah bagi Batalion pertama Pengawal Wales, dan Trooper Joshua Hammond, 18 tahun, dari Regimen Kereta Kebal Diraja Ke-2, telah terbunuh ketika satu alat letupan diimprovisasi telah meledak di bawah kenderaan Viking berperisai mereka. | 19,928 |
Họ đã đi dọc theo kênh đào Shamalan, gần Lashkar Gah, tỉnh Helmand, trên đường đến tiếp tế cho một cuộc tấn công chống lại Taliban. | Mereka sedang bergerak di sepanjang Shamalan Canal, berdekatan Lashkar Gah di Wilayah Helmand, di dalam perjalanan untuk menambah bekalan serangan yang sedang dijalankan ketika ini menentang Taliban. | 19,929 |
Tướng Richard Dannatt, Bộ trưởng Bộ Tổng tham mưu Anh, nói Thornloe là "một sĩ quan chỉ huy xuất sắc." | Jeneral Sir Richard Dannatt, Ketua Staf Am UK, berkata Thornloe merupakan "seorang pengawai pemerintah yang cemerlang." | 19,930 |
Trong một tuyên bố của Bộ Quốc phòng (MoD), Dannatt nói, "sự lãnh đạo can đảm và sâu sắc Tiểu đoàn Welsh Guards 1 [của Thornloe] kể từ tháng Mười năm ngoái cho thấy họ đã chuẩn bị tuyệt vời cho yêu cầu ở Afghanistan, cả về năng lực chuyên môn và tinh thần đồng đội bất bại." "[Thornloe's] courageous, thoughtful stewards... | Di dalam kenyataan Kementerian Pertahanan (MoD), Dannatt berkata, "Keberanian dan pengawasan serius [Thornloe] di Batalion Pertama Pengawal Wales sejak dari Oktober tahun lepas telah mempersiapkan mereka dengan mahir bagi permintaan di Afghanistan, kedua-dua di dalam kebolehan secara profesional dan semangat tidak muda... | 19,931 |
Về người lính thiết giáp Hammond, Danntt cho biết trong báo cáo của MoD, "là một người lính thiết giáp hàng đầu, điển hình cho tinh thần hăng say và quyết tâm hoạt động của những người lính Quân đoàn Thiết giáp Hoàng gia." | Trooper Hammond, Dannatt berkata di dalam kenyataan MoD, "merupakan ahli tentera kereta kebal kelas pertama yang menunjukkan contoh unggul semangat dan keazaman di dalam setiap operasi seperti yang dijangkakan dari seorang tentera Kor Kereta Kebal Diraja." | 19,932 |
Trung tá Thorneloe để lại vợ của ông ấy, Sally, và những cô con gái Hannah và Sophie. | Leftenan Kolonel Thorneloe meninggalkan seorang isteri, Sally, dan dua orang anak perempuan Hannah dan Sophie. | 19,933 |
Trung tâm Nghiên cứu T. J. Watson của IBM ở Cambridge phát hành một công cụ miễn phí vào ngày 25 tháng Ba để hình tượng hóa lịch sử thay đổi của một tài liệu hoặc thư mục của tài liệu, gọi là dòng lịch sử. | Pusat Penyelidikan T.J. Watson IBM di Cambridge telah mengeluarkan satu peralatan percuma pada 25 Mac bagi pemvisualan perubahan sejarah sebuah dokumen atau direktori dokumen, yang dipanggil aliran sejarah. | 19,934 |
Công cụ này cung cấp một loạt xem lịch sử tài liệu, bao gồm một cách xem khiến mỗi phiên bản đều quan trọng như nhau, và một cách xem dòng thời gian mà hiển thị các sự hiệu chỉnh tương ứng với lượng nội dung của nó còn giống với bản hiện tại. | Peralatan tersebut menawarkan pelbagai pandangan tentang dokumen sejarah, termasuk satu pandangan yang memberi setiap semakan kepentingan yang sama, dan sebuah pandangan garis waktu yang menunjukkan setiap semakan mengikut kadar kepada berapa lama ia kekal semasa. | 19,935 |
Mỗi biên tập khác nhau thay đổi bài viết có một màu phân biệt, cho phép văn bản của biên tập viên đó được theo dõi theo thời gian. | Setiap editor berbeza yang membuat perubahan kepada artikel mempunyai warna yang berlainan, membenarkan setiap teks editor tersebut dapat dikesan kelak. | 19,936 |
Công cụ này được phát triển đầu tiên vào năm 2003 bởi sự hợp tác giữa Fernanda B. Viégas của MIT Media Lab và Martin Wattenberg và Kushal Dave của IBM. | Peralatan itu pertama kali dibangunkan pada tahun 2003 dengan satu kerjasama di antara Fernanda B. Vieges dari Makmal Media MIT dan Martin Wattenberg dan Kushal Dave dari IBM. | 19,937 |
Ban đầu nó đã được thử nghiệm trên một tập hợp lớn các trang của Wikipedia, một dự án bách khoa trực tuyến miễn phí lưu trữ mọi thay đổi được thực hiện cho mỗi bài viết. | Ia pada mulanya diuji ke atas satu bahagian besar dari halaman di Wikipedia, sebuah projek ensiklopedia percuma dalam talian yang mengekalkan setiap perubahan yang dibuat ke atas setiap artikelnya. | 19,938 |
Các bài báo kết quả đã được thảo vào mùa đông năm 2003 và được trình bày tại một hội nghị vào tháng Tư năm 2004; nó vẫn là cái nhìn tổng quan toàn diện nhất của vòng đời của bài viết trong một cộng đồng wiki hoạt động tích cực. | Keputusannya telah dirangka pada musim sejuk tahun 2003 dan dibentangkan di sebuah konferens pada April 2004; ia kekal sebagai gambaran keseluruhan yang paling komprehensif bagi kitaran hayat setiap artikel di dalam sebuah komuniti aktif wiki. | 19,939 |
Một năm sau đó, các bài báo về dòng lịch sử vẫn là nguồn trích dẫn phổ biến nhất cho các thống kê về sự phá hoại trên Wikipedia. | Setahun selepas itu, kertas aliran sejarah itu masih kekal sebagai sumber statistik yang paling banyak dipetik bagi pengembalian vandalisme di Wikipedia. | 19,940 |
Công cụ hiện tại được duy trì bởi Martin Wattenberg và Jonathan Feinberg tại IBM. | Peralatan itu pada masa kini diselenggara oleh Martin Wattenberg and Jonathan Feinberg di IBM. | 19,941 |
Nó cho phép người dùng tải văn bản và lịch sử các nội dung của bất kỳ wiki MoinMoin nào, hoặc xem lịch sử nội dung của toàn bộ thư mục của tài liệu. | Ia membenarkan pengguna untuk memuat turun teks dan setiap sejarah isi kandungan bagi sebarang wiki MoinMoin, atau bagi melihat sejarah isi kandungan untuk keseluruhan direktori dokumen. | 19,942 |
Công cụ này miễn phí tải về và sử dụng, nhưng mã của nó không phải là mã nguồn mở. | Peralatan itu adalah percuma untuk dimuat turun dan digunakan, tetapi kodnya bukan dari sumber terbuka. | 19,943 |
Sự hỗ trợ cho MoinMoin wiki đi qua một giác cắm, nên công cụ này có thể được mở rộng đến các giao diện bản địa của công cụ wiki khác trong tương lai. | Sokongan untuk semua wiki MoinMoin datang melalui sebuah sambungan wayar, jadi peralatan itu boleh dipanjangkan kepada antara muka asli bagi peralatan wiki yang lain di masa hadapan. | 19,944 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.