--- language: - vi license: cc-by-4.0 pretty_name: "Bộ Pháp Điển Việt Nam" size_categories: - 10K 🇻🇳 **Tóm tắt.** Bộ ngữ liệu cấp **Điều** của **Bộ Pháp Điển Việt Nam** > — bộ pháp điển chính thức do **Bộ Tư pháp** công bố. Mỗi dòng là một > **Điều** kèm toàn văn đã chuẩn hoá, chương sở thuộc, đề mục và chủ đề, > cùng đường liên kết quay về văn bản gốc trên > [`vbpl.vn`](https://vbpl.vn/). Mỗi Điều mang một mã trích dẫn phân > cấp (`article_id`, ví dụ `Điều 1.1.LQ.1`) và một khoá dòng duy nhất > (`record_id`). > > 🇬🇧 **Summary.** Article-level corpus of the **Bộ Pháp Điển** — the > official codification of Vietnamese law published by the **Ministry > of Justice**. Every record is one **Điều** (article) with its full > normalised legal text, the chapter it sits under, the đề-mục > (subject) and chủ-đề (topic) it belongs to, and back-links to the > originating instrument on [`vbpl.vn`](https://vbpl.vn/). Each article > carries a hierarchical citation code (`article_id`, e.g. > `Điều 1.1.LQ.1`) and a guaranteed-unique row key (`record_id`); the > browsable source link is the `vbpl.vn` URL in `source_links`. ## Tổng quan · At a glance | Chỉ số · Metric | Giá trị · Value | |---|---:| | Điều luật · Articles (`Điều`) | **65,997** | | Đề mục · Subjects | 202 | | Chủ đề · Topics | 43 | | Số mã băm nội dung khác nhau · Distinct content hashes | 64,559 | | Tổng số ký tự · Total characters | 80,936,862 | | Tổng số từ · Total words | 17,900,064 | | Có tiêu đề chương · With chapter heading | 99.1% | | Có chú thích nguồn · With source-note (citation back to original law) | 100.0% | | Có liên kết về `vbpl.vn` · With source-link to `vbpl.vn` | 100.0% | | Có chỉ dẫn liên quan · With related-article cross-references | 28.7% | | Nội dung trống (mục phân cách) · Empty content (section dividers) | 429 | Độ dài Điều luật (ký tự) · Article length (characters): trung vị · median **744**, trung bình · mean 1,226, p90 2,554, p99 7,348, max 376,842. ## Cấu trúc Bộ Pháp Điển — Ontology Bộ Pháp Điển được tổ chức theo ba cấp: **Chủ đề** (topic) → **Đề mục** (subject) → **Điều** (article). Bộ dữ liệu này phủ toàn bộ **43 chủ đề**, **202 đề mục**, và **65,997 điều**. Một **Bộ từ điển pháp luật song ngữ Việt – Anh** được kèm theo (xem mục "Vietnamese ↔ English ontology" bên dưới). The Vietnamese legal codification has a strict three-level ontology: **topic** (Chủ đề) → **subject** (Đề mục) → **article** (Điều). This dataset covers the complete ontology — **43 topics**, **202 subjects**, and **65,997 articles**. A curated **Vietnamese ↔ English bilingual legal dictionary** ships alongside the corpus (see "Vietnamese ↔ English ontology" below). ### 43 Chủ đề song ngữ · 43 topics, bilingual Tất cả 43 chủ đề, sắp xếp theo số điều, kèm tên tiếng Anh. — All 43 topics, sorted by article count, with English titles. ![All 43 topics, Vietnamese with English subtitles](./ontology_topics_bilingual.png) ### Top 20 Chủ đề (treemap) 20 chủ đề lớn nhất — diện tích mỗi ô tỉ lệ với số điều. — The 20 largest topics; cell area scales with article count. ![Treemap of the top-20 topics](./ontology_treemap.png) ### Cây Chủ đề → Đề mục (sunburst) Vành trong = chủ đề, vành ngoài = đề mục con. Diện tích mỗi cung tỉ lệ với số Điều bên trong. — Inner ring = topics, outer ring = the subjects that sit under each topic. Wedge area is proportional to the number of articles inside. ![Sunburst of topic to subject](./ontology_sunburst.png) ### Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật · Legal-instrument hierarchy Sơ đồ thứ bậc các văn bản pháp luật của Việt Nam, kèm cơ quan ban hành. — A reading aid for the dataset's `source_note_text` field: which body issues each kind of legal instrument and where each rank sits in the hierarchy. ![Vietnamese legal-instrument hierarchy](./ontology_instruments.png) ### Sơ đồ chủ đề · Topic mind-map (mermaid)
Click / Bấm để mở sơ đồ 43 chủ đề (mindmap) ```mermaid mindmap root((**Bộ Pháp Điển**
65,997 Điều)) #39 Trật tự, an toàn xã hội
5,080 Điều · 10 Đề mục #34 Thương mại, đầu tư, chứng khoán
4,490 Điều · 7 Đề mục #14 Giao thông, vận tải
4,267 Điều · 3 Đề mục #24 Nông nghiệp, nông thôn
3,773 Điều · 11 Đề mục #45 Y tế, dược
3,709 Điều · 10 Đề mục #37 Tố tụng và các phương thức giải quyết tranh chấp
3,042 Điều · 11 Đề mục #22 Ngân hàng, tiền tệ
2,834 Điều · 4 Đề mục #33 Thuế, phí, lệ phí, các khoản thu khác
2,365 Điều · 8 Đề mục #28 Tài sản công, nợ công, dự trữ nhà nước
2,124 Điều · 5 Đề mục #27 Tài nguyên
2,111 Điều · 4 Đề mục #3 Bưu chính, viễn thông
1,989 Điều · 4 Đề mục #1 An ninh quốc gia
1,898 Điều · 11 Đề mục #17 Kế toán, kiểm toán
1,858 Điều · 3 Đề mục #25 Quốc phòng
1,799 Điều · 11 Đề mục #12 Doanh nghiệp, hợp tác xã
1,783 Điều · 3 Đề mục #41 Văn hóa, thể thao, du lịch
1,730 Điều · 13 Đề mục #5 Cán bộ, công chức, viên chức
1,714 Điều · 1 Đề mục #30 Thi hành án
1,650 Điều · 4 Đề mục #19 Khoa học, công nghệ
1,623 Điều · 5 Đề mục #13 Giáo dục, đào tạo
1,567 Điều · 1 Đề mục #20 Lao động
1,407 Điều · 4 Đề mục #26 Tài chính
1,402 Điều · 2 Đề mục #4 Bổ trợ tư pháp
1,179 Điều · 5 Đề mục #2 Bảo hiểm
1,107 Điều · 2 Đề mục #18 Khiếu nại, tố cáo
1,018 Điều · 4 Đề mục #44 Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật
877 Điều · 8 Đề mục #9 Dân sự
860 Điều · 3 Đề mục #6 Chính sách xã hội
842 Điều · 5 Đề mục #35 Tổ chức bộ máy nhà nước
745 Điều · 4 Đề mục #8 Dân số, gia đình, trẻ em, bình đẳng giới
689 Điều · 4 Đề mục #23 Ngoại giao, điều ước quốc tế
662 Điều · 10 Đề mục #31 Thống kê
596 Điều · 1 Đề mục #32 Thông tin, báo chí, xuất bản
567 Điều · 3 Đề mục #15 Hành chính tư pháp
540 Điều · 5 Đề mục #16 Hình sự
536 Điều · 1 Đề mục #7 Công nghiệp
419 Điều · 3 Đề mục #21 Môi trường
358 Điều · 1 Đề mục #36 Tổ chức chính trị - xã hội, hội
257 Điều · 3 Đề mục #40 Tương trợ tư pháp
158 Điều · 1 Đề mục #10 Dân tộc
129 Điều · 1 Đề mục #38 Tôn giáo, tín ngưỡng
107 Điều · 1 Đề mục #43 Xây dựng, nhà ở, đô thị
92 Điều · 1 Đề mục #42 Văn thư lưu trữ
44 Điều · 1 Đề mục ```
## Vietnamese ↔ English ontology > **Schema convention (English-primary bilingual columns).** Every > bilingual column pair in this dataset is shaped so the unsuffixed > column carries the **English** label (primary) and the > `_vi`-suffixed companion carries the **Vietnamese**. For example, > `topic_title` is English (`"Civil law"`) while `topic_title_vi` is > Vietnamese (`"Dân sự"`). Vietnamese content fields > (`article_title`, `chapter_title`, `content_text`, > `source_note_text`, ...) keep their unsuffixed names because the > source publishes them only in Vietnamese — there is no English > counterpart to disambiguate. Một bộ từ điển song ngữ Việt – Anh thủ công đi kèm bộ dữ liệu, gồm **42 chủ đề + 202 đề mục + 116 thuật ngữ pháp lý** (gồm các loại văn bản pháp luật, kết cấu văn bản, toà án, cơ quan, vai trò tố tụng, các khái niệm dân sự / hình sự / hành chính phổ biến). — A hand-curated Vietnamese ↔ English ontology ships alongside the corpus, covering **42 topics + 202 subjects + 116 legal-glossary terms** (legal-instrument types, document structure, courts, agencies, procedure roles, and common civil / criminal / administrative concepts). | File | Rows | What it gives you | |---|---:|---| | `ontology_topics.parquet` / `.csv` | 42 | Each chủ đề with `topic_title` (EN, primary) + `topic_title_vi` (VI), article count, đề-mục count, and an explanatory `topic_note`. | | `ontology_subjects.parquet` / `.csv` | 202 | Each đề mục with parent-topic context, `subject_title` (EN, primary) + `subject_title_vi` (VI), and article count. | | `ontology_glossary.parquet` / `.csv` | 116 | Cross-cutting Vietnamese ↔ English legal-term lexicon: `term` (EN, primary), `term_vi` (VI), free-text `note`, and a `category` slug (`instrument`, `structure`, `codification`, `court`, `agency`, `procedure`, `civil`, `criminal`, `admin`, `status`, `finance`, `labour`, `police`). | | `ontology.json` | — | One JSON document with all three tables + a metadata header. Useful when you want the whole ontology as a tree, not as flat tables. | Quick load: ```python from datasets import load_dataset topics = load_dataset("tmquan/phapdien-moj-gov-vn", "ontology_topics", split="train") subjects = load_dataset("tmquan/phapdien-moj-gov-vn", "ontology_subjects", split="train") glossary = load_dataset("tmquan/phapdien-moj-gov-vn", "ontology_glossary", split="train") # `articles` already carries both bilingual columns -- no join required. articles = load_dataset("tmquan/phapdien-moj-gov-vn", "articles", split="train") print(articles[0]["topic_title"], "/", articles[0]["topic_title_vi"]) print(articles[0]["subject_title"], "/", articles[0]["subject_title_vi"]) ``` A few translation conventions used throughout: * **`Luật`** → *Law*, **`Bộ luật`** → *Code* (consolidated), **`Pháp lệnh`** → *Ordinance* (between a Law and a Decree, issued by the National Assembly Standing Committee), **`Nghị định`** → *Decree*, **`Thông tư`** → *Circular*, **`Quyết định`** → *Decision*, **`Chỉ thị`** → *Directive*, **`Nghị quyết`** → *Resolution*. See `ontology_glossary.csv` for issuer information per row. * **`Đề mục`** is rendered as *Subject* (it is the second level of the Bộ Pháp Điển hierarchy, sitting between a topic and a chapter). * **`Tố cáo`** is rendered as *Denunciation (whistle-blowing)* — the Vietnamese term covers a wider span than English "denunciation" alone, so the gloss is included throughout. * Vietnamese-specific institutions (e.g. *Mặt trận Tổ quốc Việt Nam*, *Viện kiểm sát nhân dân*) keep their official English name verbatim. ## Cấu hình · Configurations Bộ dữ liệu phơi bày ba bảng. Bảng chính là `articles`; hai bảng còn lại là bảng tham chiếu mà bạn có thể join. — This dataset exposes three tables. The main corpus is `articles`; the other two are reference tables you may join against. ```python from datasets import load_dataset # Bảng chính · Main table: 64k codified articles ds = load_dataset("tmquan/phapdien-moj-gov-vn", "articles", split="train") # Siêu dữ liệu mỗi đề mục · Per-đề-mục fetch metadata (one row per đề-mục) subjects = load_dataset("tmquan/phapdien-moj-gov-vn", "subjects", split="train") # Cây chủ đề / đề mục · Topic / đề-mục tree (one row per node) tree = load_dataset("tmquan/phapdien-moj-gov-vn", "tree_nodes", split="train") ``` ## Lược đồ bảng `articles` · `articles` schema All bilingual column pairs are **English-primary**: the unsuffixed column carries the English label, the `_vi`-suffixed companion carries the Vietnamese. Vietnamese content fields (`article_title`, `chapter_title`, `content_text`, `source_note_text`, `related_note_text`) keep their unsuffixed names because they have no English counterpart on this source. | Trường · Field | Kiểu · Type | Mô tả · Description | |---|---|---| | `record_id` | string | Khoá dòng duy nhất, ổn định · Stable, **guaranteed-unique** row key — `sha1(subject_id \| article_id \| content_hash)[:16]`. Use this as the primary key. | | `subject_id` | string | UUID đề mục mà điều này thuộc về · UUID of the đề-mục this article belongs to. | | `topic_id` | string | UUID chủ đề chứa đề mục · UUID of the chủ-đề (topic) the đề-mục sits under. | | `topic_number` | int64 | Số thứ tự chủ đề (1–45) · Topic display number. | | `topic_title` | string | Tên chủ đề tiếng Anh · Topic name in **English** (e.g. *"National security"*, *"Health and pharmaceuticals"*); joined from `ontology_topics`. | | `topic_title_vi` | string | Tên chủ đề tiếng Việt · Topic name in **Vietnamese** (e.g. *"An ninh quốc gia"*, *"Y tế, dược"*). | | `subject_number` | int64 | Số thứ tự đề mục trong chủ đề · Đề-mục display number within its topic. | | `subject_title` | string | Tên đề mục tiếng Anh · Đề-mục name in **English**; joined from `ontology_subjects`. | | `subject_title_vi` | string | Tên đề mục tiếng Việt · Đề-mục name in **Vietnamese**. | | `article_id` | string | Mã trích dẫn chính tắc · Canonical citation code, e.g. `Điều 39.13.TT.70.6`. Human-facing legal citation. **Note:** the source reuses ~200 codes, so this is *not* globally unique — use `record_id` as the primary key. | | `article_anchor` | string | Mã neo thô của cổng, có tiền tố `#` · Raw portal `` anchor, prefixed with `#` (e.g. `#0100100000000000100000100000000000000000`). The `#` byte keeps the HF dataset-server stats engine from coercing the 40-digit id to a Python int and overflowing C `long`; strip it client-side to recover the raw id. **Not unique** (the portal reuses some anchors) and may be empty — kept only for round-tripping back to the source page. | | `article_title` | string | Tiêu đề đầy đủ kèm tiền tố *Điều N.M.X.Y* · Full title incl. the *Điều N.M.X.Y* prefix and the article heading. | | `chapter_title` | string | Tiêu đề chương sở thuộc · Chapter heading the article sits under (`"Chương I - …"`), if any. | | `source_note_text` | string | Trích dẫn về văn bản gốc · Citation back to the originating instrument (`Luật/Nghị định/Thông tư`). | | `source_links` | list<struct<text:string,href:string>> | Liên kết trong `source_note_text` · Hyperlinks inside `source_note_text`, typically to `vbpl.vn`. | | `related_note_text` | string | Liên hệ đến điều khác · Cross-references to other articles in the corpus, when present. | | `content_text` | string | Toàn văn đã chuẩn hoá · Normalised article body (whitespace-collapsed, NBSP-stripped). | | `content_char_len` | int64 | Số ký tự `content_text` · Character count of `content_text`. | | `content_word_count` | int64 | Số từ `content_text` · Whitespace-token count of `content_text`. | | `source_url` | string | Định vị trên cổng phapdien.moj.gov.vn · Locator on the codification portal (`ViewBoPD.aspx?demucid=…#`). **The portal renders article text client-side**, so this opens the đề-mục viewer rather than scrolling straight to the article — for a browsable source of record use the `vbpl.vn` URL in `source_links`. | | `scraped_at` | string | Thời điểm thu thập (UTC) · ISO-8601 UTC timestamp of capture. | ## Phân bố độ dài · Length distribution | Range (chars) | Articles | Share | |---|---:|---:| | 0-99 | 2,012 | 3.0% | | 100-249 | 7,355 | 11.1% | | 250-499 | 13,556 | 20.5% | | 500-999 | 17,755 | 26.9% | | 1000-1999 | 15,227 | 23.1% | | 2000-3999 | 7,488 | 11.3% | | 4000-7999 | 2,057 | 3.1% | | 8000+ | 547 | 0.8% | ## Top chủ đề · Top topics | # | Chủ đề | Đề mục | Articles | Median chars | |---|---|---:|---:|---:| | 39 | Trật tự, an toàn xã hội | 10 | 5,080 | 1,121 | | 34 | Thương mại, đầu tư, chứng khoán | 7 | 4,490 | 760 | | 14 | Giao thông, vận tải | 3 | 4,267 | 633 | | 24 | Nông nghiệp, nông thôn | 11 | 3,773 | 799 | | 45 | Y tế, dược | 10 | 3,709 | 713 | | 37 | Tố tụng và các phương thức giải quyết tranh chấp | 11 | 3,042 | 750 | | 22 | Ngân hàng, tiền tệ | 4 | 2,834 | 622 | | 33 | Thuế, phí, lệ phí, các khoản thu khác | 8 | 2,365 | 756 | | 28 | Tài sản công, nợ công, dự trữ nhà nước | 5 | 2,124 | 978 | | 27 | Tài nguyên | 4 | 2,111 | 534 | | 3 | Bưu chính, viễn thông | 4 | 1,989 | 679 | | 1 | An ninh quốc gia | 11 | 1,898 | 668 | | 17 | Kế toán, kiểm toán | 3 | 1,858 | 990 | | 25 | Quốc phòng | 11 | 1,799 | 656 | | 12 | Doanh nghiệp, hợp tác xã | 3 | 1,783 | 951 | ## Mật độ trích dẫn · Citation density Đếm từ khoá trên `content_text` — chỉ báo grounding sơ bộ. **71.4%** số điều có nhắc đến ít nhất một loại văn bản pháp luật gốc. — Lightweight keyword counts against `content_text`. Useful as a first-order grounding signal — **71.4%** of articles mention at least one primary-law instrument. | Pattern | Records w/ ≥1 | Share | Mean / record | |---|---:|---:|---:| | Luật | 28,621 | 43.4% | 1.17 | | Bộ luật | 1,966 | 3.0% | 0.05 | | Nghị định | 12,676 | 19.2% | 0.46 | | Thông tư | 18,484 | 28.0% | 0.62 | | Thông tư liên tịch | 1,132 | 1.7% | 0.03 | | Quyết định | 15,732 | 23.8% | 0.66 | | Nghị quyết | 864 | 1.3% | 0.03 | | Pháp lệnh | 648 | 1.0% | 0.02 | | Điều N | 17,963 | 27.2% | 0.75 | | Khoản N | 18,616 | 28.2% | 0.89 | | Điểm a/b/c | 7,521 | 11.4% | 0.36 | | Chương N | 940 | 1.4% | 0.03 | | **Any primary-law instrument** | 47,095 | 71.4% | — | ## Liên kết nguồn · Outbound source links Toàn văn pháp điển giữ lại các liên kết quay về văn bản gốc trên Cơ sở dữ liệu pháp luật quốc gia `vbpl.vn`. Toàn ngữ liệu có **71,683** liên kết (trung vị 1 liên kết / điều). — The codified text preserves explicit back-links to the originating law on the National Legal Database `vbpl.vn`. Across the corpus there are **71,683** outbound links (median 1 per article). Tên miền được trích dẫn nhiều nhất · Top hosts cited: - `vbpl.vn` — 71,676 occurrences - `thuvienphapluat.vn` — 7 occurrences Văn bản gốc được trích dẫn nhiều nhất theo `vbpl.vn` ItemID · Most-cited primary instruments (by `vbpl.vn` ItemID): | `vbpl.vn` ItemID | Citations | |---|---:| | 96115 | 517 | | 96172 | 509 | | 96122 | 427 | | 96035 | 372 | | 122388 | 345 | | 96117 | 342 | | 26117 | 324 | | 146467 | 310 | | 142881 | 226 | | 139264 | 221 | ## Bao phủ chương · Chapter coverage **99.1%** số điều có tiêu đề chương rõ ràng (`Chương N`). Số tiêu đề chương khác nhau: 45. — **99.1%** of articles carry an explicit chapter heading (`Chương N`). Distinct chapter labels seen across the corpus: 45. ## Ví dụ · Examples #### Chủ đề 39 — Trật tự, an toàn xã hội _Đề mục: Xử lý vi phạm hành chính · Chương II - THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ_ **Điều 39.13.LQ.45. Thẩm quyền của Quản lý thị trường** > 1. Kiểm soát viên thị trường đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 500.000 đồng. 2. Đội trưởng Đội Quản lý thị trường, Trưởng phòng Nghiệp vụ thuộc Cục Nghiệp vụ quản lý thị trường có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy định tại điểm b khoản này; d) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các điểm a, đ, e, g, h, i và k khoản 1 Điều 28 của Luật này. 3. Cục trưởng Cục Quản lý thị trường cấp tỉnh, Cục trưởng Cục Nghiệp vụ quản lý thị trường thuộc Tổng cục Quản lý thị trường có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính; d) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng… [Source on phapdien.moj.gov.vn](https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=9d9a7001-0799-4bd8-8c31-964f9a7b9603&mapc=1#390130000000000020000002000000000000000004500000000000000000) --- #### Chủ đề 34 — Thương mại, đầu tư, chứng khoán _Đề mục: Một số hoạt động kinh doanh đặc thù · Chương XV - QUY ĐỊNH VỀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH SÂN GÔN - Mục 1 - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG - Mục 2 - ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH SÂN GÔN - Mục 3 - THỰC HIỆN DỰ ÁN SÂN GÔN_ **Điều 34.9.NĐ.15.11. Thực hiện Dự án sân gôn** > 1. Nhà đầu tư chỉ được triển khai thực hiện Dự án sân gôn sau khi có quyết định chủ trương đầu tư hoặc được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với Dự án thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật đầu tư); hoàn thành các thủ tục về đất đai, xây dựng, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện Dự án sân gôn, nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo, giám sát, đánh giá hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. 3. Nhà đầu tư chuyển nhượng Dự án sân gôn gắn với việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất phải đáp ứng các điều kiện, thủ tục theo quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về đất đai, pháp luật về kinh doanh bất động sản và phá… [Source on phapdien.moj.gov.vn](https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=3bcee07e-6c24-43df-9c31-c8850ed610a8&mapc=1#340090000000000160000030000000000000000000402726600520001100) --- #### Chủ đề 14 — Giao thông, vận tải _Đề mục: Hàng hải Việt Nam · Chương V - AN TOÀN HÀNG HẢI, AN NINH HÀNG HẢI, LAO ĐỘNG HÀNG HẢI VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG_ **Điều 14.4.TT.8.14. Tàu thuyền đi đối hướng nhau** > 1. Khi hai tàu thuyền máy đi đối hướng hoặc gần như đối hướng nhau dẫn đến nguy cơ đâm va thì mỗi tàu thuyền phải chuyển hướng đi về phía bên phải của mình để cả hai tàu thuyền đi qua nhau về phía bên trái. 2. Tàu thuyền được coi là đối hướng nhau khi một tàu thuyền nhìn thấy một tàu thuyền khác thẳng ngay hướng trước mũi hoặc gần ngay hướng trước mũi tàu mình và: a) Vào ban đêm tàu thuyền này nhìn thấy các đèn cột của tàu thuyền kia cùng hay gần cùng nằm trên một đường thẳng hay nhìn thấy cả hai đèn mạn của nó; b) Vào ban ngày quan sát tàu thuyền kia dưới một góc nhìn tương ứng với góc nhìn của tàu kia quan sát tàu mình. 3. Trong trường hợp tàu thuyền chưa thể khẳng định được mình có đi đối hướng với một tàu thuyền khác hay không thì phải coi như đang đi đối hướng và phải tiến hành điều đ… [Source on phapdien.moj.gov.vn](https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/ViewBoPD.aspx?obj=&demucid=c9269682-f64e-4a54-a352-98e10cadaf26&mapc=1#140040000000000050001050000000000000000000802481000190001400) ## Cách thu thập · How the corpus was built 🇻🇳 Bộ ngữ liệu được thu thập bằng một crawler tuỳ chỉnh đi qua đúng các surface mà cổng nguồn phơi ra cho trình duyệt — không có endpoint JSON / SOAP công khai cho nội dung pháp điển. Bốn bước: 🇬🇧 The dataset was harvested with a custom crawler that follows the exact surfaces the source portal exposes to a browser — there is no public JSON / SOAP endpoint for the codified content. Four steps: 1. **Lấy cây chủ đề / đề mục** từ `https://phapdien.moj.gov.vn/TraCuuPhapDien/TreeBoPD.aspx`. Phản hồi ASP.NET WebForms nhúng toàn bộ JSON jstree. — Fetch the full topic / đề-mục tree; the WebForms response embeds the entire jstree JSON. 2. **Mỗi đề mục** GET `ViewBoPD.aspx?demucid=&mapc=1` để lấy token `fileVersion`. — For each đề-mục, GET to pull the per-document `fileVersion` token. 3. **POST** đến `ActionHandler.aspx` (`do=html`) với `(deMucID, fileVersion)` để nhận toàn văn pháp điển dạng HTML. — POST with `(deMucID, fileVersion)` to receive the full codified legal HTML. 4. **Tách điều** mỗi `

` thành một dòng, đính kèm `pChuong` (chương), `pGhiChu` (chú thích nguồn + liên kết) và `pChiDan` (chỉ dẫn liên quan). — Parse each HTML body into one row per article, attaching the surrounding chapter, the source-note + outbound links, and the related cross-references. Thu thập lúc · Captured at `2026-07-21T10:09:42+00:00`. **202/202** đề mục lấy được không lỗi · đề-mục fetched without error. ## Nguồn · Source - Trang nguồn · Site: - Cơ quan công bố · Publisher: Ministry of Justice of Vietnam (Bộ Tư pháp) - Liên kết chéo · Cross-references resolve to the National Legal Database at ## Giấy phép · License & terms Văn bản pháp điển do Bộ Tư pháp công bố trên cổng thông tin công cộng, không thu phí. Bản phân phối lại này dùng giấy phép **CC-BY-4.0** — *vui lòng kiểm tra điều khoản sử dụng của trang nguồn trước khi tái phân phối thương mại và ghi nhận tác giả gốc.* — The codified text is published by the Ministry of Justice on a public portal without paywall. This redistribution is shared under **CC-BY-4.0** — *please check the source-website terms of use before commercial redistribution and attribute the original publisher.* ## Trích dẫn · Citation If you use this dataset, please cite both **the redistribution on Hugging Face** and **the original source** (Bộ Tư pháp): ```bibtex @misc{phapdien_2026, title = {Vietnamese Codified Law Corpus (phapdien.moj.gov.vn)}, author = {TMQuan}, year = {2026}, howpublished = {\url{https://huggingface.co/datasets/tmquan/phapdien-moj-gov-vn}}, note = {Article-level mirror of the Vietnamese codified legal corpus, with a curated Vietnamese--English ontology.} } @misc{phapdien_moj_2026, title = {Vietnamese Codified Law Corpus}, author = {{Bộ Pháp Điển Việt Nam}}, year = {2026}, howpublished = {\url{https://phapdien.moj.gov.vn/}}, note = {Official codified body of Vietnamese law, published by the Ministry of Justice (Bộ Tư pháp).} } ``` ## Embeddings / Nhúng vector Mỗi điều (`article_id`) được nhúng bằng [`nvidia/Nemotron-3-Embed-8B-BF16`](https://huggingface.co/nvidia/Nemotron-3-Embed-8B-BF16) (4096-D, mean-pooling, tiền tố `passage:`) từ trường `content_text`. Vector và toạ độ 2D giảm chiều được cung cấp như hai cấu hình bổ sung: - **`embed`** (`embed-*.parquet`, 65,997 dòng): `article_id`, `embedding` (list, 4096-D), `embedding_model_id`, cùng metadata chủ đề / đề mục / chương để lọc tại chỗ. - **`reduce`** (`reduce.parquet`): `pca_{x,y}`, `tsne_{x,y}`, `umap_{x,y}` (PCA→50D rồi openTSNE / UMAP) và `cluster_id` (HDBSCAN). ```python from datasets import load_dataset emb = load_dataset("{repo}", "embed") # dense 4096-D vectors red = load_dataset("{repo}", "reduce") # 2D projections + clusters ``` Each article is embedded with `nvidia/Nemotron-3-Embed-8B-BF16` (4096-D). The UMAP projection below is coloured by legal topic and by HDBSCAN cluster: ![UMAP coloured by topic](./embedding-topic-umap.png) ![UMAP coloured by HDBSCAN cluster](./embedding-cluster-umap.png)