Spaces:
Sleeping
Sleeping
Commit ·
ee705f2
1
Parent(s): c746d00
data: expand golden set từ 12 lên 30 câu hỏi
Browse files- data/golden_set_pdf.json +126 -0
data/golden_set_pdf.json
CHANGED
|
@@ -82,5 +82,131 @@
|
|
| 82 |
"source": "",
|
| 83 |
"question": "Dự báo tăng trưởng GDP Việt Nam năm 2025 là bao nhiêu?",
|
| 84 |
"answer": ""
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 85 |
}
|
| 86 |
]
|
|
|
|
| 82 |
"source": "",
|
| 83 |
"question": "Dự báo tăng trưởng GDP Việt Nam năm 2025 là bao nhiêu?",
|
| 84 |
"answer": ""
|
| 85 |
+
},
|
| 86 |
+
{
|
| 87 |
+
"id": "p013",
|
| 88 |
+
"type": "lookup",
|
| 89 |
+
"source": "FPT_16Q2_BCTC_MSX.pdf",
|
| 90 |
+
"question": "Lợi nhuận gộp của FPT trong nửa đầu năm 2016 là bao nhiêu?",
|
| 91 |
+
"answer": "Lợi nhuận gộp được tính bằng doanh thu thuần trừ giá vốn hàng bán, thể hiện trong báo cáo kết quả kinh doanh của FPT."
|
| 92 |
+
},
|
| 93 |
+
{
|
| 94 |
+
"id": "p014",
|
| 95 |
+
"type": "lookup",
|
| 96 |
+
"source": "FPT_16Q2_BCTC_MSX.pdf",
|
| 97 |
+
"question": "Vốn điều lệ của Công ty Cổ phần FPT tại thời điểm báo cáo quý 2 năm 2016 là bao nhiêu?",
|
| 98 |
+
"answer": "Vốn điều lệ của FPT được ghi nhận trong phần vốn chủ sở hữu trên bảng cân đối kế toán tại ngày 30/06/2016."
|
| 99 |
+
},
|
| 100 |
+
{
|
| 101 |
+
"id": "p015",
|
| 102 |
+
"type": "lookup",
|
| 103 |
+
"source": "FPT_16Q2_BCTC_MSX.pdf",
|
| 104 |
+
"question": "Tổng tài sản của FPT tại cuối quý 2 năm 2016 là bao nhiêu?",
|
| 105 |
+
"answer": "Tổng tài sản của FPT được tổng hợp trên bảng cân đối kế toán tại ngày 30/06/2016."
|
| 106 |
+
},
|
| 107 |
+
{
|
| 108 |
+
"id": "p016",
|
| 109 |
+
"type": "general",
|
| 110 |
+
"source": "FPT_16Q2_BCTC_MSX.pdf",
|
| 111 |
+
"question": "Số lượng nhân viên của FPT tại ngày 30 tháng 6 năm 2016 là bao nhiêu?",
|
| 112 |
+
"answer": "Số lượng nhân viên của FPT tại ngày 30/06/2016 được công bố trong phần thông tin chung của báo cáo tài chính."
|
| 113 |
+
},
|
| 114 |
+
{
|
| 115 |
+
"id": "p017",
|
| 116 |
+
"type": "comparison",
|
| 117 |
+
"source": "FPT_16Q2_BCTC_MSX.pdf",
|
| 118 |
+
"question": "Chi phí quản lý doanh nghiệp của FPT nửa đầu năm 2016 so với cùng kỳ năm 2015 thay đổi như thế nào?",
|
| 119 |
+
"answer": "Biến động chi phí quản lý doanh nghiệp so với cùng kỳ được trình bày trong bảng so sánh của báo cáo kết quả kinh doanh."
|
| 120 |
+
},
|
| 121 |
+
{
|
| 122 |
+
"id": "p018",
|
| 123 |
+
"type": "lookup",
|
| 124 |
+
"source": "FPT_16Q2_BCTC_MSX.pdf",
|
| 125 |
+
"question": "FPT được niêm yết tại sở giao dịch chứng khoán nào?",
|
| 126 |
+
"answer": "FPT được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12 năm 2006."
|
| 127 |
+
},
|
| 128 |
+
{
|
| 129 |
+
"id": "p019",
|
| 130 |
+
"type": "lookup",
|
| 131 |
+
"source": "000000016333831_CBTT_BCTC_Q1_2026_signed.pdf",
|
| 132 |
+
"question": "Tổng tài sản của công ty tại ngày 31 tháng 3 năm 2026 là bao nhiêu?",
|
| 133 |
+
"answer": "Tổng tài sản tại ngày 31/03/2026 được trình bày trên bảng cân đối kế toán trong báo cáo tài chính quý 1/2026."
|
| 134 |
+
},
|
| 135 |
+
{
|
| 136 |
+
"id": "p020",
|
| 137 |
+
"type": "lookup",
|
| 138 |
+
"source": "000000016333831_CBTT_BCTC_Q1_2026_signed.pdf",
|
| 139 |
+
"question": "Nợ phải trả của công ty tại cuối quý 1 năm 2026 là bao nhiêu?",
|
| 140 |
+
"answer": "Nợ phải trả được ghi nhận trong phần nguồn vốn của bảng cân đối kế toán tại ngày 31/03/2026."
|
| 141 |
+
},
|
| 142 |
+
{
|
| 143 |
+
"id": "p021",
|
| 144 |
+
"type": "lookup",
|
| 145 |
+
"source": "000000016333831_CBTT_BCTC_Q1_2026_signed.pdf",
|
| 146 |
+
"question": "Chi phí bán hàng của công ty trong quý 1 năm 2026 là bao nhiêu?",
|
| 147 |
+
"answer": "Chi phí bán hàng quý 1/2026 được thể hiện trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh."
|
| 148 |
+
},
|
| 149 |
+
{
|
| 150 |
+
"id": "p022",
|
| 151 |
+
"type": "comparison",
|
| 152 |
+
"source": "000000016333831_CBTT_BCTC_Q1_2026_signed.pdf",
|
| 153 |
+
"question": "Lợi nhuận sau thuế quý 1 năm 2026 so với cùng kỳ năm trước biến động như thế nào?",
|
| 154 |
+
"answer": "Biến động lợi nhuận so với cùng kỳ năm trước được thể hiện qua cột so sánh trong báo cáo kết quả kinh doanh."
|
| 155 |
+
},
|
| 156 |
+
{
|
| 157 |
+
"id": "p023",
|
| 158 |
+
"type": "lookup",
|
| 159 |
+
"source": "000000016402354_EN_Disclosure_Financial_Statements_Q1.2026_TIG.pdf",
|
| 160 |
+
"question": "Doanh thu thuần của TIG trong quý 1 năm 2026 là bao nhiêu?",
|
| 161 |
+
"answer": "Doanh thu thuần của TIG quý 1/2026 được ghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh."
|
| 162 |
+
},
|
| 163 |
+
{
|
| 164 |
+
"id": "p024",
|
| 165 |
+
"type": "lookup",
|
| 166 |
+
"source": "000000016402354_EN_Disclosure_Financial_Statements_Q1.2026_TIG.pdf",
|
| 167 |
+
"question": "Lợi nhuận sau thuế của TIG quý 1 năm 2026 là bao nhiêu?",
|
| 168 |
+
"answer": "Lợi nhuận sau thuế của TIG quý 1/2026 được thể hiện trong báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất."
|
| 169 |
+
},
|
| 170 |
+
{
|
| 171 |
+
"id": "p025",
|
| 172 |
+
"type": "general",
|
| 173 |
+
"source": "000000016402354_EN_Disclosure_Financial_Statements_Q1.2026_TIG.pdf",
|
| 174 |
+
"question": "TIG hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh nào theo báo cáo tài chính quý 1 năm 2026?",
|
| 175 |
+
"answer": "Lĩnh vực kinh doanh chính của TIG được mô tả trong phần thông tin chung hoặc thuyết minh báo cáo tài chính."
|
| 176 |
+
},
|
| 177 |
+
{
|
| 178 |
+
"id": "p026",
|
| 179 |
+
"type": "filter",
|
| 180 |
+
"source": "000000016402354_EN_Disclosure_Financial_Statements_Q1.2026_TIG.pdf",
|
| 181 |
+
"question": "Khoản mục nào chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng tài sản của TIG quý 1 năm 2026?",
|
| 182 |
+
"answer": "Khoản mục chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng tài sản được xác định từ bảng cân đối kế toán của TIG tại 31/03/2026."
|
| 183 |
+
},
|
| 184 |
+
{
|
| 185 |
+
"id": "p027",
|
| 186 |
+
"type": "lookup",
|
| 187 |
+
"source": "UPCOM_quy1.pdf",
|
| 188 |
+
"question": "Khối lượng giao dịch cổ phiếu trên sàn UPCOM trong quý 1 là bao nhiêu?",
|
| 189 |
+
"answer": "Khối lượng giao dịch cổ phiếu trên sàn UPCOM được thống kê trong báo cáo tổng hợp hoạt động giao dịch quý 1."
|
| 190 |
+
},
|
| 191 |
+
{
|
| 192 |
+
"id": "p028",
|
| 193 |
+
"type": "general",
|
| 194 |
+
"source": "UPCOM_quy1.pdf",
|
| 195 |
+
"question": "Sàn UPCOM được quản lý bởi tổ chức nào?",
|
| 196 |
+
"answer": "Sàn UPCOM được quản lý và vận hành bởi Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)."
|
| 197 |
+
},
|
| 198 |
+
{
|
| 199 |
+
"id": "p029",
|
| 200 |
+
"type": "comparison",
|
| 201 |
+
"source": "FPT_16Q2_BCTC_MSX.pdf",
|
| 202 |
+
"question": "Doanh thu FPT nửa đầu năm 2016 so với nửa đầu năm 2015 tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm?",
|
| 203 |
+
"answer": "Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu so với cùng kỳ được thể hiện qua cột so sánh trong báo cáo kết quả kinh doanh giữa niên độ."
|
| 204 |
+
},
|
| 205 |
+
{
|
| 206 |
+
"id": "p030",
|
| 207 |
+
"type": "out_of_scope",
|
| 208 |
+
"source": "",
|
| 209 |
+
"question": "Lãi suất cho vay của ngân hàng Vietcombank hiện tại là bao nhiêu?",
|
| 210 |
+
"answer": ""
|
| 211 |
}
|
| 212 |
]
|